Mã V36 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Người đi xe máy 3 bánh bị thương do va chạm với xe cơ giới khác, tiếng Anh là Occupant of three- wheeled motor vehicle injured in collision with other nonmotor vehicle. Mã này nằm trong nhóm V01-X59 — Tai nạn, thuộc chương XX — Các nguyên nhân từ bên ngoài của bệnh tật và tử vong. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Người đi xe cơ giới 3 bánh bị thương khi va chạm với xe thô sơ khác”.
Từ V36.0 đến V36.9.
| Mã | Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên tiếng Anh |
|---|---|---|
| V36.0 | Người đi xe máy 3 bánh bị thương do va chạm với xe cơ giới khác, người điều khiển xe bị thương trong tai nạn không do giao thông · tên cũ: Người đi xe cơ giới 3 bánh bị thương khi va chạm với xe thô sơ khác: Người lái xe bị thương trong tai nạn không giao thông | Occupant of three- wheeled motor vehicle injured in collision with other nonmotor vehicle, driver injured in nontraffic accident |
| V36.1 | Người đi xe máy 3 bánh bị thương do va chạm với xe cơ giới khác, người ngồi trên xe bị thương trong tai nạn không do giao thông · tên cũ: Người đi xe cơ giới 3 bánh bị thương khi va chạm với xe thô sơ khác: Hành khách bị thương trong tai nạn không giao thông | Occupant of three- wheeled motor vehicle injured in collision with other nonmotor vehicle, passenger injured in nontraffic accident |
| V36.2 | Người đi xe máy 3 bánh bị thương do va chạm với xe cơ giới khác, người bên ngoài xe bị thương trong tai nạn không do giao thông · tên cũ: Người đi xe cơ giới 3 bánh bị thương khi va chạm với xe thô sơ khác: Người bên ngoài xe bị thương trong tai nạn không giao thông | Occupant of three- wheeled motor vehicle injured in collision with other nonmotor vehicle, person on outside of vehicle injured in nontraffic accident |
| V36.3 | Người đi xe máy 3 bánh bị thương do va chạm với xe cơ giới khác, không xác định được người đi xe máy ba bánh bị thương trong tai nạn không do giao thông · tên cũ: Người đi xe cơ giới 3 bánh bị thương khi va chạm với xe thô sơ khác: Người đi trên xe bị thương trong tai nạn không giao thông | Occupant of three- wheeled motor vehicle injured in collision with other nonmotor vehicle, unspecified occupant of three- wheeled motor vehicle injured in nontraffic accident |
| V36.4 | Người đi xe máy 3 bánh bị thương do va chạm với xe cơ giới khác, người bị thương khi lên xe hoặc xuống xe · tên cũ: Người đi xe cơ giới 3 bánh bị thương khi va chạm với xe thô sơ khác: Người bị thương khi lên hoặc xuống xe | Occupant of three- wheeled motor vehicle injured in collision with other nonmotor vehicle, person injured while boarding or alighting |
| V36.5 | Người đi xe máy 3 bánh bị thương do va chạm với xe cơ giới khác, người điều khiển xe bị thương trong tai nạn giao thông · tên cũ: Người đi xe cơ giới 3 bánh bị thương khi va chạm với xe thô sơ khác: Người lái xe bị thương trong tai nạn giao thông | Occupant of three- wheeled motor vehicle injured in collision with other nonmotor vehicle, driver injured in traffic accident |
| V36.6 | Người đi xe máy 3 bánh bị thương do va chạm với xe cơ giới khác, người ngồi trên xe bị thương trong tai nạn giao thông · tên cũ: Người đi xe cơ giới 3 bánh bị thương khi va chạm với xe thô sơ khác: Hành khách bị thương trong tai nạn giao thông | Occupant of three- wheeled motor vehicle injured in collision with other nonmotor vehicle, passenger injured in traffic accident |
| V36.7 | Người đi xe máy 3 bánh bị thương do va chạm với xe cơ giới khác, người bên ngoài xe bị thương trong tai nạn giao thông · tên cũ: Người đi xe cơ giới 3 bánh bị thương khi va chạm với xe thô sơ khác: Người bên ngoài xe bị thương trong tai nạn giao thông | Occupant of three- wheeled motor vehicle injured in collision with other nonmotor vehicle, person on outside of vehicle injured in traffic accident |
| V36.9 | Người đi xe máy 3 bánh bị thương do va chạm với xe cơ giới khác, không xác định được vai trò của người bị thương trong tai nạn giao thông · tên cũ: Người đi xe cơ giới 3 bánh bị thương khi va chạm với xe thô sơ khác: Người đi trên xe bị thương trong tai nạn giao thông | Occupant of three- wheeled motor vehicle injured in collision with other nonmotor vehicle, unspecified occupant of three- wheeled motor vehicle injured in traffic accident |
10 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
| Mã | Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT |
|---|---|---|
| V36 | Người đi xe máy 3 bánh bị thương do va chạm với xe cơ giới khác | Người đi xe cơ giới 3 bánh bị thương khi va chạm với xe thô sơ khác |
| V36.0 | Người đi xe máy 3 bánh bị thương do va chạm với xe cơ giới khác, người điều khiển xe bị thương trong tai nạn không do giao thông | Người đi xe cơ giới 3 bánh bị thương khi va chạm với xe thô sơ khác: Người lái xe bị thương trong tai nạn không giao thông |
| V36.1 | Người đi xe máy 3 bánh bị thương do va chạm với xe cơ giới khác, người ngồi trên xe bị thương trong tai nạn không do giao thông | Người đi xe cơ giới 3 bánh bị thương khi va chạm với xe thô sơ khác: Hành khách bị thương trong tai nạn không giao thông |
| V36.2 | Người đi xe máy 3 bánh bị thương do va chạm với xe cơ giới khác, người bên ngoài xe bị thương trong tai nạn không do giao thông | Người đi xe cơ giới 3 bánh bị thương khi va chạm với xe thô sơ khác: Người bên ngoài xe bị thương trong tai nạn không giao thông |
| V36.3 | Người đi xe máy 3 bánh bị thương do va chạm với xe cơ giới khác, không xác định được người đi xe máy ba bánh bị thương trong tai nạn không do giao thông | Người đi xe cơ giới 3 bánh bị thương khi va chạm với xe thô sơ khác: Người đi trên xe bị thương trong tai nạn không giao thông |
| V36.4 | Người đi xe máy 3 bánh bị thương do va chạm với xe cơ giới khác, người bị thương khi lên xe hoặc xuống xe | Người đi xe cơ giới 3 bánh bị thương khi va chạm với xe thô sơ khác: Người bị thương khi lên hoặc xuống xe |
| V36.5 | Người đi xe máy 3 bánh bị thương do va chạm với xe cơ giới khác, người điều khiển xe bị thương trong tai nạn giao thông | Người đi xe cơ giới 3 bánh bị thương khi va chạm với xe thô sơ khác: Người lái xe bị thương trong tai nạn giao thông |
| V36.6 | Người đi xe máy 3 bánh bị thương do va chạm với xe cơ giới khác, người ngồi trên xe bị thương trong tai nạn giao thông | Người đi xe cơ giới 3 bánh bị thương khi va chạm với xe thô sơ khác: Hành khách bị thương trong tai nạn giao thông |
| V36.7 | Người đi xe máy 3 bánh bị thương do va chạm với xe cơ giới khác, người bên ngoài xe bị thương trong tai nạn giao thông | Người đi xe cơ giới 3 bánh bị thương khi va chạm với xe thô sơ khác: Người bên ngoài xe bị thương trong tai nạn giao thông |
| V36.9 | Người đi xe máy 3 bánh bị thương do va chạm với xe cơ giới khác, không xác định được vai trò của người bị thương trong tai nạn giao thông | Người đi xe cơ giới 3 bánh bị thương khi va chạm với xe thô sơ khác: Người đi trên xe bị thương trong tai nạn giao thông |
4 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
Các mã cùng nhóm V01-X59 có trang tra cứu riêng.
| Mã | Tên bệnh |
|---|---|
| V30 | Người đi xe máy 3 bánh bị thương do va chạm với người đi bộ hoặc động vật |
| V31 | Người đi xe máy 3 bánh bị thương do va chạm với xe đạp |
| V32 | Người đi xe máy 3 bánh bị thương do va chạm với xe máy 2 bánh hoặc xe máy 3 bánh |
| V33 | Người đi xe máy 3 bánh bị thương do va chạm với ô tô, xe bán tải hoặc xe tải nhỏ |
| V34 | Người đi xe máy 3 bánh bị thương do va chạm với xe tải hạng nặng hoặc xe buýt |
| V35 | Người đi xe máy 3 bánh bị thương do va chạm với tàu hoả hoặc phương tiện đường sắt |
| V37 | Người đi xe máy 3 bánh bị thương do va chạm với vật cố định hoặc tĩnh vật |
| V38 | Người đi xe máy 3 bánh bị thương trong tai nạn giao thông vận tải không có va chạm |
| V39 | Người đi xe máy 3 bánh bị thương trong tai nạn giao thông vận tải khác và/ hoặc không xác định |