Mã T33 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Bỏng lạnh nông, tiếng Anh là Superficial frostbite. Mã này nằm trong nhóm T33-T35 — Tổn thương do bỏng lạnh, thuộc chương XIX — Tổn thương, ngộ độc và một số hậu quả khác do nguyên nhân bên ngoài. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Tổn thương nông do cóng lạnh”.
Từ T33.0 đến T33.9.
| Mã | Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên tiếng Anh |
|---|---|---|
| T33.0 | Bỏng lạnh nông ở đầu · tên cũ: Tổn thương do cóng lạnh tại đầu | Superficial frostbite of head |
| T33.1 | Bỏng lạnh nông ở cổ · tên cũ: Tổn thương nông do cóng lạnh tại cổ | Superficial frostbite of neck |
| T33.2 | Bỏng lạnh nông ở ngực · tên cũ: Tổn thương nông do cóng lạnh tại ngực | Superficial frostbite of thorax |
| T33.3 | Bỏng lạnh nông ở thành bụng, thắt lưng và/ hoặc vùng chậu · tên cũ: Tổn thương nông do cóng lạnh tại thành bụng, lưng dưới và khung chậu | Superficial frostbite of abdominal wall, lower back and pelvis |
| T33.4 | Bỏng lạnh nông ở cánh tay · tên cũ: Tổn thương nông do cóng lạnh tại cánh tay | Superficial frostbite of arm |
| T33.5 | Bỏng lạnh nông ở cổ tay và/ hoặc bàn tay · tên cũ: Tổn thương nông do cóng lạnh tại cổ tay và bàn tay | Superficial frostbite of wrist and hand |
| T33.6 | Bỏng lạnh nông ở hông và/ hoặc đùi · tên cũ: Tổn thương nông do cóng lạnh tại hông và đùi | Superficial frostbite of hip and thigh |
| T33.7 | Bỏng lạnh nông ở đầu gối và/ hoặc cẳng chân · tên cũ: Tổn thương nông do cóng lạnh tại đầu gối và cẳng chân | Superficial frostbite of knee and lower leg |
| T33.8 | Bỏng lạnh nông ở cổ chân và/ hoặc bàn chân · tên cũ: Tổn thương nông do cóng lạnh tại cổ chân và bàn chân | Superficial frostbite of ankle and foot |
| T33.9 | Bỏng lạnh nông ở vị trí khác và/ hoặc không xác định · tên cũ: Tổn thương nông do cóng lạnh tại vị trí khác và không xác định | Superficial frostbite of other and unspecified sites |
Hướng dẫn mã hóa: Loại trừ: bỏng lạnh nông chỉ riêng ở cổ tay và/ hoặc bàn tay (T33.5)
Coding Guidance: Excl.: superficial frostbite of wrist and hand alone (T33.5)
Hướng dẫn mã hóa: Loại trừ: bỏng lạnh nông chỉ riêng ở cổ chân và/ hoặc bàn chân (T33.8)
Coding Guidance: Excl.: superficial frostbite of ankle and foot alone (T33.8)
Hướng dẫn mã hóa: Bỏng lạnh nông (của): không xác định khác chân không xác định khác thân mình không xác định khác
Coding Guidance: Superficial frostbite (of): NOS leg NOS trunk NOS
11 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
| Mã | Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT |
|---|---|---|
| T33 | Bỏng lạnh nông | Tổn thương nông do cóng lạnh |
| T33.0 | Bỏng lạnh nông ở đầu | Tổn thương do cóng lạnh tại đầu |
| T33.1 | Bỏng lạnh nông ở cổ | Tổn thương nông do cóng lạnh tại cổ |
| T33.2 | Bỏng lạnh nông ở ngực | Tổn thương nông do cóng lạnh tại ngực |
| T33.3 | Bỏng lạnh nông ở thành bụng, thắt lưng và/ hoặc vùng chậu | Tổn thương nông do cóng lạnh tại thành bụng, lưng dưới và khung chậu |
| T33.4 | Bỏng lạnh nông ở cánh tay | Tổn thương nông do cóng lạnh tại cánh tay |
| T33.5 | Bỏng lạnh nông ở cổ tay và/ hoặc bàn tay | Tổn thương nông do cóng lạnh tại cổ tay và bàn tay |
| T33.6 | Bỏng lạnh nông ở hông và/ hoặc đùi | Tổn thương nông do cóng lạnh tại hông và đùi |
| T33.7 | Bỏng lạnh nông ở đầu gối và/ hoặc cẳng chân | Tổn thương nông do cóng lạnh tại đầu gối và cẳng chân |
| T33.8 | Bỏng lạnh nông ở cổ chân và/ hoặc bàn chân | Tổn thương nông do cóng lạnh tại cổ chân và bàn chân |
| T33.9 | Bỏng lạnh nông ở vị trí khác và/ hoặc không xác định | Tổn thương nông do cóng lạnh tại vị trí khác và không xác định |
21 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
Các mã cùng nhóm T33-T35 có trang tra cứu riêng.