8440106 Ngành Vật lý nguyên tử và hạt nhân
8440106 là mã ngành Vật lý nguyên tử và hạt nhân trình độ thạc sĩ , nhóm ngành 84401 — Khoa học vật chất , lĩnh vực 844 — Khoa học tự nhiên theo Danh mục thống kê ngành đào tạo (09/2022/TT-BGDĐT).
Nguyên văn dòng trong Danh mục ngành đào tạo
| Mã ngành | Tên ngành | Hiệu lực | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| 8440106 | Vật lý nguyên tử và hạt nhân | — | — |
Mã 8440106 được cấu tạo thế nào
| Thành phần mã | Giá trị | Nghĩa |
|---|---|---|
| Mã cấp I — trình độ | 8 | Trình độ thạc sĩ |
| Mã cấp II — lĩnh vực | 844 | Khoa học tự nhiên |
| Mã cấp III — nhóm ngành | 84401 | Khoa học vật chất |
| Mã cấp IV — ngành trong nhóm | 06 | Vật lý nguyên tử và hạt nhân |
Ngành Vật lý nguyên tử và hạt nhân ở trình độ khác
| Mã ngành | Tên ngành | Trình độ |
|---|---|---|
| 7440106 | Vật lý nguyên tử và hạt nhân | Đại học |
| 9440106 | Vật lý nguyên tử và hạt nhân | Tiến sĩ |
Câu hỏi thường gặp
Mã ngành 8440106 là ngành gì?
Vì sao trang chưa có điểm chuẩn ngành Vật lý nguyên tử và hạt nhân?
Ngành Vật lý nguyên tử và hạt nhân có mã ở trình độ thạc sĩ, tiến sĩ không?
Căn cứ pháp lý
- 09/2022/TT-BGDĐT — Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT quy định Danh mục thống kê ngành đào tạo của giáo dục đại học (mã ngành, tên ngành, ghi chú hiệu lực của trang này)
- 06/2026/TT-BGDĐT — Thông tư 06/2026/TT-BGDĐT ban hành Quy chế tuyển sinh các ngành đào tạo trình độ đại học và ngành Giáo dục Mầm non trình độ cao đẳng (hiệu lực từ 15/02/2026, chưa có toàn văn trên site) — bản công bố trên Cổng TTĐT Chính phủ
- Công cụ liên quan: tính điểm ưu tiên xét tuyển · điểm chuẩn theo trường · nhóm ngành 84401
Ngành khác cùng nhóm 84401
| Mã ngành | Tên ngành |
|---|---|
| 8440101 | Thiên văn học |
| 8440103 | Vật lý lý thuyết và vật lý toán |
| 8440104 | Vật lý chất rắn |
| 8440105 | Vật lý vô tuyến và điện tử |
| 8440107 | Cơ học vật rắn |
| 8440108 | Cơ học chất lỏng và chất khí |
| 8440109 | Cơ học |
| 8440110 | Quang học |
| 8440111 | Vật lý địa cầu |
| 8440112 | Hóa học |
| 8440113 | Hóa vô cơ |
| 8440114 | Hóa hữu cơ |
| 8440118 | Hóa phân tích |
| 8440119 | Hóa lý thuyết và hóa lý |
| 8440120 | Hóa môi trường |
| 8440122 | Khoa học vật liệu |
Nội dung cập nhật theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT và Quy chế tuyển sinh 06/2026/TT-BGDĐT, áp dụng từ .