Mã X47 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Ngộ độc do vô tình và/ hoặc phơi nhiễm với khí và/ hoặc hơi khác, tiếng Anh là Accidental poisoning by and exposure to carbon monoxide and other gases and vapours. Mã này nằm trong nhóm V01-X59 — Tai nạn, thuộc chương XX — Các nguyên nhân từ bên ngoài của bệnh tật và tử vong. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Vô tình ngộ độc và vô tình phơi nhiễm các khí ga và hơi khác”.
Từ X47.0 đến X47.9.
| Mã | Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên tiếng Anh |
|---|---|---|
| X47.0 | Ngộ độc do vô tình và/ hoặc phơi nhiễm với khí carbon monoxide từ khí thải động cơ đốt trong · tên cũ: Vô tình ngộ độc do tiếp xúc với carbon monoxide từ khí thải động cơ đốt trong | Accidental poisoning by and exposure to carbon monoxide from combustion engine exhaust |
| X47.1 | Ngộ độc do vô tình và/ hoặc phơi nhiễm với khí carbon monoxide từ khí đốt · tên cũ: Vô tình ngộ độc do tiếp xúc với carbon monoxide từ khí ga tiêu dùng | Accidental poisoning by and exposure to carbon monoxide from utility gas |
| X47.2 | Ngộ độc do vô tình và/ hoặc phơi nhiễm với khí carbon monoxide từ các nhiên liệu trong nước [nội địa] khác · tên cũ: Vô tình ngộ độc do tiếp xúc với carbon monoxide từ nhiên liệu hoá thạch dân dụng khác | Accidental poisoning by and exposure to carbon monoxide from other domestic fuels |
| X47.3 | Ngộ độc do vô tình và/ hoặc phơi nhiễm với carbon monoxide từ các nguồn khác · tên cũ: Vô tình ngộ độc do tiếp xúc với carbon monoxide từ nguồn khác | Accidental poisoning by and exposure to carbon monoxide from other sources |
| X47.4 | Ngộ độc do vô tình và/ hoặc phơi nhiễm với carbon monoxide từ các nguồn không xác định · tên cũ: Vô tình ngộ độc do tiếp xúc với carbon monoxide từ nguồn không xác định | Accidental poisoning by and exposure to carbon monoxide from unspecified sources |
| X47.8 | Ngộ độc do vô tình và/ hoặc phơi nhiễm với các khí và/ hoặc hơi xác định khác · tên cũ: Vô tình ngộ độc do khí ga hoặc hơi xác định khác | Accidental poisoning by and exposure to other specified gases and vapours |
| X47.9 | Ngộ độc do vô tình và/ hoặc phơi nhiễm với khí và hơi không xác định · tên cũ: Vô tình ngộ độc do khí ga hoặc hơi không xác định | Accidental poisoning by and exposure to unspecified gases and vapours |
Hướng dẫn mã hóa: Khí thải (khí) từ: bất kỳ loại động cơ đốt nào máy chạy bằng xăng động cơ- máy bơm xe cơ giới, không trong quá trình đang vận chuyển Loại trừ: ngộ độc do vô tình và/ hoặc phơi nhiễm với khí carbon monoxide từ khí thải của phương tiện cơ giới khi đang vận chuyển (V01.-- V99)
Coding Guidance: Exhaust (gas) from: any type of combustion engine gas engine motor pump motor vehicle, not in transit Excl.: accidental poisoning by and exposure to carbon monoxide from exhaust of motor vehicle while in transit (V01- V99)
Hướng dẫn mã hóa: Carbon monoxide từ: khí không xác định khác dùng để thắp sáng, sưởi ấm, nấu nướng khí nước
Coding Guidance: Carbon monoxide from: gas NOS used for lighting, heating, cooking water gas
Hướng dẫn mã hóa: Carbon monoxide từ: than củi trong bếp gia đình, bếp nướng di động, thịt nướng hoặc lò sưởi (độc lập) than trong bếp gia đình, bếp nướng di động, thịt nướng hoặc lò sưởi (độc lập) than cốc trong bếp gia đình, bếp nướng di động, thịt nướng hoặc lò sưởi (độc lập) kerosine hoặc parafin trong bếp gia đình, bếp nướng di động, thịt nướng hoặc lò sưởi (độc lập) củi trong bếp gia đình, bếp nướng di động, thịt nướng hoặc lò sưởi (độc lập)
Coding Guidance: Carbon monoxide from: charcoal in domestic stove, portable grill, barbecue or fireplace (free- standing) coal in domestic stove, portable grill, barbecue or fireplace (free- standing) coke in domestic stove, portable grill, barbecue or fireplace (free- standing) kerosine or paraffin in domestic stove, portable grill, barbecue or fireplace (free- standing) wood in domestic stove, portable grill, barbecue or fireplace (free- standing)
Hướng dẫn mã hóa: Carbon monoxide từ: khí đốt lò cao nhiên liệu sử dụng trong công nghiệp lò hơi
Coding Guidance: Carbon monoxide from: blast furnace gas fuels in industrial use kiln vapour
Hướng dẫn mã hóa: Khí Heli (không phải dược liệu) không phân loại mục khác Khí sinh Lacrimogenic [hơi cay] Ốxit nitơ Lưu huỳnh dioxit Loại trừ: heli, dược phẩm (X44)
Coding Guidance: Helium (nonmedicinal) NEC Lacrimogenic gas [tear gas] Nitrogen oxides Sulfur dioxide Excl.: helium, medicinal (X44)
8 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
| Mã | Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT |
|---|---|---|
| X47 | Ngộ độc do vô tình và/ hoặc phơi nhiễm với khí và/ hoặc hơi khác | Vô tình ngộ độc và vô tình phơi nhiễm các khí ga và hơi khác |
| X47.0 | Ngộ độc do vô tình và/ hoặc phơi nhiễm với khí carbon monoxide từ khí thải động cơ đốt trong | Vô tình ngộ độc do tiếp xúc với carbon monoxide từ khí thải động cơ đốt trong |
| X47.1 | Ngộ độc do vô tình và/ hoặc phơi nhiễm với khí carbon monoxide từ khí đốt | Vô tình ngộ độc do tiếp xúc với carbon monoxide từ khí ga tiêu dùng |
| X47.2 | Ngộ độc do vô tình và/ hoặc phơi nhiễm với khí carbon monoxide từ các nhiên liệu trong nước [nội địa] khác | Vô tình ngộ độc do tiếp xúc với carbon monoxide từ nhiên liệu hoá thạch dân dụng khác |
| X47.3 | Ngộ độc do vô tình và/ hoặc phơi nhiễm với carbon monoxide từ các nguồn khác | Vô tình ngộ độc do tiếp xúc với carbon monoxide từ nguồn khác |
| X47.4 | Ngộ độc do vô tình và/ hoặc phơi nhiễm với carbon monoxide từ các nguồn không xác định | Vô tình ngộ độc do tiếp xúc với carbon monoxide từ nguồn không xác định |
| X47.8 | Ngộ độc do vô tình và/ hoặc phơi nhiễm với các khí và/ hoặc hơi xác định khác | Vô tình ngộ độc do khí ga hoặc hơi xác định khác |
| X47.9 | Ngộ độc do vô tình và/ hoặc phơi nhiễm với khí và hơi không xác định | Vô tình ngộ độc do khí ga hoặc hơi không xác định |
1 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
Các mã cùng nhóm V01-X59 có trang tra cứu riêng.
| Mã | Tên bệnh |
|---|---|
| V02 | Người đi bộ bị thương do va chạm với xe máy 2 hoặc 3 bánh |
| V03 | Người đi bộ bị thương do va chạm với ô tô, xe bán tải hoặc xe tải nhỏ |
| V04 | Người đi bộ bị thương do va chạm với xe tải hạng nặng hoặc xe buýt |
| V05 | Người đi bộ bị thương do va chạm với tàu hoả hoặc phương tiện đường sắt |
| V06 | Người đi bộ bị thương do va chạm với xe không có động cơ khác |
| V09 | Người đi bộ bị thương trong tai nạn giao thông khác và/ hoặc không xác định |
| X34 | Nạn nhân của động đất |
| X59 | Phơi nhiễm với các yếu tố không xác định |