Mã V39 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Người đi xe máy 3 bánh bị thương trong tai nạn giao thông vận tải khác và/ hoặc không xác định, tiếng Anh là Occupant of three- wheeled motor vehicle injured in other and unspecified transport accidents. Mã này nằm trong nhóm V01-X59 — Tai nạn, thuộc chương XX — Các nguyên nhân từ bên ngoài của bệnh tật và tử vong. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Người đi xe cơ giới 3 bánh bị thương trong tai nạn giao thông khác và không xác định”.
Từ V39.0 đến V39.9.
| Mã | Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên tiếng Anh |
|---|---|---|
| V39.0 | Người điều khiển xe máy 3 bánh bị thương do va chạm với xe cơ giới khác và/ hoặc không xác định trong tai nạn không do giao thông · tên cũ: Lái xe cơ giới 3 bánh bị thương khi va chạm với xe cơ giới khác và không xác định trong tai nạn không giao thông | Driver injured in collision with other and unspecified motor vehicles in nontraffic accident |
| V39.1 | Người ngồi trên xe máy 3 bánh bị thương do va chạm với xe cơ giới khác và/ hoặc không xác định trong tai nạn không do giao thông · tên cũ: Hành khách trên xe cơ giới 3 bánh bị thương khi va chạm với xe cơ giới khác và không xác định trong tai nạn không giao thông | Passenger injured in collision with other and unspecified motor vehicles in nontraffic accident |
| V39.2 | Người đi xe máy 3 bánh (không xác định là điều khiển, ngồi trên, bám ngoài xe) bị thương do va chạm với xe cơ giới khác và/ hoặc không xác định trong tai nạn không do giao thông · tên cũ: Người đi trên xe cơ giới 3 bánh không xác định bị thương khi va chạm với xe cơ giới khác và không xác định trong tai nạn không giao thông | Unspecified occupant of three- wheeled motor vehicle injured in collision with other and unspecified motor vehicles in nontraffic accident |
| V39.3 | Người đi xe máy 3 bánh [người điều khiển xe hoặc người ngồi trên xe] bị thương trong tai nạn không do giao thông · tên cũ: Người đi xe cơ giới 3 bánh bị thương trong tai nạn không xác định, không phải tai nạn giao thông | Occupant [any] of three- wheeled motor vehicle injured in unspecified nontraffic accident |
| V39.4 | Người điều khiển xe máy 3 bánh bị thương do va chạm với xe cơ giới khác và/ hoặc không xác định trong tai nạn giao thông · tên cũ: Lái xe cơ giới 3 bánh bị thương khi va chạm với xe cơ giới khác và không xác định trong tai nạn giao thông | Driver injured in collision with other and unspecified motor vehicles in traffic accident |
| V39.5 | Người ngồi trên xe máy 3 bánh bị thương do va chạm với xe cơ giới khác và/ hoặc không xác định trong tai nạn giao thông · tên cũ: Hành khách xe cơ giới 3 bánh bị thương khi va chạm với xe cơ giới khác và không xác định trong tai nạn giao thông | Passenger injured in collision with other and unspecified motor vehicles in traffic accident |
| V39.6 | Không xác định được người đi xe máy 3 bánh bị thương do va chạm với xe cơ giới khác và/ hoặc không xác định trong tai nạn giao thông · tên cũ: Người đi xe cơ giới 3 bánh bị thương khi va chạm với xe cơ giới khác và không xác định trong tai nạn giao thông | Unspecified occupant of three- wheeled motor vehicle injured in collision with other and unspecified motor vehicles in traffic accident |
| V39.8 | Người đi xe máy 3 bánh [người điều khiển hoặc người ngồi trên xe] bị thương trong tai nạn giao thông xác định khác · tên cũ: Người đi xe cơ giới 3 bánh bị thương trong tai nạn giao thông xác định khác | Occupant [any] of three- wheeled motor vehicle injured in other specified transport accidents |
| V39.9 | Người đi xe máy 3 bánh [người điều khiển xe hoặc người ngồi trên xe] bị thương trong tai nạn giao thông đường bộ không xác định · tên cũ: Người đi xe cơ giới 3 bánh bị thương trong tai nạn giao thông không xác định | Occupant [any] of three- wheeled motor vehicle injured in unspecified traffic accident |
Hướng dẫn mã hóa: Va chạm với xe máy 3 bánh không xác định khác, không do giao thông
Coding Guidance: Collision NOS involving three- wheeled motor vehicle, nontraffic
Hướng dẫn mã hóa: Tai nạn không xác định khác của xe máy 3 bánh, không do giao thông Người trên xe máy 3 bánh bị thương trong tai nạn không do giao thông, không xác định khác
Coding Guidance: Accident NOS involving three- wheeled motor vehicle, nontraffic Occupant of three- wheeled motor vehicle injured in nontraffic accident NOS
Hướng dẫn mã hóa: Va chạm không xác định khác của mô tô 3 bánh (do giao thông)
Coding Guidance: Collision NOS involving three- wheeled motor vehicle (traffic)
Hướng dẫn mã hóa: Bị mắc vào cửa hoặc bộ phận khác của xe máy 3 bánh
Coding Guidance: Trapped by door or other part of three- wheeled motor vehicle
Hướng dẫn mã hóa: Tai nạn không xác định khác của xe máy 3 bánh
Coding Guidance: Accident NOS involving three- wheeled motor vehicle
10 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
| Mã | Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT |
|---|---|---|
| V39 | Người đi xe máy 3 bánh bị thương trong tai nạn giao thông vận tải khác và/ hoặc không xác định | Người đi xe cơ giới 3 bánh bị thương trong tai nạn giao thông khác và không xác định |
| V39.0 | Người điều khiển xe máy 3 bánh bị thương do va chạm với xe cơ giới khác và/ hoặc không xác định trong tai nạn không do giao thông | Lái xe cơ giới 3 bánh bị thương khi va chạm với xe cơ giới khác và không xác định trong tai nạn không giao thông |
| V39.1 | Người ngồi trên xe máy 3 bánh bị thương do va chạm với xe cơ giới khác và/ hoặc không xác định trong tai nạn không do giao thông | Hành khách trên xe cơ giới 3 bánh bị thương khi va chạm với xe cơ giới khác và không xác định trong tai nạn không giao thông |
| V39.2 | Người đi xe máy 3 bánh (không xác định là điều khiển, ngồi trên, bám ngoài xe) bị thương do va chạm với xe cơ giới khác và/ hoặc không xác định trong tai nạn không do giao thông | Người đi trên xe cơ giới 3 bánh không xác định bị thương khi va chạm với xe cơ giới khác và không xác định trong tai nạn không giao thông |
| V39.3 | Người đi xe máy 3 bánh [người điều khiển xe hoặc người ngồi trên xe] bị thương trong tai nạn không do giao thông | Người đi xe cơ giới 3 bánh bị thương trong tai nạn không xác định, không phải tai nạn giao thông |
| V39.4 | Người điều khiển xe máy 3 bánh bị thương do va chạm với xe cơ giới khác và/ hoặc không xác định trong tai nạn giao thông | Lái xe cơ giới 3 bánh bị thương khi va chạm với xe cơ giới khác và không xác định trong tai nạn giao thông |
| V39.5 | Người ngồi trên xe máy 3 bánh bị thương do va chạm với xe cơ giới khác và/ hoặc không xác định trong tai nạn giao thông | Hành khách xe cơ giới 3 bánh bị thương khi va chạm với xe cơ giới khác và không xác định trong tai nạn giao thông |
| V39.6 | Không xác định được người đi xe máy 3 bánh bị thương do va chạm với xe cơ giới khác và/ hoặc không xác định trong tai nạn giao thông | Người đi xe cơ giới 3 bánh bị thương khi va chạm với xe cơ giới khác và không xác định trong tai nạn giao thông |
| V39.8 | Người đi xe máy 3 bánh [người điều khiển hoặc người ngồi trên xe] bị thương trong tai nạn giao thông xác định khác | Người đi xe cơ giới 3 bánh bị thương trong tai nạn giao thông xác định khác |
| V39.9 | Người đi xe máy 3 bánh [người điều khiển xe hoặc người ngồi trên xe] bị thương trong tai nạn giao thông đường bộ không xác định | Người đi xe cơ giới 3 bánh bị thương trong tai nạn giao thông không xác định |
12 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
Các mã cùng nhóm V01-X59 có trang tra cứu riêng.
| Mã | Tên bệnh |
|---|---|
| V30 | Người đi xe máy 3 bánh bị thương do va chạm với người đi bộ hoặc động vật |
| V31 | Người đi xe máy 3 bánh bị thương do va chạm với xe đạp |
| V32 | Người đi xe máy 3 bánh bị thương do va chạm với xe máy 2 bánh hoặc xe máy 3 bánh |
| V33 | Người đi xe máy 3 bánh bị thương do va chạm với ô tô, xe bán tải hoặc xe tải nhỏ |
| V34 | Người đi xe máy 3 bánh bị thương do va chạm với xe tải hạng nặng hoặc xe buýt |
| V35 | Người đi xe máy 3 bánh bị thương do va chạm với tàu hoả hoặc phương tiện đường sắt |
| V36 | Người đi xe máy 3 bánh bị thương do va chạm với xe cơ giới khác |
| V37 | Người đi xe máy 3 bánh bị thương do va chạm với vật cố định hoặc tĩnh vật |
| V38 | Người đi xe máy 3 bánh bị thương trong tai nạn giao thông vận tải không có va chạm |