Mã V34 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Người đi xe máy 3 bánh bị thương do va chạm với xe tải hạng nặng hoặc xe buýt, tiếng Anh là Occupant of three- wheeled motor vehicle injured in collision with heavy transport vehicle or bus. Mã này nằm trong nhóm V01-X59 — Tai nạn, thuộc chương XX — Các nguyên nhân từ bên ngoài của bệnh tật và tử vong. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Người đi xe cơ giới 3 bánh bị thương khi va chạm với xe tải nặng hay xe buýt”.
Từ V34.0 đến V34.9.
| Mã | Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên tiếng Anh |
|---|---|---|
| V34.0 | Người đi xe máy 3 bánh bị thương do va chạm với xe tải hạng nặng hoặc xe buýt, người điều khiển xe bị thương trong tai nạn không do giao thông · tên cũ: Người trên xe cơ giới 3 bánh bị thương khi va chạm với xe tải nặng hay xe buýt: Người lái xe bị thương trong tai nạn không giao thông | Occupant of three- wheeled motor vehicle injured in collision with heavy transport vehicle or bus, driver injured in nontraffic accident |
| V34.1 | Người đi xe máy 3 bánh bị thương do va chạm với xe tải hạng nặng hoặc xe buýt, người ngồi trên xe bị thương trong tai nạn không do giao thông · tên cũ: Người trên xe cơ giới 3 bánh bị thương khi va chạm với xe tải nặng hay xe buýt: Hành khách bị thương trong tai nạn không giao thông | Occupant of three- wheeled motor vehicle injured in collision with heavy transport vehicle or bus, passenger injured in nontraffic accident |
| V34.2 | Người đi xe máy 3 bánh bị thương do va chạm với xe tải hạng nặng hoặc xe buýt, người bên ngoài xe bị thương trong tai nạn không do giao thông · tên cũ: Người trên xe cơ giới 3 bánh bị thương khi va chạm với xe tải nặng hay xe buýt: Người bên ngoài xe bị thương trong tai nạn không giao thông | Occupant of three- wheeled motor vehicle injured in collision with heavy transport vehicle or bus, person on outside of vehicle injured in nontraffic accident |
| V34.3 | Người đi xe máy 3 bánh bị thương do va chạm với xe tải hạng nặng hoặc xe buýt, không xác định được người đi xe máy ba bánh bị thương trong tai nạn không do giao thông · tên cũ: Người trên xe cơ giới 3 bánh bị thương khi va chạm với xe tải nặng hay xe buýt: Người đi trên xe bị thương trong tai nạn không giao thông | Occupant of three- wheeled motor vehicle injured in collision with heavy transport vehicle or bus, unspecified occupant of three- wheeled motor vehicle injured in nontraffic accident |
| V34.4 | Người đi xe máy 3 bánh bị thương do va chạm với xe tải hạng nặng hoặc xe buýt, người bị thương khi lên xe hoặc xuống xe · tên cũ: Người trên xe cơ giới 3 bánh bị thương khi va chạm với xe tải nặng hay xe buýt: Người bị thương khi lên hoặc xuống xe | Occupant of three- wheeled motor vehicle injured in collision with heavy transport vehicle or bus, person injured while boarding or alighting |
| V34.5 | Người đi xe máy 3 bánh bị thương do va chạm với xe tải hạng nặng hoặc xe buýt, người điều khiển xe bị thương trong tai nạn giao thông · tên cũ: Người trên xe cơ giới 3 bánh bị thương khi va chạm với xe tải nặng hay xe buýt: Người lái xe bị thương trong tai nạn giao thông | Occupant of three- wheeled motor vehicle injured in collision with heavy transport vehicle or bus, driver injured in traffic accident |
| V34.6 | Người đi xe máy 3 bánh bị thương do va chạm với xe tải hạng nặng hoặc xe buýt, người ngồi trên xe bị thương trong tai nạn giao thông · tên cũ: Người trên xe cơ giới 3 bánh bị thương khi va chạm với xe tải nặng hay xe buýt: Hành khách bị thương trong tai nạn giao thông | Occupant of three- wheeled motor vehicle injured in collision with heavy transport vehicle or bus, passenger injured in traffic accident |
| V34.7 | Người đi xe máy 3 bánh bị thương do va chạm với xe tải hạng nặng hoặc xe buýt, người bên ngoài xe bị thương trong tai nạn giao thông · tên cũ: Người trên xe cơ giới 3 bánh bị thương khi va chạm với xe tải nặng hay xe buýt: Người bên ngoài xe bị thương trong tai nạn giao thông | Occupant of three- wheeled motor vehicle injured in collision with heavy transport vehicle or bus, person on outside of vehicle injured in traffic accident |
| V34.9 | Người đi xe máy 3 bánh bị thương do va chạm với xe tải hạng nặng hoặc xe buýt, không xác định được vai trò của người bị thương trong tai nạn giao thông · tên cũ: Người trên xe cơ giới 3 bánh bị thương khi va chạm với xe tải nặng hay xe buýt: Người đi trên xe bị thương trong tai nạn giao thông | Occupant of three- wheeled motor vehicle injured in collision with heavy transport vehicle or bus, unspecified occupant of three- wheeled motor vehicle injured in traffic accident |
10 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
| Mã | Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT |
|---|---|---|
| V34 | Người đi xe máy 3 bánh bị thương do va chạm với xe tải hạng nặng hoặc xe buýt | Người đi xe cơ giới 3 bánh bị thương khi va chạm với xe tải nặng hay xe buýt |
| V34.0 | Người đi xe máy 3 bánh bị thương do va chạm với xe tải hạng nặng hoặc xe buýt, người điều khiển xe bị thương trong tai nạn không do giao thông | Người trên xe cơ giới 3 bánh bị thương khi va chạm với xe tải nặng hay xe buýt: Người lái xe bị thương trong tai nạn không giao thông |
| V34.1 | Người đi xe máy 3 bánh bị thương do va chạm với xe tải hạng nặng hoặc xe buýt, người ngồi trên xe bị thương trong tai nạn không do giao thông | Người trên xe cơ giới 3 bánh bị thương khi va chạm với xe tải nặng hay xe buýt: Hành khách bị thương trong tai nạn không giao thông |
| V34.2 | Người đi xe máy 3 bánh bị thương do va chạm với xe tải hạng nặng hoặc xe buýt, người bên ngoài xe bị thương trong tai nạn không do giao thông | Người trên xe cơ giới 3 bánh bị thương khi va chạm với xe tải nặng hay xe buýt: Người bên ngoài xe bị thương trong tai nạn không giao thông |
| V34.3 | Người đi xe máy 3 bánh bị thương do va chạm với xe tải hạng nặng hoặc xe buýt, không xác định được người đi xe máy ba bánh bị thương trong tai nạn không do giao thông | Người trên xe cơ giới 3 bánh bị thương khi va chạm với xe tải nặng hay xe buýt: Người đi trên xe bị thương trong tai nạn không giao thông |
| V34.4 | Người đi xe máy 3 bánh bị thương do va chạm với xe tải hạng nặng hoặc xe buýt, người bị thương khi lên xe hoặc xuống xe | Người trên xe cơ giới 3 bánh bị thương khi va chạm với xe tải nặng hay xe buýt: Người bị thương khi lên hoặc xuống xe |
| V34.5 | Người đi xe máy 3 bánh bị thương do va chạm với xe tải hạng nặng hoặc xe buýt, người điều khiển xe bị thương trong tai nạn giao thông | Người trên xe cơ giới 3 bánh bị thương khi va chạm với xe tải nặng hay xe buýt: Người lái xe bị thương trong tai nạn giao thông |
| V34.6 | Người đi xe máy 3 bánh bị thương do va chạm với xe tải hạng nặng hoặc xe buýt, người ngồi trên xe bị thương trong tai nạn giao thông | Người trên xe cơ giới 3 bánh bị thương khi va chạm với xe tải nặng hay xe buýt: Hành khách bị thương trong tai nạn giao thông |
| V34.7 | Người đi xe máy 3 bánh bị thương do va chạm với xe tải hạng nặng hoặc xe buýt, người bên ngoài xe bị thương trong tai nạn giao thông | Người trên xe cơ giới 3 bánh bị thương khi va chạm với xe tải nặng hay xe buýt: Người bên ngoài xe bị thương trong tai nạn giao thông |
| V34.9 | Người đi xe máy 3 bánh bị thương do va chạm với xe tải hạng nặng hoặc xe buýt, không xác định được vai trò của người bị thương trong tai nạn giao thông | Người trên xe cơ giới 3 bánh bị thương khi va chạm với xe tải nặng hay xe buýt: Người đi trên xe bị thương trong tai nạn giao thông |
1 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
Các mã cùng nhóm V01-X59 có trang tra cứu riêng.
| Mã | Tên bệnh |
|---|---|
| V30 | Người đi xe máy 3 bánh bị thương do va chạm với người đi bộ hoặc động vật |
| V31 | Người đi xe máy 3 bánh bị thương do va chạm với xe đạp |
| V32 | Người đi xe máy 3 bánh bị thương do va chạm với xe máy 2 bánh hoặc xe máy 3 bánh |
| V33 | Người đi xe máy 3 bánh bị thương do va chạm với ô tô, xe bán tải hoặc xe tải nhỏ |
| V35 | Người đi xe máy 3 bánh bị thương do va chạm với tàu hoả hoặc phương tiện đường sắt |
| V36 | Người đi xe máy 3 bánh bị thương do va chạm với xe cơ giới khác |
| V37 | Người đi xe máy 3 bánh bị thương do va chạm với vật cố định hoặc tĩnh vật |
| V38 | Người đi xe máy 3 bánh bị thương trong tai nạn giao thông vận tải không có va chạm |
| V39 | Người đi xe máy 3 bánh bị thương trong tai nạn giao thông vận tải khác và/ hoặc không xác định |