Mã T34 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Bỏng lạnh có hoại tử mô, tiếng Anh là Frostbite with tissue necrosis. Mã này nằm trong nhóm T33-T35 — Tổn thương do bỏng lạnh, thuộc chương XIX — Tổn thương, ngộ độc và một số hậu quả khác do nguyên nhân bên ngoài. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Tổn thương do cóng lạnh với hoại tử mô”.
Từ T34.0 đến T34.9.
| Mã | Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên tiếng Anh |
|---|---|---|
| T34.0 | Bỏng lạnh có hoại tử mô ở đầu · tên cũ: Tổn thương do cóng lạnh với hoại tử mô tại đầu | Frostbite with tissue necrosis of head |
| T34.1 | Bỏng lạnh có hoại tử mô ở cổ · tên cũ: Tổn thương do cóng lạnh với hoại tử mô tại cổ | Frostbite with tissue necrosis of neck |
| T34.2 | Bỏng lạnh có hoại tử mô ở ngực · tên cũ: Tổn thương do cóng lạnh với hoại tử mô tại ngực | Frostbite with tissue necrosis of thorax |
| T34.3 | Bỏng lạnh có hoại tử mô ở thành bụng, thắt lưng và/ hoặc vùng chậu · tên cũ: Tổn thương do cóng lạnh với hoại tử mô tại thành bụng, lưng dưới và khung chậu | Frostbite with tissue necrosis of abdominal wall, lower back and pelvis |
| T34.4 | Bỏng lạnh có hoại tử mô ở cánh tay · tên cũ: Tổn thương do cóng lạnh với hoại tử mô tại cánh tay | Frostbite with tissue necrosis of arm |
| T34.5 | Bỏng lạnh có hoại tử mô ở cổ tay và/ hoặc bàn tay · tên cũ: Tổn thương do cóng lạnh với hoại tử mô tại cổ tay và bàn tay | Frostbite with tissue necrosis of wrist and hand |
| T34.6 | Bỏng lạnh có hoại tử mô ở hông và/ hoặc đùi · tên cũ: Tổn thương do cóng lạnh với hoại tử mô tại hông và đùi | Frostbite with tissue necrosis of hip and thigh |
| T34.7 | Bỏng lạnh có hoại tử mô ở đầu gối và/ hoặc cẳng chân · tên cũ: Tổn thương do cóng lạnh với hoại tử mô tại đầu gối và cẳng chân | Frostbite with tissue necrosis of knee and lower leg |
| T34.8 | Bỏng lạnh có hoại tử mô ở cổ chân và/ hoặc bàn chân · tên cũ: Tổn thương do cóng lạnh với hoại tử mô cổ chân và bàn chân | Frostbite with tissue necrosis of ankle and foot |
| T34.9 | Bỏng lạnh có hoại tử mô ở vị trí khác và/ hoặc không xác định · tên cũ: Tổn thương do cóng lạnh với hoại tử mô tại vị trí khác và không xác định | Frostbite with tissue necrosis of other and unspecified sites |
Hướng dẫn mã hóa: Loại trừ: bỏng lạnh có hoại tử mô chỉ riêng ở cổ tay và/ hoặc bàn tay (T34.5)
Coding Guidance: Excl.: frostbite with tissue necrosis of wrist and hand alone (T34.5)
Hướng dẫn mã hóa: Loại trừ: bỏng lạnh có hoại tử mô chỉ riêng ở cổ chân và/ hoặc bàn chân (T34.8)
Coding Guidance: Excl.: frostbite with tissue necrosis of ankle and foot alone (T34.8)
Hướng dẫn mã hóa: Tổn thương do bỏng lạnh có hoại tử (của): không xác định khác chân không xác định khác thân mình không xác định khác
Coding Guidance: Frostbite with tissue necrosis (of): NOS leg NOS trunk NOS
11 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
| Mã | Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT |
|---|---|---|
| T34 | Bỏng lạnh có hoại tử mô | Tổn thương do cóng lạnh với hoại tử mô |
| T34.0 | Bỏng lạnh có hoại tử mô ở đầu | Tổn thương do cóng lạnh với hoại tử mô tại đầu |
| T34.1 | Bỏng lạnh có hoại tử mô ở cổ | Tổn thương do cóng lạnh với hoại tử mô tại cổ |
| T34.2 | Bỏng lạnh có hoại tử mô ở ngực | Tổn thương do cóng lạnh với hoại tử mô tại ngực |
| T34.3 | Bỏng lạnh có hoại tử mô ở thành bụng, thắt lưng và/ hoặc vùng chậu | Tổn thương do cóng lạnh với hoại tử mô tại thành bụng, lưng dưới và khung chậu |
| T34.4 | Bỏng lạnh có hoại tử mô ở cánh tay | Tổn thương do cóng lạnh với hoại tử mô tại cánh tay |
| T34.5 | Bỏng lạnh có hoại tử mô ở cổ tay và/ hoặc bàn tay | Tổn thương do cóng lạnh với hoại tử mô tại cổ tay và bàn tay |
| T34.6 | Bỏng lạnh có hoại tử mô ở hông và/ hoặc đùi | Tổn thương do cóng lạnh với hoại tử mô tại hông và đùi |
| T34.7 | Bỏng lạnh có hoại tử mô ở đầu gối và/ hoặc cẳng chân | Tổn thương do cóng lạnh với hoại tử mô tại đầu gối và cẳng chân |
| T34.8 | Bỏng lạnh có hoại tử mô ở cổ chân và/ hoặc bàn chân | Tổn thương do cóng lạnh với hoại tử mô cổ chân và bàn chân |
| T34.9 | Bỏng lạnh có hoại tử mô ở vị trí khác và/ hoặc không xác định | Tổn thương do cóng lạnh với hoại tử mô tại vị trí khác và không xác định |
19 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
Các mã cùng nhóm T33-T35 có trang tra cứu riêng.