Nhóm V10-V19 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 gồm các bệnh người đi xe đạp bị thương trong tai nạn giao thông (tiếng Anh: Pedal cyclist injured in transport accident), thuộc chương XX — các nguyên nhân từ bên ngoài của bệnh tật và tử vong. Nhóm này có 10 mã 3 ký tự, chi tiết thành 72 mã 4 ký tự theo Thông tư 06/2026/TT-BYT.
| Mã | Tên bệnh | Số mã chi tiết |
|---|---|---|
| V10 | Người đi xe đạp bị thương do va chạm với người đi bộ hoặc động vật · Pedal cyclist injured in collision with pedestrian or animal · tên cũ: Người đi xe đạp bị thương vì va chạm với người đi bộ hay súc vật | 7 |
| V11 | Người đi xe đạp bị thương do va chạm với xe đạp khác · Pedal cyclist injured in collision with other pedal cycle · tên cũ: Người đi xe đạp bị thương do va chạm với người đạp xe đạp khác | 7 |
| V12 | Người đi xe đạp bị thương do va chạm với xe máy 2 hoặc 3 bánh · Pedal cyclist injured in collision with two- or three- wheeled motor vehicle · tên cũ: Người đi xe đạp bị thương do va chạm với mô tô 2- 3 bánh | 7 |
| V13 | Người đi xe đạp bị thương khi va chạm với ô tô, xe bán tải hoặc xe tải nhỏ · Pedal cyclist injured in collision with car, pick- up truck or van · tên cũ: Người đi xe đạp bị thương khi va chạm với ô tô, xe bán tải và xe tải nhẹ | 7 |
| V14 | Người đi xe đạp bị thương khi va chạm với xe tải hạng nặng hoặc xe buýt · Pedal cyclist injured in collision with heavy transport vehicle or bus · tên cũ: Người đi xe đạp bị thương khi va chạm với xe tải hay xe buýt | 7 |
| V15 | Người đi xe đạp bị thương khi va chạm với tàu hoả hoặc phương tiện đường sắt · Pedal cyclist injured in collision with railway train or railway vehicle · tên cũ: Người đi xe đạp bị thương khi va chạm với tàu hoả, ô tô ray | 7 |
| V16 | Người đi xe đạp bị thương do va chạm với xe không có động cơ khác · Pedal cyclist injured in collision with other nonmotor vehicle · tên cũ: Người đi xe đạp bị thương khi va chạm với xe thô sơ khác | 7 |
| V17 | Người đi xe đạp bị thương do va chạm với vật cố định hoặc tĩnh vật · Pedal cyclist injured in collision with fixed or stationary object · tên cũ: Người đi xe đạp bị thương khi va chạm với vật cố định hay tĩnh vật | 7 |
| V18 | Người đi xe đạp bị thương trong tai nạn giao thông vận tải không có va chạm · Pedal cyclist injured in noncollision transport accident · tên cũ: Người đi xe đạp bị thương trong tai nạn giao thông không có va chạm | 7 |
| V19 | Người đi xe đạp bị thương do những tai nạn giao thông vận tải khác và/ hoặc không xác định · Pedal cyclist injured in other and unspecified transport accidents · tên cũ: Người đi xe đạp bị thương trong những tai nạn giao thông khác và không xác định | 9 |