Mã ICD-10 T28 — Bỏng và/ hoặc ăn mòn nội tạng khác

T28 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Bỏng và/ hoặc ăn mòn nội tạng khác, tiếng Anh là Burn and corrosion of other internal organs. Mã này nằm trong nhóm T20-T32 — Tổn thương do bỏng và ăn mòn, thuộc chương XIX — Tổn thương, ngộ độc và một số hậu quả khác do nguyên nhân bên ngoài. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Bỏng và ăn mòn nội tạng khác”.

T28mã ICD-10
10mã chi tiết 4 ký tự
T20-T32nhóm bệnh
XIXchương ICD-10

10 mã chi tiết của T28

Từ T28.0 đến T28.9.

Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYTTên tiếng Anh
T28.0 Bỏng tại miệng và/ hoặc hầu họng · tên cũ: Bỏng tại miệng và họngBurn of mouth and pharynx
T28.1 Bỏng tại thực quản Burn of oesophagus
T28.2 Bỏng tại các vị trí khác của đường tiêu hoá · tên cũ: Bỏng tại phần khác của đường tiêu hoáBurn of other parts of alimentary tract
T28.3 Bỏng tại phần trong của đường tiết niệu sinh dục Burn of internal genitourinary organs
T28.4 Bỏng nơi khác và/ hoặc các nội tạng không xác định · tên cũ: Bỏng nơi khác và các nội tạng không xác địnhBurn of other and unspecified internal organs
T28.5 Ăn mòn tại miệng và/ hoặc thanh quản · tên cũ: Ăn mòn tại miệng và họngCorrosion of mouth and pharynx
T28.6 Ăn mòn thực quản · tên cũ: Ăn mòn tại thực quảnCorrosion of oesophagus
T28.7 Ăn mòn tại các vị trí khác của đường tiêu hoá · tên cũ: Ăn mòn tại phần khác của đường tiêu hoáCorrosion of other parts of alimentary tract
T28.8 Ăn mòn các cơ quan bên trong hệ sinh dục- tiết niệu · tên cũ: Ăn mòn tại phần trong của đường sinh dục, tiết niệuCorrosion of internal genitourinary organs
T28.9 Ăn mòn các cơ quan nội tạng khác và/ hoặc cơ quan nội tạng không xác định · tên cũ: Ăn mòn ở nội tạng khác và không xác địnhCorrosion of other and unspecified internal organs

Đối chiếu tên gọi cũ và mới

9 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.

Tên hiện hành
Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên trước đây
Quyết định 4400/QĐ-BYT
T28Bỏng và/ hoặc ăn mòn nội tạng khácBỏng và ăn mòn nội tạng khác
T28.0Bỏng tại miệng và/ hoặc hầu họngBỏng tại miệng và họng
T28.2Bỏng tại các vị trí khác của đường tiêu hoáBỏng tại phần khác của đường tiêu hoá
T28.4Bỏng nơi khác và/ hoặc các nội tạng không xác địnhBỏng nơi khác và các nội tạng không xác định
T28.5Ăn mòn tại miệng và/ hoặc thanh quảnĂn mòn tại miệng và họng
T28.6Ăn mòn thực quảnĂn mòn tại thực quản
T28.7Ăn mòn tại các vị trí khác của đường tiêu hoáĂn mòn tại phần khác của đường tiêu hoá
T28.8Ăn mòn các cơ quan bên trong hệ sinh dục- tiết niệuĂn mòn tại phần trong của đường sinh dục, tiết niệu
T28.9Ăn mòn các cơ quan nội tạng khác và/ hoặc cơ quan nội tạng không xác địnhĂn mòn ở nội tạng khác và không xác định

Từ khoá dẫn tới mã T28

37 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.

  • Ăn mòn (tổn thương) (acid) (hoá chất) (bên ngoài) (bên trong) (vôi) | (các) amidan, hạnh nhân (Corrosion (injury) (acid) (caustic) (chemical) (external) (internal) (lime) | tonsil (s))
  • Ăn mòn (tổn thương) (acid) (hoá chất) (bên ngoài) (bên trong) (vôi) | âm đạo (Corrosion (injury) (acid) (caustic) (chemical) (external) (internal) (lime) | vagina)
  • Ăn mòn (tổn thương) (acid) (hoá chất) (bên ngoài) (bên trong) (vôi) | các cơ quan niệu- sinh dục | trong, bên trong (Corrosion (injury) (acid) (caustic) (chemical) (external) (internal) (lime) | genitourinary organs | internal)
  • Ăn mòn (tổn thương) (acid) (hoá chất) (bên ngoài) (bên trong) (vôi) | các cơ quan nội tạng KPLNK (Corrosion (injury) (acid) (caustic) (chemical) (external) (internal) (lime) | internal organs NEC)
  • Ăn mòn (tổn thương) (acid) (hoá chất) (bên ngoài) (bên trong) (vôi) | cổ tử cung (Corrosion (injury) (acid) (caustic) (chemical) (external) (internal) (lime) | cervix)
  • Ăn mòn (tổn thương) (acid) (hoá chất) (bên ngoài) (bên trong) (vôi) | dạ dày, bao tử (Corrosion (injury) (acid) (caustic) (chemical) (external) (internal) (lime) | stomach)
  • Ăn mòn (tổn thương) (acid) (hoá chất) (bên ngoài) (bên trong) (vôi) | đại tràng, ruột già (Corrosion (injury) (acid) (caustic) (chemical) (external) (internal) (lime) | colon)
  • Ăn mòn (tổn thương) (acid) (hoá chất) (bên ngoài) (bên trong) (vôi) | đường tiêu hoá KPLNK (Corrosion (injury) (acid) (caustic) (chemical) (external) (internal) (lime) | alimentary tract NEC)
  • Ăn mòn (tổn thương) (acid) (hoá chất) (bên ngoài) (bên trong) (vôi) | đường tiêu hoá KPLNK, đường dạ dày- ruột KPLNK (Corrosion (injury) (acid) (caustic) (chemical) (external) (internal) (lime) | gastrointestinal tract NEC)
  • Ăn mòn (tổn thương) (acid) (hoá chất) (bên ngoài) (bên trong) (vôi) | hầu, họng (Corrosion (injury) (acid) (caustic) (chemical) (external) (internal) (lime) | pharynx)
  • Ăn mòn (tổn thương) (acid) (hoá chất) (bên ngoài) (bên trong) (vôi) | họng (nghĩa là hầu, họng) (Corrosion (injury) (acid) (caustic) (chemical) (external) (internal) (lime) | throat (meaning pharynx))
  • Ăn mòn (tổn thương) (acid) (hoá chất) (bên ngoài) (bên trong) (vôi) | lưỡi (Corrosion (injury) (acid) (caustic) (chemical) (external) (internal) (lime) | tongue)
  • Ăn mòn (tổn thương) (acid) (hoá chất) (bên ngoài) (bên trong) (vôi) | miệng (Corrosion (injury) (acid) (caustic) (chemical) (external) (internal) (lime) | mouth)
  • Ăn mòn (tổn thương) (acid) (hoá chất) (bên ngoài) (bên trong) (vôi) | ruột (già) (non) (Corrosion (injury) (acid) (caustic) (chemical) (external) (internal) (lime) | intestine (large) (small))
  • Ăn mòn (tổn thương) (acid) (hoá chất) (bên ngoài) (bên trong) (vôi) | thực quản (Corrosion (injury) (acid) (caustic) (chemical) (external) (internal) (lime) | esophagus)
  • Ăn mòn (tổn thương) (acid) (hoá chất) (bên ngoài) (bên trong) (vôi) | trực tràng (Corrosion (injury) (acid) (caustic) (chemical) (external) (internal) (lime) | rectum)
  • Ăn mòn (tổn thương) (acid) (hoá chất) (bên ngoài) (bên trong) (vôi) | tử cung (Corrosion (injury) (acid) (caustic) (chemical) (external) (internal) (lime) | uterus)
  • Bỏng (điện) (lửa) (khí, chất lỏng hoặc vật thể nóng) (bức xạ) (hơi nước) (nhiệt) | (các) amidan, hạnh nhân (Burn (electricity) (flame) (hot gas, liquid or object) (radiation) (steam) (thermal) | tonsil (s))
  • Bỏng (điện) (lửa) (khí, chất lỏng hoặc vật thể nóng) (bức xạ) (hơi nước) (nhiệt) | âm đạo (Burn (electricity) (flame) (hot gas, liquid or object) (radiation) (steam) (thermal) | vagina)
  • Bỏng (điện) (lửa) (khí, chất lỏng hoặc vật thể nóng) (bức xạ) (hơi nước) (nhiệt) | các cơ quan niệu- sinh dục | trong, bên trong (Burn (electricity) (flame) (hot gas, liquid or object) (radiation) (steam) (thermal) | genitourinary organs | internal)
  • Bỏng (điện) (lửa) (khí, chất lỏng hoặc vật thể nóng) (bức xạ) (hơi nước) (nhiệt) | các cơ quan niệu- sinh dục | trong, bên trong | do chất ăn da hoặc chất ăn mòn (Burn (electricity) (flame) (hot gas, liquid or object) (radiation) (steam) (thermal) | genitourinary organs | internal | from caustic or corrosive substance)
  • Bỏng (điện) (lửa) (khí, chất lỏng hoặc vật thể nóng) (bức xạ) (hơi nước) (nhiệt) | các cơ quan nội tạng KPLNK (Burn (electricity) (flame) (hot gas, liquid or object) (radiation) (steam) (thermal) | internal organs NEC)
  • Bỏng (điện) (lửa) (khí, chất lỏng hoặc vật thể nóng) (bức xạ) (hơi nước) (nhiệt) | các cơ quan nội tạng KPLNK | do chất ăn da hoặc chất ăn mòn (nuốt phải) KPLNK (Burn (electricity) (flame) (hot gas, liquid or object) (radiation) (steam) (thermal) | internal organs NEC | from caustic or corrosive substance (swallowing) NEC)
  • Bỏng (điện) (lửa) (khí, chất lỏng hoặc vật thể nóng) (bức xạ) (hơi nước) (nhiệt) | cổ tử cung (Burn (electricity) (flame) (hot gas, liquid or object) (radiation) (steam) (thermal) | cervix)
  • Bỏng (điện) (lửa) (khí, chất lỏng hoặc vật thể nóng) (bức xạ) (hơi nước) (nhiệt) | dạ dày (Burn (electricity) (flame) (hot gas, liquid or object) (radiation) (steam) (thermal) | stomach)
  • Bỏng (điện) (lửa) (khí, chất lỏng hoặc vật thể nóng) (bức xạ) (hơi nước) (nhiệt) | đại tràng, ruột già (Burn (electricity) (flame) (hot gas, liquid or object) (radiation) (steam) (thermal) | colon)
  • Bỏng (điện) (lửa) (khí, chất lỏng hoặc vật thể nóng) (bức xạ) (hơi nước) (nhiệt) | đường tiêu hoá KPLNK (Burn (electricity) (flame) (hot gas, liquid or object) (radiation) (steam) (thermal) | alimentary tract NEC)
  • Bỏng (điện) (lửa) (khí, chất lỏng hoặc vật thể nóng) (bức xạ) (hơi nước) (nhiệt) | đường tiêu hoá KPLNK, đường dạ dày- ruột KPLNK (Burn (electricity) (flame) (hot gas, liquid or object) (radiation) (steam) (thermal) | gastrointestinal tract NEC)
  • Bỏng (điện) (lửa) (khí, chất lỏng hoặc vật thể nóng) (bức xạ) (hơi nước) (nhiệt) | đường tiêu hoá KPLNK, đường dạ dày- ruột KPLNK | do nuốt phải chất ăn da hoặc chất ăn mòn (Burn (electricity) (flame) (hot gas, liquid or object) (radiation) (steam) (thermal) | gastrointestinal tract NEC | from swallowing caustic or corrosive substance)
  • Bỏng (điện) (lửa) (khí, chất lỏng hoặc vật thể nóng) (bức xạ) (hơi nước) (nhiệt) | hầu họng (Burn (electricity) (flame) (hot gas, liquid or object) (radiation) (steam) (thermal) | pharynx)
  • Bỏng (điện) (lửa) (khí, chất lỏng hoặc vật thể nóng) (bức xạ) (hơi nước) (nhiệt) | họng (nghĩa là hầu, họng) (Burn (electricity) (flame) (hot gas, liquid or object) (radiation) (steam) (thermal) | throat (meaning pharynx))
  • Bỏng (điện) (lửa) (khí, chất lỏng hoặc vật thể nóng) (bức xạ) (hơi nước) (nhiệt) | lưỡi (Burn (electricity) (flame) (hot gas, liquid or object) (radiation) (steam) (thermal) | tongue)
  • Bỏng (điện) (lửa) (khí, chất lỏng hoặc vật thể nóng) (bức xạ) (hơi nước) (nhiệt) | miệng (Burn (electricity) (flame) (hot gas, liquid or object) (radiation) (steam) (thermal) | mouth)
  • Bỏng (điện) (lửa) (khí, chất lỏng hoặc vật thể nóng) (bức xạ) (hơi nước) (nhiệt) | ruột (già) (non) (Burn (electricity) (flame) (hot gas, liquid or object) (radiation) (steam) (thermal) | intestine (large) (small))
  • Bỏng (điện) (lửa) (khí, chất lỏng hoặc vật thể nóng) (bức xạ) (hơi nước) (nhiệt) | thực quản (Burn (electricity) (flame) (hot gas, liquid or object) (radiation) (steam) (thermal) | esophagus)
  • Bỏng (điện) (lửa) (khí, chất lỏng hoặc vật thể nóng) (bức xạ) (hơi nước) (nhiệt) | trực tràng (Burn (electricity) (flame) (hot gas, liquid or object) (radiation) (steam) (thermal) | rectum)
  • Bỏng (điện) (lửa) (khí, chất lỏng hoặc vật thể nóng) (bức xạ) (hơi nước) (nhiệt) | tử cung (Burn (electricity) (flame) (hot gas, liquid or object) (radiation) (steam) (thermal) | uterus)

Mã bệnh lân cận

Các mã cùng nhóm T20-T32 có trang tra cứu riêng.

Tên bệnh
T26Bỏng và/ hoặc ăn mòn giới hạn tại mắt và/ hoặc cấu trúc phụ cận của mắt
T27Bỏng và/ hoặc ăn mòn đường hô hấp

Căn cứ pháp lý

Câu hỏi thường gặp

Mã T28 là bệnh gì?

Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã T28 là "Bỏng và/ hoặc ăn mòn nội tạng khác", tên tiếng Anh là "Burn and corrosion of other internal organs", thuộc nhóm T20-T32 — Tổn thương do bỏng và ăn mòn của chương XIX — Tổn thương, ngộ độc và một số hậu quả khác do nguyên nhân bên ngoài.

Mã T28 có bao nhiêu mã chi tiết?

Mã T28 được chi tiết thành 10 mã 4 ký tự: T28.0 (Bỏng tại miệng và/ hoặc hầu họng); T28.1 (Bỏng tại thực quản); T28.2 (Bỏng tại các vị trí khác của đường tiêu hoá); T28.3 (Bỏng tại phần trong của đường tiết niệu sinh dục); T28.4 (Bỏng nơi khác và/ hoặc các nội tạng không xác định); T28.5 (Ăn mòn tại miệng và/ hoặc thanh quản)… Xem đầy đủ trong bảng mã chi tiết phía trên.

Tên bệnh của mã T28 có thay đổi so với trước không?

Có. Thông tư 06/2026/TT-BYT gọi mã T28 là "Bỏng và/ hoặc ăn mòn nội tạng khác", trong khi bảng mã ban hành kèm Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 gọi là "Bỏng và ăn mòn nội tạng khác". Ký hiệu mã không đổi nên hồ sơ, bệnh án lập trước đây vẫn đối chiếu được; chỉ cách gọi tên bệnh được chuẩn hoá lại.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ