Mã V13 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Người đi xe đạp bị thương khi va chạm với ô tô, xe bán tải hoặc xe tải nhỏ, tiếng Anh là Pedal cyclist injured in collision with car, pick- up truck or van. Mã này nằm trong nhóm V01-X59 — Tai nạn, thuộc chương XX — Các nguyên nhân từ bên ngoài của bệnh tật và tử vong. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Người đi xe đạp bị thương khi va chạm với ô tô, xe bán tải và xe tải nhẹ”.
Từ V13.0 đến V13.9.
| Mã | Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên tiếng Anh |
|---|---|---|
| V13.0 | Người đi xe đạp bị thương khi va chạm với ô tô, xe bán tải hoặc xe tải nhỏ, người điều khiển xe bị thương trong tai nạn không do giao thông · tên cũ: Người đi xe đạp bị thương khi va chạm với ô tô, xe bán tải và xe tải nhẹ: Lái xe bị thương trong tai nạn không giao thông | Pedal cyclist injured in collision with car, pick- up truck or van, driver injured in nontraffic accident |
| V13.1 | Người đi xe đạp bị thương khi va chạm với ô tô, xe bán tải hoặc xe tải nhỏ, người ngồi trên xe bị thương trong tai nạn không do giao thông · tên cũ: Người đi xe đạp bị thương khi va chạm với ô tô, xe bán tải và xe tải nhẹ: Hành khách bị thương trong tai nạn không giao thông | Pedal cyclist injured in collision with car, pick- up truck or van, passenger injured in nontraffic accident |
| V13.2 | Người đi xe đạp bị thương khi va chạm với ô tô, xe bán tải hoặc xe tải nhỏ, không xác định được vai trò của người bị thương trong tai nạn không do giao thông · tên cũ: Người đi xe đạp bị thương khi va chạm với ô tô, xe bán tải và xe tải nhẹ: Người đi xe đạp không xác định bị thương trong tai nạn không giao thông | Pedal cyclist injured in collision with car, pick- up truck or van, unspecified pedal cyclist injured in nontraffic accident |
| V13.3 | Người đi xe đạp bị thương khi va chạm với ô tô, xe bán tải hoặc xe tải nhỏ, người bị thương khi lên xe hoặc xuống xe · tên cũ: Người đi xe đạp bị thương khi va chạm với ô tô, xe bán tải và xe tải nhẹ: Người bị thương khi lên hoặc xuống xe | Pedal cyclist injured in collision with car, pick- up truck or van, person injured while boarding or alighting |
| V13.4 | Người đi xe đạp bị thương khi va chạm với ô tô, xe bán tải hoặc xe tải nhỏ, người điều khiển xe bị thương trong tai nạn giao thông · tên cũ: Người đi xe đạp bị thương khi va chạm với ô tô, xe bán tải và xe tải nhẹ: Lái xe bị thương trong tai nạn giao thông | Pedal cyclist injured in collision with car, pick- up truck or van, driver injured in traffic accident |
| V13.5 | Người đi xe đạp bị thương khi va chạm với ô tô, xe bán tải hoặc xe tải nhỏ, người ngồi trên xe bị thương trong tai nạn giao thông · tên cũ: Người đi xe đạp bị thương khi va chạm với ô tô, xe bán tải và xe tải nhẹ: Hành khách bị thương trong tai nạn giao thông | Pedal cyclist injured in collision with car, pick- up truck or van, passenger injured in traffic accident |
| V13.9 | Người đi xe đạp bị thương khi va chạm với ô tô, xe bán tải hoặc xe tải nhỏ, không xác định được vai trò của người bị thương trong tai nạn giao thông · tên cũ: Người đi xe đạp bị thương khi va chạm với ô tô, xe bán tải và xe tải nhẹ: Người đi xe đạp không xác định bị thương trong tai nạn giao thông | Pedal cyclist injured in collision with car, pick- up truck or van, unspecified pedal cyclist injured in traffic accident |
8 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
| Mã | Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT |
|---|---|---|
| V13 | Người đi xe đạp bị thương khi va chạm với ô tô, xe bán tải hoặc xe tải nhỏ | Người đi xe đạp bị thương khi va chạm với ô tô, xe bán tải và xe tải nhẹ |
| V13.0 | Người đi xe đạp bị thương khi va chạm với ô tô, xe bán tải hoặc xe tải nhỏ, người điều khiển xe bị thương trong tai nạn không do giao thông | Người đi xe đạp bị thương khi va chạm với ô tô, xe bán tải và xe tải nhẹ: Lái xe bị thương trong tai nạn không giao thông |
| V13.1 | Người đi xe đạp bị thương khi va chạm với ô tô, xe bán tải hoặc xe tải nhỏ, người ngồi trên xe bị thương trong tai nạn không do giao thông | Người đi xe đạp bị thương khi va chạm với ô tô, xe bán tải và xe tải nhẹ: Hành khách bị thương trong tai nạn không giao thông |
| V13.2 | Người đi xe đạp bị thương khi va chạm với ô tô, xe bán tải hoặc xe tải nhỏ, không xác định được vai trò của người bị thương trong tai nạn không do giao thông | Người đi xe đạp bị thương khi va chạm với ô tô, xe bán tải và xe tải nhẹ: Người đi xe đạp không xác định bị thương trong tai nạn không giao thông |
| V13.3 | Người đi xe đạp bị thương khi va chạm với ô tô, xe bán tải hoặc xe tải nhỏ, người bị thương khi lên xe hoặc xuống xe | Người đi xe đạp bị thương khi va chạm với ô tô, xe bán tải và xe tải nhẹ: Người bị thương khi lên hoặc xuống xe |
| V13.4 | Người đi xe đạp bị thương khi va chạm với ô tô, xe bán tải hoặc xe tải nhỏ, người điều khiển xe bị thương trong tai nạn giao thông | Người đi xe đạp bị thương khi va chạm với ô tô, xe bán tải và xe tải nhẹ: Lái xe bị thương trong tai nạn giao thông |
| V13.5 | Người đi xe đạp bị thương khi va chạm với ô tô, xe bán tải hoặc xe tải nhỏ, người ngồi trên xe bị thương trong tai nạn giao thông | Người đi xe đạp bị thương khi va chạm với ô tô, xe bán tải và xe tải nhẹ: Hành khách bị thương trong tai nạn giao thông |
| V13.9 | Người đi xe đạp bị thương khi va chạm với ô tô, xe bán tải hoặc xe tải nhỏ, không xác định được vai trò của người bị thương trong tai nạn giao thông | Người đi xe đạp bị thương khi va chạm với ô tô, xe bán tải và xe tải nhẹ: Người đi xe đạp không xác định bị thương trong tai nạn giao thông |
1 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
Các mã cùng nhóm V01-X59 có trang tra cứu riêng.
| Mã | Tên bệnh |
|---|---|
| V10 | Người đi xe đạp bị thương do va chạm với người đi bộ hoặc động vật |
| V11 | Người đi xe đạp bị thương do va chạm với xe đạp khác |
| V12 | Người đi xe đạp bị thương do va chạm với xe máy 2 hoặc 3 bánh |
| V14 | Người đi xe đạp bị thương khi va chạm với xe tải hạng nặng hoặc xe buýt |
| V15 | Người đi xe đạp bị thương khi va chạm với tàu hoả hoặc phương tiện đường sắt |
| V16 | Người đi xe đạp bị thương do va chạm với xe không có động cơ khác |
| V17 | Người đi xe đạp bị thương do va chạm với vật cố định hoặc tĩnh vật |
| V18 | Người đi xe đạp bị thương trong tai nạn giao thông vận tải không có va chạm |
| V19 | Người đi xe đạp bị thương do những tai nạn giao thông vận tải khác và/ hoặc không xác định |