Mã ICD-10 V19 — Người đi xe đạp bị thương do những tai nạn giao thông vận tải khác và/ hoặc không xác định

V19 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Người đi xe đạp bị thương do những tai nạn giao thông vận tải khác và/ hoặc không xác định, tiếng Anh là Pedal cyclist injured in other and unspecified transport accidents. Mã này nằm trong nhóm V01-X59 — Tai nạn, thuộc chương XX — Các nguyên nhân từ bên ngoài của bệnh tật và tử vong. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Người đi xe đạp bị thương trong những tai nạn giao thông khác và không xác định”.

V19mã ICD-10
9mã chi tiết 4 ký tự
V01-X59nhóm bệnh
XXchương ICD-10

9 mã chi tiết của V19

Từ V19.0 đến V19.9.

Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYTTên tiếng Anh
V19.0 Người điều khiển xe đạp bị thương do va chạm với xe cơ giới khác và/ hoặc không xác định trong tai nạn không do giao thông · tên cũ: Người lái xe đạp bị thương khi va chạm với xe cơ giới khác không xác định trong tai nạn không giao thôngDriver injured in collision with other and unspecified motor vehicles in nontraffic accident
V19.1 Người ngồi trên xe bị thương do va chạm với xe cơ giới khác và/ hoặc không xác định trong tai nạn không do giao thông · tên cũ: Hành khách xe đạp bị thương khi va chạm với xe cơ giới khác và không xác định trong tai nạn không giao thôngPassenger injured in collision with other and unspecified motor vehicles in nontraffic accident
V19.2 Người đi xe đạp (không xác định là điều khiển hoặc ngồi trên xe) bị thương do va chạm với xe cơ giới khác và/ hoặc không xác định trong tai nạn không do giao thông · tên cũ: Người đi xe đạp bị thương khi va chạm với xe cơ giới khác và không xác định trong tai nạn không giao thôngUnspecified pedal cyclist injured in collision with other and unspecified motor vehicles in nontraffic accident
V19.3 Người đi xe đạp [người điều khiển hoặc người ngồi trên xe] bị thương trong tai nạn không do giao thông · tên cũ: Người đạp xe bị thương trong tai nạn không giao thông không xác địnhPedal cyclist [any] injured in unspecified nontraffic accident
V19.4 Người điều khiển xe đạp bị thương do va chạm với xe cơ giới khác và/ hoặc không xác định trong tai nạn giao thông · tên cũ: Lái xe đạp bị thương khi va chạm với xe cơ giới khác và không xác định trong tai nạn giao thôngDriver injured in collision with other and unspecified motor vehicles in traffic accident
V19.5 Người ngồi trên xe đạp bị thương do va chạm với xe cơ giới khác và/ hoặc không xác định trong tai nạn giao thông · tên cũ: Hành khách xe đạp bị thương khi va chạm với xe cơ giới khác và không xác định trong tai nạn giao thôngPassenger injured in collision with other and unspecified motor vehicles in traffic accident
V19.6 Người đi xe đạp vai trò không xác định bị thương do va chạm với xe cơ giới khác và/ hoặc không xác định trong tai nạn giao thông · tên cũ: Người đi xe đạp bị thương khi va chạm với xe cơ giới khác và không xác định trong tai nạn giao thôngUnspecified pedal cyclist injured in collision with other and unspecified motor vehicles in traffic accident
V19.8 Người đi xe đạp [người điều khiển hoặc người ngồi trên xe] bị thương trong tai nạn giao thông xác định khác · tên cũ: Người đi xe đạp bị thương trong các tai nạn giao thông xác định khácPedal cyclist [any] injured in other specified transport accidents
V19.9 Người đi xe đạp [người điều khiển hoặc người ngồi trên xe] bị thương trong tai nạn giao thông đường bộ không xác định · tên cũ: Người đi xe đạp bị thương trong tai nạn giao thông không xác địnhPedal cyclist [any] injured in unspecified traffic accident

Ghi chú phân loại của mã V19

Hướng dẫn mã hóa: Xe đạp va chạm không xác định khác, không do giao thông

Coding Guidance: Pedal cycle collision NOS, nontraffic

Hướng dẫn mã hóa: Tai nạn xe đạp không xác định khác, không do giao thông Người đi xe đạp bị thương trong tai nạn không do giao thông không xác định khác

Coding Guidance: Pedal cycle accident NOS, nontraffic Pedal cyclist injured in nontraffic accident NOS

Hướng dẫn mã hóa: Xe đạp va chạm không xác định khác (do giao thông)

Coding Guidance: Pedal cycle collision NOS (traffic)

Hướng dẫn mã hóa: Bị mắc vào một bộ phận của xe đạp

Coding Guidance: Trapped by part of pedal cycle

Hướng dẫn mã hóa: Tai nạn xe đạp không xác định khác

Coding Guidance: Pedal cycle accident NOS

Đối chiếu tên gọi cũ và mới

10 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.

Tên hiện hành
Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên trước đây
Quyết định 4400/QĐ-BYT
V19Người đi xe đạp bị thương do những tai nạn giao thông vận tải khác và/ hoặc không xác địnhNgười đi xe đạp bị thương trong những tai nạn giao thông khác và không xác định
V19.0Người điều khiển xe đạp bị thương do va chạm với xe cơ giới khác và/ hoặc không xác định trong tai nạn không do giao thôngNgười lái xe đạp bị thương khi va chạm với xe cơ giới khác không xác định trong tai nạn không giao thông
V19.1Người ngồi trên xe bị thương do va chạm với xe cơ giới khác và/ hoặc không xác định trong tai nạn không do giao thôngHành khách xe đạp bị thương khi va chạm với xe cơ giới khác và không xác định trong tai nạn không giao thông
V19.2Người đi xe đạp (không xác định là điều khiển hoặc ngồi trên xe) bị thương do va chạm với xe cơ giới khác và/ hoặc không xác định trong tai nạn không do giao thôngNgười đi xe đạp bị thương khi va chạm với xe cơ giới khác và không xác định trong tai nạn không giao thông
V19.3Người đi xe đạp [người điều khiển hoặc người ngồi trên xe] bị thương trong tai nạn không do giao thôngNgười đạp xe bị thương trong tai nạn không giao thông không xác định
V19.4Người điều khiển xe đạp bị thương do va chạm với xe cơ giới khác và/ hoặc không xác định trong tai nạn giao thôngLái xe đạp bị thương khi va chạm với xe cơ giới khác và không xác định trong tai nạn giao thông
V19.5Người ngồi trên xe đạp bị thương do va chạm với xe cơ giới khác và/ hoặc không xác định trong tai nạn giao thôngHành khách xe đạp bị thương khi va chạm với xe cơ giới khác và không xác định trong tai nạn giao thông
V19.6Người đi xe đạp vai trò không xác định bị thương do va chạm với xe cơ giới khác và/ hoặc không xác định trong tai nạn giao thôngNgười đi xe đạp bị thương khi va chạm với xe cơ giới khác và không xác định trong tai nạn giao thông
V19.8Người đi xe đạp [người điều khiển hoặc người ngồi trên xe] bị thương trong tai nạn giao thông xác định khácNgười đi xe đạp bị thương trong các tai nạn giao thông xác định khác
V19.9Người đi xe đạp [người điều khiển hoặc người ngồi trên xe] bị thương trong tai nạn giao thông đường bộ không xác địnhNgười đi xe đạp bị thương trong tai nạn giao thông không xác định

Từ khoá dẫn tới mã V19

14 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.

  • Bị mắc kẹt (do vô ý) | bởi phần (bất kỳ) của | xe máy | xe đạp (Trapped (accidentally) | by part (any) of | pedal cycle)
  • Tai nạn (đến) | giao thông (tổn thương liên quan đến) | người đi xe đạp (trong) (Accident (to) | transport (involving injury to) | pedal cyclist (in))
  • Tai nạn (đến) | giao thông (tổn thương liên quan đến) | người đi xe đạp (trong) | đặc hiệu KPLNK (Accident (to) | transport (involving injury to) | pedal cyclist (in) | specified NEC)
  • Tai nạn (đến) | giao thông (tổn thương liên quan đến) | người đi xe đạp (trong) | không tham gia giao thông (Accident (to) | transport (involving injury to) | pedal cyclist (in) | nontraffic)
  • Tai nạn (đến) | giao thông (tổn thương liên quan đến) | người đi xe đạp (trong) | va chạm (xe cơ giới) (với) (Accident (to) | transport (involving injury to) | pedal cyclist (in) | collision (motor vehicle) (with))
  • Tai nạn (đến) | giao thông (tổn thương liên quan đến) | người đi xe đạp (trong) | va chạm (xe cơ giới) (với) | giao thông (Accident (to) | transport (involving injury to) | pedal cyclist (in) | collision (motor vehicle) (with) | traffic)
  • Tai nạn (đến) | giao thông (tổn thương liên quan đến) | người đi xe đạp (trong) | va chạm (xe cơ giới) (với) | giao thông | hành khách (Accident (to) | transport (involving injury to) | pedal cyclist (in) | collision (motor vehicle) (with) | traffic | passenger)
  • Tai nạn (đến) | giao thông (tổn thương liên quan đến) | người đi xe đạp (trong) | va chạm (xe cơ giới) (với) | giao thông | người lái xe (Accident (to) | transport (involving injury to) | pedal cyclist (in) | collision (motor vehicle) (with) | traffic | driver)
  • Tai nạn (đến) | giao thông (tổn thương liên quan đến) | người đi xe đạp (trong) | va chạm (xe cơ giới) (với) | không tham gia giao thông (Accident (to) | transport (involving injury to) | pedal cyclist (in) | collision (motor vehicle) (with) | nontraffic)
  • Tai nạn (đến) | giao thông (tổn thương liên quan đến) | người đi xe đạp (trong) | va chạm (xe cơ giới) (với) | không tham gia giao thông | hành khách (Accident (to) | transport (involving injury to) | pedal cyclist (in) | collision (motor vehicle) (with) | nontraffic | passenger)
  • Tai nạn (đến) | giao thông (tổn thương liên quan đến) | người đi xe đạp (trong) | va chạm (xe cơ giới) (với) | không tham gia giao thông | người lái xe (Accident (to) | transport (involving injury to) | pedal cyclist (in) | collision (motor vehicle) (with) | nontraffic | driver)
  • Tai nạn (đến) | giao thông (tổn thương liên quan đến) | người sử dụng (của) | xe kéo | người đi xe đạp (Accident (to) | transport (involving injury to) | occupant (of) | rickshaw | pedal driven)
  • Tai nạn (đến) | xe đạp KPLNK (Accident (to) | pedal cycle NEC)
  • Vướng vào | bánh xe đạp (Entanglement in | wheel of pedal cycle)

Mã bệnh lân cận

Các mã cùng nhóm V01-X59 có trang tra cứu riêng.

Tên bệnh
V10Người đi xe đạp bị thương do va chạm với người đi bộ hoặc động vật
V11Người đi xe đạp bị thương do va chạm với xe đạp khác
V12Người đi xe đạp bị thương do va chạm với xe máy 2 hoặc 3 bánh
V13Người đi xe đạp bị thương khi va chạm với ô tô, xe bán tải hoặc xe tải nhỏ
V14Người đi xe đạp bị thương khi va chạm với xe tải hạng nặng hoặc xe buýt
V15Người đi xe đạp bị thương khi va chạm với tàu hoả hoặc phương tiện đường sắt
V16Người đi xe đạp bị thương do va chạm với xe không có động cơ khác
V17Người đi xe đạp bị thương do va chạm với vật cố định hoặc tĩnh vật
V18Người đi xe đạp bị thương trong tai nạn giao thông vận tải không có va chạm

Căn cứ pháp lý

Câu hỏi thường gặp

Mã V19 là bệnh gì?

Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã V19 là "Người đi xe đạp bị thương do những tai nạn giao thông vận tải khác và/ hoặc không xác định", tên tiếng Anh là "Pedal cyclist injured in other and unspecified transport accidents", thuộc nhóm V01-X59 — Tai nạn của chương XX — Các nguyên nhân từ bên ngoài của bệnh tật và tử vong.

Mã V19 có bao nhiêu mã chi tiết?

Mã V19 được chi tiết thành 9 mã 4 ký tự: V19.0 (Người điều khiển xe đạp bị thương do va chạm với xe cơ giới khác và/ hoặc không xác định trong tai nạn không do giao thông); V19.1 (Người ngồi trên xe bị thương do va chạm với xe cơ giới khác và/ hoặc không xác định trong tai nạn không do giao thông); V19.2 (Người đi xe đạp (không xác định là điều khiển hoặc ngồi trên xe) bị thương do va chạm với xe cơ giới khác và/ hoặc không xác định trong tai nạn không do giao thông); V19.3 (Người đi xe đạp [người điều khiển hoặc người ngồi trên xe] bị thương trong tai nạn không do giao thông); V19.4 (Người điều khiển xe đạp bị thương do va chạm với xe cơ giới khác và/ hoặc không xác định trong tai nạn giao thông); V19.5 (Người ngồi trên xe đạp bị thương do va chạm với xe cơ giới khác và/ hoặc không xác định trong tai nạn giao thông)… Xem đầy đủ trong bảng mã chi tiết phía trên.

Tên bệnh của mã V19 có thay đổi so với trước không?

Có. Thông tư 06/2026/TT-BYT gọi mã V19 là "Người đi xe đạp bị thương do những tai nạn giao thông vận tải khác và/ hoặc không xác định", trong khi bảng mã ban hành kèm Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 gọi là "Người đi xe đạp bị thương trong những tai nạn giao thông khác và không xác định". Ký hiệu mã không đổi nên hồ sơ, bệnh án lập trước đây vẫn đối chiếu được; chỉ cách gọi tên bệnh được chuẩn hoá lại.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ