Mã ICD-10 U83 — Kháng kháng sinh khác
Mã U83 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Kháng kháng sinh khác, tiếng Anh là Resistance to other antibiotics. Mã này nằm trong nhóm U82-U85 — Kháng thuốc chống vi sinh vật và thuốc chống ung thư, thuộc chương XXII — Mã phục vụ những mục đích đặc biệt. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Kháng các kháng sinh khác”.
6 mã chi tiết của U83
Từ U83.0 đến U83.9.
| Mã | Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên tiếng Anh |
|---|---|---|
| U83.0 | Kháng vancomycin | Resistance to vancomycin |
| U83.1 | Kháng kháng sinh khác thuộc họ vancomycin khác · tên cũ: Kháng các kháng sinh thuộc họ vancomycin khác | Resistance to other vancomycin related antibiotics |
| U83.2 | Kháng nhóm quinolon | Resistance to quinolones |
| U83.7 | Kháng đa kháng sinh | Resistance to multiple antibiotics |
| U83.8 | Kháng một loại kháng sinh xác định khác · tên cũ: Kháng một loại kháng sinh xác định, khác | Resistance to other single specified antibiotic |
| U83.9 | Kháng kháng sinh không xác định | Resistance to unspecified antibiotic |
Ghi chú phân loại của mã U83
Hướng dẫn mã hóa: Kháng kháng sinh không xác định khác
Coding Guidance: Resistance to antibiotics NOS
Đối chiếu tên gọi cũ và mới
3 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
| Mã | Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT |
|---|---|---|
| U83 | Kháng kháng sinh khác | Kháng các kháng sinh khác |
| U83.1 | Kháng kháng sinh khác thuộc họ vancomycin khác | Kháng các kháng sinh thuộc họ vancomycin khác |
| U83.8 | Kháng một loại kháng sinh xác định khác | Kháng một loại kháng sinh xác định, khác |
Từ khoá dẫn tới mã U83
7 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
- Đề kháng | kháng sinh (Resistance, resistant (to) | antibiotic, antibiotics)
- Đề kháng | kháng sinh | các quinolon (Resistance, resistant (to) | antibiotic, antibiotics | quinolones)
- Đề kháng | kháng sinh | đặc hiệu (đơn thuần) KPLNK (Resistance, resistant (to) | antibiotic, antibiotics | specified (single) NEC)
- Đề kháng | kháng sinh | đặc hiệu (đơn thuần) KPLNK | nhiều, đa (Resistance, resistant (to) | antibiotic, antibiotics | specified (single) NEC | multiple)
- Đề kháng | kháng sinh | liên quan với vancomycin (Resistance, resistant (to) | antibiotic, antibiotics | vancomycin- related)
- Đề kháng | kháng sinh | nhiều, đa (Resistance, resistant (to) | antibiotic, antibiotics | multiple)
- Đề kháng | kháng sinh | vancomycin (Resistance, resistant (to) | antibiotic, antibiotics | vancomycin)
Mã bệnh lân cận
Các mã cùng nhóm U82-U85 có trang tra cứu riêng.
Căn cứ pháp lý
- 06/2026/TT-BYT — Thông tư quy định về mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong theo ICD-10
- Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 về "Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong ICD-10" và "Hướng dẫn mã hóa bệnh tật theo ICD-10" tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh" do Bộ Y tế ban hành
- 4059/BYT-BH — Công văn triển khai Thông tư 06/2026/TT-BYT
- Xem thêm: nhóm U82-U85, tra cứu mã bệnh ICD-10.
