Mã ICD-10 V06 — Người đi bộ bị thương do va chạm với xe không có động cơ khác

V06 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Người đi bộ bị thương do va chạm với xe không có động cơ khác, tiếng Anh là Pedestrian injured in collision with other nonmotor vehicle. Mã này nằm trong nhóm V01-X59 — Tai nạn, thuộc chương XX — Các nguyên nhân từ bên ngoài của bệnh tật và tử vong. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Người đi bộ bị thương do va chạm với xe thô sơ khác”.

V06mã ICD-10
3mã chi tiết 4 ký tự
V01-X59nhóm bệnh
XXchương ICD-10

3 mã chi tiết của V06

Từ V06.0 đến V06.9.

Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYTTên tiếng Anh
V06.0 Người đi bộ bị thương do va chạm với xe không có động cơ khác, tai nạn không do giao thông · tên cũ: Người đi bộ bị thương do va chạm với xe thô sơ khác, tai nạn không giao thôngPedestrian injured in collision with other nonmotor vehicle, nontraffic accident
V06.1 Người đi bộ bị thương do va chạm với xe không có động cơ khác, tai nạn giao thông · tên cũ: Người đi bộ bị thương do va chạm với xe thô sơ khác, tai nạn giao thôngPedestrian injured in collision with other nonmotor vehicle, traffic accident
V06.9 Người đi bộ bị thương do va chạm với xe không có động cơ khác, không xác định tai nạn giao thông hay không do giao thông · tên cũ: Người đi bộ bị thương do va chạm với xe thô sơ khác, không xác định tai nạn giao thông hay không giao thôngPedestrian injured in collision with other nonmotor vehicle, unspecified whether traffic or nontraffic accident

Đối chiếu tên gọi cũ và mới

4 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.

Tên hiện hành
Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên trước đây
Quyết định 4400/QĐ-BYT
V06Người đi bộ bị thương do va chạm với xe không có động cơ khácNgười đi bộ bị thương do va chạm với xe thô sơ khác
V06.0Người đi bộ bị thương do va chạm với xe không có động cơ khác, tai nạn không do giao thôngNgười đi bộ bị thương do va chạm với xe thô sơ khác, tai nạn không giao thông
V06.1Người đi bộ bị thương do va chạm với xe không có động cơ khác, tai nạn giao thôngNgười đi bộ bị thương do va chạm với xe thô sơ khác, tai nạn giao thông
V06.9Người đi bộ bị thương do va chạm với xe không có động cơ khác, không xác định tai nạn giao thông hay không do giao thôngNgười đi bộ bị thương do va chạm với xe thô sơ khác, không xác định tai nạn giao thông hay không giao thông

Từ khoá dẫn tới mã V06

10 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.

  • Bị đánh (vô tình) bởi | động vật (không được cưỡi) KPLNK | được cưỡi (Struck (accidentally) by | animal (not being ridden) NEC | being ridden)
  • Bị đánh gục (vô tình) (bởi) KPLNK | động vật (không được cưỡi) KPLNK | được cưỡi (Knocked down (accidentally) (by) NEC | animal (not being ridden) NEC | being ridden)
  • Bị giẫm đạp bởi động vật KPLNK | được cưỡi (Trampled by animal NEC | being ridden)
  • Bước trên | bằng | động vật (không được cưỡi) KPLNK | được cưỡi (Stepped on | by | animal (not being ridden) NEC | being ridden)
  • Chạy qua (vô tình) (bởi) | động vật (không được cưỡi) KPLNK | được cưỡi (Run over (accidentally) (by) | animal (not being ridden) NEC | being ridden)
  • Rơi trên bởi | động vật (không được cưỡi) KPLNK | được cưỡi (Fallen on by | animal (not being ridden) NEC | being ridden)
  • Tai nạn (đến) | giao thông (tổn thương liên quan đến) | người đi bộ (trong) | va chạm (với) | động vật được cưỡi hoặc xe do động vật kéo (Accident (to) | transport (involving injury to) | pedestrian (in) | collision (with) | animal being ridden or animal- drawn vehicle)
  • Tai nạn (đến) | giao thông (tổn thương liên quan đến) | người đi bộ (trong) | va chạm (với) | xe cộ | không vận động (Accident (to) | transport (involving injury to) | pedestrian (in) | collision (with) | vehicle | nonmotor)
  • Tai nạn (đến) | giao thông (tổn thương liên quan đến) | người đi bộ (trong) | va chạm (với) | xe cộ | xe động vật kéo (Accident (to) | transport (involving injury to) | pedestrian (in) | collision (with) | vehicle | animal- drawn)
  • Tai nạn (đến) | giao thông (tổn thương liên quan đến) | người đi bộ (trong) | va chạm (với) | xe điện (streetcar) (Accident (to) | transport (involving injury to) | pedestrian (in) | collision (with) | streetcar)

Mã bệnh lân cận

Các mã cùng nhóm V01-X59 có trang tra cứu riêng.

Tên bệnh
V02Người đi bộ bị thương do va chạm với xe máy 2 hoặc 3 bánh
V03Người đi bộ bị thương do va chạm với ô tô, xe bán tải hoặc xe tải nhỏ
V04Người đi bộ bị thương do va chạm với xe tải hạng nặng hoặc xe buýt
V05Người đi bộ bị thương do va chạm với tàu hoả hoặc phương tiện đường sắt
V09Người đi bộ bị thương trong tai nạn giao thông khác và/ hoặc không xác định
X34Nạn nhân của động đất
X47Ngộ độc do vô tình và/ hoặc phơi nhiễm với khí và/ hoặc hơi khác
X59Phơi nhiễm với các yếu tố không xác định

Căn cứ pháp lý

Câu hỏi thường gặp

Mã V06 là bệnh gì?

Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã V06 là "Người đi bộ bị thương do va chạm với xe không có động cơ khác", tên tiếng Anh là "Pedestrian injured in collision with other nonmotor vehicle", thuộc nhóm V01-X59 — Tai nạn của chương XX — Các nguyên nhân từ bên ngoài của bệnh tật và tử vong.

Mã V06 có bao nhiêu mã chi tiết?

Mã V06 được chi tiết thành 3 mã 4 ký tự: V06.0 (Người đi bộ bị thương do va chạm với xe không có động cơ khác, tai nạn không do giao thông); V06.1 (Người đi bộ bị thương do va chạm với xe không có động cơ khác, tai nạn giao thông); V06.9 (Người đi bộ bị thương do va chạm với xe không có động cơ khác, không xác định tai nạn giao thông hay không do giao thông).

Tên bệnh của mã V06 có thay đổi so với trước không?

Có. Thông tư 06/2026/TT-BYT gọi mã V06 là "Người đi bộ bị thương do va chạm với xe không có động cơ khác", trong khi bảng mã ban hành kèm Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 gọi là "Người đi bộ bị thương do va chạm với xe thô sơ khác". Ký hiệu mã không đổi nên hồ sơ, bệnh án lập trước đây vẫn đối chiếu được; chỉ cách gọi tên bệnh được chuẩn hoá lại.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ