Mã V05 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Người đi bộ bị thương do va chạm với tàu hoả hoặc phương tiện đường sắt, tiếng Anh là Pedestrian injured in collision with railway train or railway vehicle. Mã này nằm trong nhóm V01-X59 — Tai nạn, thuộc chương XX — Các nguyên nhân từ bên ngoài của bệnh tật và tử vong. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Người đi bộ bị thương do va chạm với tàu hoả, ô tô ray”.
Từ V05.0 đến V05.9.
| Mã | Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên tiếng Anh |
|---|---|---|
| V05.0 | Người đi bộ bị thương do va chạm với tàu hoả hoặc phương tiện đường sắt, tai nạn không do giao thông · tên cũ: Người đi bộ bị thương do va chạm với tàu hoả, ô tô ray, tai nạn không giao thông | Pedestrian injured in collision with railway train or railway vehicle, nontraffic accident |
| V05.1 | Người đi bộ bị thương do va chạm với tàu hoả hoặc phương tiện đường sắt, tai nạn giao thông · tên cũ: Người đi bộ bị thương do va chạm với tàu hoả, ô tô ray, tai nạn giao thông | Pedestrian injured in collision with railway train or railway vehicle, traffic accident |
| V05.9 | Người đi bộ bị thương do va chạm với tàu hoả hoặc phương tiện đường sắt, không xác định tai nạn giao thông hay không do giao thông · tên cũ: Người đi bộ bị thương do va chạm với tàu hoả, ô tô ray, không xác định tai nạn giao thông hay không giao thông | Pedestrian injured in collision with railway train or railway vehicle, unspecified whether traffic or nontraffic accident |
4 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
| Mã | Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT |
|---|---|---|
| V05 | Người đi bộ bị thương do va chạm với tàu hoả hoặc phương tiện đường sắt | Người đi bộ bị thương do va chạm với tàu hoả, ô tô ray |
| V05.0 | Người đi bộ bị thương do va chạm với tàu hoả hoặc phương tiện đường sắt, tai nạn không do giao thông | Người đi bộ bị thương do va chạm với tàu hoả, ô tô ray, tai nạn không giao thông |
| V05.1 | Người đi bộ bị thương do va chạm với tàu hoả hoặc phương tiện đường sắt, tai nạn giao thông | Người đi bộ bị thương do va chạm với tàu hoả, ô tô ray, tai nạn giao thông |
| V05.9 | Người đi bộ bị thương do va chạm với tàu hoả hoặc phương tiện đường sắt, không xác định tai nạn giao thông hay không do giao thông | Người đi bộ bị thương do va chạm với tàu hoả, ô tô ray, không xác định tai nạn giao thông hay không giao thông |
1 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
Các mã cùng nhóm V01-X59 có trang tra cứu riêng.
| Mã | Tên bệnh |
|---|---|
| V02 | Người đi bộ bị thương do va chạm với xe máy 2 hoặc 3 bánh |
| V03 | Người đi bộ bị thương do va chạm với ô tô, xe bán tải hoặc xe tải nhỏ |
| V04 | Người đi bộ bị thương do va chạm với xe tải hạng nặng hoặc xe buýt |
| V06 | Người đi bộ bị thương do va chạm với xe không có động cơ khác |
| V09 | Người đi bộ bị thương trong tai nạn giao thông khác và/ hoặc không xác định |
| X34 | Nạn nhân của động đất |
| X47 | Ngộ độc do vô tình và/ hoặc phơi nhiễm với khí và/ hoặc hơi khác |
| X59 | Phơi nhiễm với các yếu tố không xác định |