Mã U84 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Kháng thuốc kháng vi sinh vật khác, tiếng Anh là Resistance to other antimicrobial drugs. Mã này nằm trong nhóm U82-U85 — Kháng thuốc chống vi sinh vật và thuốc chống ung thư, thuộc chương XXII — Mã phục vụ những mục đích đặc biệt. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Kháng các thuốc kháng sinh khác”.
Từ U84.0 đến U84.9.
| Mã | Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên tiếng Anh |
|---|---|---|
| U84.0 | Kháng thuốc diệt ký sinh trùng · tên cũ: Kháng (các) thuốc diệt ký sinh trùng | Resistance to antiparasitic drug (s) |
| U84.1 | Kháng thuốc chống nấm · tên cũ: Kháng (các) thuốc chống nấm | Resistance to antifungal drug (s) |
| U84.2 | Kháng thuốc diệt virus · tên cũ: Kháng (các) thuốc kháng vi rút | Resistance to antiviral drug (s) |
| U84.3 | Kháng thuốc chống lao · tên cũ: Kháng (các) thuốc chống lao | Resistance to tuberculostatic drug (s) |
| U84.7 | Đa kháng thuốc kháng vi sinh vật · tên cũ: Kháng đa thuốc kháng vi sinh vật | Resistance to multiple antimicrobial drugs |
| U84.8 | Kháng thuốc kháng vi sinh vật xác định khác | Resistance to other specified antimicrobial drug |
| U84.9 | Kháng thuốc kháng vi sinh vật không xác định · tên cũ: Kháng các thuốc kháng vi sinh vật không xác định | Resistance to unspecified antimicrobial drugs |
Hướng dẫn mã hóa: Kháng ký ninh và/ hoặc các hợp chất liên quan.
Coding Guidance: Resistance to quinine and related compounds
Hướng dẫn mã hóa: Loại trừ: Kháng kháng sinh đơn thuần (U83.7)
Coding Guidance: Excl.: Resistance to multiple antibiotics only (U83.7)
Hướng dẫn mã hóa: Kháng thuốc không xác định khác
Coding Guidance: Drug resistance NOS
7 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
| Mã | Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT |
|---|---|---|
| U84 | Kháng thuốc kháng vi sinh vật khác | Kháng các thuốc kháng sinh khác |
| U84.0 | Kháng thuốc diệt ký sinh trùng | Kháng (các) thuốc diệt ký sinh trùng |
| U84.1 | Kháng thuốc chống nấm | Kháng (các) thuốc chống nấm |
| U84.2 | Kháng thuốc diệt virus | Kháng (các) thuốc kháng vi rút |
| U84.3 | Kháng thuốc chống lao | Kháng (các) thuốc chống lao |
| U84.7 | Đa kháng thuốc kháng vi sinh vật | Kháng đa thuốc kháng vi sinh vật |
| U84.9 | Kháng thuốc kháng vi sinh vật không xác định | Kháng các thuốc kháng vi sinh vật không xác định |
6 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
Các mã cùng nhóm U82-U85 có trang tra cứu riêng.