Mã T35 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Bỏng lạnh tác động đến nhiều vùng cơ thể và/ hoặc bỏng lạnh không xác định, tiếng Anh là Frostbite involving multiple body regions and unspecified frostbite. Mã này nằm trong nhóm T33-T35 — Tổn thương do bỏng lạnh, thuộc chương XIX — Tổn thương, ngộ độc và một số hậu quả khác do nguyên nhân bên ngoài. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Tổn thương do cóng lạnh tác động nhiều vùng cơ thể và không xác định”.
Từ T35.0 đến T35.7.
| Mã | Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên tiếng Anh |
|---|---|---|
| T35.0 | Bỏng lạnh tác động đến nhiều vùng cơ thể · tên cũ: Tổn thương do cóng lạnh tác động nhiều vùng cơ thể | Superficial frostbite involving multiple body regions |
| T35.1 | Bỏng lạnh có hoại tử mô tác động đến nhiều vùng cơ thể · tên cũ: Tổn thương do cóng lạnh với hoại tử mô tác động nhiều vùng cơ thể | Frostbite with tissue necrosis involving multiple body regions |
| T35.2 | Bỏng lạnh không xác định, ở đầu và/ hoặc cổ · tên cũ: Tổn thương do cóng lạnh không xác định tại đầu và cổ | Unspecified frostbite of head and neck |
| T35.3 | Bỏng lạnh không xác định, ở vùng ngực, bụng, thắt lưng và/ hoặc chậu · tên cũ: Tổn thương do cóng lạnh không xác định tại ngực, bụng, lưng dưới và khung chậu | Unspecified frostbite of thorax, abdomen, lower back and pelvis |
| T35.4 | Bỏng lạnh không xác định, ở chi trên · tên cũ: Tổn thương do cóng lạnh không xác định tại chi trên | Unspecified frostbite of upper limb |
| T35.5 | Bỏng lạnh không xác định, ở chi dưới · tên cũ: Tổn thương do cóng lạnh không xác định tại chi dưới | Unspecified frostbite of lower limb |
| T35.6 | Bỏng lạnh không xác định, tác động đến nhiều vùng cơ thể · tên cũ: Tổn thương do cóng lạnh không xác định tác động nhiều vùng cơ thể | Unspecified frostbite involving multiple body regions |
| T35.7 | Bỏng lạnh không xác định, ở vị trí không xác định · tên cũ: Tổn thương do cóng lạnh không xác định tại vị trí không xác định | Unspecified frostbite of unspecified site |
Hướng dẫn mã hóa: Đa vết bỏng lạnh nông không xác định khác
Coding Guidance: Multiple superficial frostbite NOS
Hướng dẫn mã hóa: Đa vết bỏng lạnh có hoại tử mô không xác định khác
Coding Guidance: Multiple frostbite with tissue necrosis NOS
Hướng dẫn mã hóa: Bỏng lạnh ở thân không xác định khác
Coding Guidance: Frostbite of trunk NOS
Hướng dẫn mã hóa: Đa vết bỏng lạnh không xác định khác
Coding Guidance: Multiple frostbite NOS
Hướng dẫn mã hóa: Bỏng lạnh không xác định khác
Coding Guidance: Frostbite NOS
9 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
| Mã | Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT |
|---|---|---|
| T35 | Bỏng lạnh tác động đến nhiều vùng cơ thể và/ hoặc bỏng lạnh không xác định | Tổn thương do cóng lạnh tác động nhiều vùng cơ thể và không xác định |
| T35.0 | Bỏng lạnh tác động đến nhiều vùng cơ thể | Tổn thương do cóng lạnh tác động nhiều vùng cơ thể |
| T35.1 | Bỏng lạnh có hoại tử mô tác động đến nhiều vùng cơ thể | Tổn thương do cóng lạnh với hoại tử mô tác động nhiều vùng cơ thể |
| T35.2 | Bỏng lạnh không xác định, ở đầu và/ hoặc cổ | Tổn thương do cóng lạnh không xác định tại đầu và cổ |
| T35.3 | Bỏng lạnh không xác định, ở vùng ngực, bụng, thắt lưng và/ hoặc chậu | Tổn thương do cóng lạnh không xác định tại ngực, bụng, lưng dưới và khung chậu |
| T35.4 | Bỏng lạnh không xác định, ở chi trên | Tổn thương do cóng lạnh không xác định tại chi trên |
| T35.5 | Bỏng lạnh không xác định, ở chi dưới | Tổn thương do cóng lạnh không xác định tại chi dưới |
| T35.6 | Bỏng lạnh không xác định, tác động đến nhiều vùng cơ thể | Tổn thương do cóng lạnh không xác định tác động nhiều vùng cơ thể |
| T35.7 | Bỏng lạnh không xác định, ở vị trí không xác định | Tổn thương do cóng lạnh không xác định tại vị trí không xác định |
23 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
Các mã cùng nhóm T33-T35 có trang tra cứu riêng.