Mã X34 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Nạn nhân của động đất, tiếng Anh là Victim of earthquake. Mã này nằm trong nhóm V01-X59 — Tai nạn, thuộc chương XX — Các nguyên nhân từ bên ngoài của bệnh tật và tử vong. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Nạn nhân động đất”.
Từ X34.0 đến X34.9.
| Mã | Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên tiếng Anh |
|---|---|---|
| X34.0 | Nạn nhân của cơn đại hồng thuỷ do động đất gây ra · tên cũ: Nạn nhân chuyển động lớn của đất do động đất gây ra | Victim of cataclysmic earth movements caused by earthquake |
| X34.1 | Nạn nhân của sóng thần · tên cũ: Nạn nhân sóng thần | Victim of tsunami |
| X34.8 | Nạn nhân của các ảnh hưởng xác định khác của động đất · tên cũ: Nạn nhân các ảnh hưởng của động đất xác định khác | Victim of other specified effects of earthquake |
| X34.9 | Nạn nhân của ảnh hưởng không xác định của động đất · tên cũ: Nạn nhân ảnh hưởng của động đất không xác định | Victim of unspecified effect of earthquake |
Hướng dẫn mã hóa: Bị mắc kẹt hoặc bị thương do sập toà nhà hoặc cấu trúc khác do động đất
Coding Guidance: Trapped in or injured by collapsing building or other structure due to earthquake
5 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
| Mã | Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT |
|---|---|---|
| X34 | Nạn nhân của động đất | Nạn nhân động đất |
| X34.0 | Nạn nhân của cơn đại hồng thuỷ do động đất gây ra | Nạn nhân chuyển động lớn của đất do động đất gây ra |
| X34.1 | Nạn nhân của sóng thần | Nạn nhân sóng thần |
| X34.8 | Nạn nhân của các ảnh hưởng xác định khác của động đất | Nạn nhân các ảnh hưởng của động đất xác định khác |
| X34.9 | Nạn nhân của ảnh hưởng không xác định của động đất | Nạn nhân ảnh hưởng của động đất không xác định |
12 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
Các mã cùng nhóm V01-X59 có trang tra cứu riêng.
| Mã | Tên bệnh |
|---|---|
| V02 | Người đi bộ bị thương do va chạm với xe máy 2 hoặc 3 bánh |
| V03 | Người đi bộ bị thương do va chạm với ô tô, xe bán tải hoặc xe tải nhỏ |
| V04 | Người đi bộ bị thương do va chạm với xe tải hạng nặng hoặc xe buýt |
| V05 | Người đi bộ bị thương do va chạm với tàu hoả hoặc phương tiện đường sắt |
| V06 | Người đi bộ bị thương do va chạm với xe không có động cơ khác |
| V09 | Người đi bộ bị thương trong tai nạn giao thông khác và/ hoặc không xác định |
| X47 | Ngộ độc do vô tình và/ hoặc phơi nhiễm với khí và/ hoặc hơi khác |
| X59 | Phơi nhiễm với các yếu tố không xác định |