8440217 Ngành Địa lý tự nhiên
8440217 là mã ngành Địa lý tự nhiên trình độ thạc sĩ , nhóm ngành 84402 — Khoa học trái đất , lĩnh vực 844 — Khoa học tự nhiên theo Danh mục thống kê ngành đào tạo (09/2022/TT-BGDĐT).
Nguyên văn dòng trong Danh mục ngành đào tạo
| Mã ngành | Tên ngành | Hiệu lực | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| 8440217 | Địa lý tự nhiên | — | — |
Mã 8440217 được cấu tạo thế nào
| Thành phần mã | Giá trị | Nghĩa |
|---|---|---|
| Mã cấp I — trình độ | 8 | Trình độ thạc sĩ |
| Mã cấp II — lĩnh vực | 844 | Khoa học tự nhiên |
| Mã cấp III — nhóm ngành | 84402 | Khoa học trái đất |
| Mã cấp IV — ngành trong nhóm | 17 | Địa lý tự nhiên |
Ngành Địa lý tự nhiên ở trình độ khác
| Mã ngành | Tên ngành | Trình độ |
|---|---|---|
| 7440217 | Địa lý tự nhiên | Đại học |
| 9440217 | Địa lý tự nhiên | Tiến sĩ |
Câu hỏi thường gặp
Mã ngành 8440217 là ngành gì?
Vì sao trang chưa có điểm chuẩn ngành Địa lý tự nhiên?
Ngành Địa lý tự nhiên có mã ở trình độ thạc sĩ, tiến sĩ không?
Căn cứ pháp lý
- 09/2022/TT-BGDĐT — Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT quy định Danh mục thống kê ngành đào tạo của giáo dục đại học (mã ngành, tên ngành, ghi chú hiệu lực của trang này)
- 06/2026/TT-BGDĐT — Thông tư 06/2026/TT-BGDĐT ban hành Quy chế tuyển sinh các ngành đào tạo trình độ đại học và ngành Giáo dục Mầm non trình độ cao đẳng (hiệu lực từ 15/02/2026, chưa có toàn văn trên site) — bản công bố trên Cổng TTĐT Chính phủ
- Công cụ liên quan: tính điểm ưu tiên xét tuyển · điểm chuẩn theo trường · nhóm ngành 84402
Ngành khác cùng nhóm 84402
| Mã ngành | Tên ngành |
|---|---|
| 8440201 | Địa chất học |
| 8440205 | Khoáng vật học và địa hóa học |
| 8440210 | Địa vật lý |
| 8440212 | Bản đồ học |
| 8440214 | Bản đồ, viễn thám và hệ thông tin địa lý |
| 8440218 | Địa mạo và cổ địa lý |
| 8440220 | Địa lý tài nguyên và môi trường |
| 8440222 | Khí tượng và khí hậu học |
| 8440224 | Thủy văn học |
| 8440228 | Hải dương học |
Nội dung cập nhật theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT và Quy chế tuyển sinh 06/2026/TT-BGDĐT, áp dụng từ .