Bỏng (điện) (lửa) (khí, chất lỏng hoặc vật thể nóng) (bức xạ) (hơi nước) (nhiệt) | (các) amidan, hạnh nhân (Burn (electricity) (flame) (hot gas, liquid or object) (radiation) (steam) (thermal) | tonsil (s))
Bỏng (điện) (lửa) (khí, chất lỏng hoặc vật thể nóng) (bức xạ) (hơi nước) (nhiệt) | âm đạo (Burn (electricity) (flame) (hot gas, liquid or object) (radiation) (steam) (thermal) | vagina)
Bỏng (điện) (lửa) (khí, chất lỏng hoặc vật thể nóng) (bức xạ) (hơi nước) (nhiệt) | các cơ quan niệu- sinh dục | trong, bên trong (Burn (electricity) (flame) (hot gas, liquid or object) (radiation) (steam) (thermal) | genitourinary organs | internal)
Bỏng (điện) (lửa) (khí, chất lỏng hoặc vật thể nóng) (bức xạ) (hơi nước) (nhiệt) | các cơ quan niệu- sinh dục | trong, bên trong | do chất ăn da hoặc chất ăn mòn (Burn (electricity) (flame) (hot gas, liquid or object) (radiation) (steam) (thermal) | genitourinary organs | internal | from caustic or corrosive substance)
Bỏng (điện) (lửa) (khí, chất lỏng hoặc vật thể nóng) (bức xạ) (hơi nước) (nhiệt) | các cơ quan nội tạng KPLNK (Burn (electricity) (flame) (hot gas, liquid or object) (radiation) (steam) (thermal) | internal organs NEC)
Bỏng (điện) (lửa) (khí, chất lỏng hoặc vật thể nóng) (bức xạ) (hơi nước) (nhiệt) | các cơ quan nội tạng KPLNK | do chất ăn da hoặc chất ăn mòn (nuốt phải) KPLNK (Burn (electricity) (flame) (hot gas, liquid or object) (radiation) (steam) (thermal) | internal organs NEC | from caustic or corrosive substance (swallowing) NEC)
Bỏng (điện) (lửa) (khí, chất lỏng hoặc vật thể nóng) (bức xạ) (hơi nước) (nhiệt) | cổ tử cung (Burn (electricity) (flame) (hot gas, liquid or object) (radiation) (steam) (thermal) | cervix)
Bỏng (điện) (lửa) (khí, chất lỏng hoặc vật thể nóng) (bức xạ) (hơi nước) (nhiệt) | dạ dày (Burn (electricity) (flame) (hot gas, liquid or object) (radiation) (steam) (thermal) | stomach)
Bỏng (điện) (lửa) (khí, chất lỏng hoặc vật thể nóng) (bức xạ) (hơi nước) (nhiệt) | đại tràng, ruột già (Burn (electricity) (flame) (hot gas, liquid or object) (radiation) (steam) (thermal) | colon)
Bỏng (điện) (lửa) (khí, chất lỏng hoặc vật thể nóng) (bức xạ) (hơi nước) (nhiệt) | đường tiêu hoá KPLNK (Burn (electricity) (flame) (hot gas, liquid or object) (radiation) (steam) (thermal) | alimentary tract NEC)
Bỏng (điện) (lửa) (khí, chất lỏng hoặc vật thể nóng) (bức xạ) (hơi nước) (nhiệt) | đường tiêu hoá KPLNK, đường dạ dày- ruột KPLNK (Burn (electricity) (flame) (hot gas, liquid or object) (radiation) (steam) (thermal) | gastrointestinal tract NEC)
Bỏng (điện) (lửa) (khí, chất lỏng hoặc vật thể nóng) (bức xạ) (hơi nước) (nhiệt) | đường tiêu hoá KPLNK, đường dạ dày- ruột KPLNK | do nuốt phải chất ăn da hoặc chất ăn mòn (Burn (electricity) (flame) (hot gas, liquid or object) (radiation) (steam) (thermal) | gastrointestinal tract NEC | from swallowing caustic or corrosive substance)
Bỏng (điện) (lửa) (khí, chất lỏng hoặc vật thể nóng) (bức xạ) (hơi nước) (nhiệt) | hầu họng (Burn (electricity) (flame) (hot gas, liquid or object) (radiation) (steam) (thermal) | pharynx)
Bỏng (điện) (lửa) (khí, chất lỏng hoặc vật thể nóng) (bức xạ) (hơi nước) (nhiệt) | họng (nghĩa là hầu, họng) (Burn (electricity) (flame) (hot gas, liquid or object) (radiation) (steam) (thermal) | throat (meaning pharynx))
Bỏng (điện) (lửa) (khí, chất lỏng hoặc vật thể nóng) (bức xạ) (hơi nước) (nhiệt) | lưỡi (Burn (electricity) (flame) (hot gas, liquid or object) (radiation) (steam) (thermal) | tongue)
Bỏng (điện) (lửa) (khí, chất lỏng hoặc vật thể nóng) (bức xạ) (hơi nước) (nhiệt) | miệng (Burn (electricity) (flame) (hot gas, liquid or object) (radiation) (steam) (thermal) | mouth)
Bỏng (điện) (lửa) (khí, chất lỏng hoặc vật thể nóng) (bức xạ) (hơi nước) (nhiệt) | ruột (già) (non) (Burn (electricity) (flame) (hot gas, liquid or object) (radiation) (steam) (thermal) | intestine (large) (small))
Bỏng (điện) (lửa) (khí, chất lỏng hoặc vật thể nóng) (bức xạ) (hơi nước) (nhiệt) | thực quản (Burn (electricity) (flame) (hot gas, liquid or object) (radiation) (steam) (thermal) | esophagus)
Bỏng (điện) (lửa) (khí, chất lỏng hoặc vật thể nóng) (bức xạ) (hơi nước) (nhiệt) | trực tràng (Burn (electricity) (flame) (hot gas, liquid or object) (radiation) (steam) (thermal) | rectum)
Bỏng (điện) (lửa) (khí, chất lỏng hoặc vật thể nóng) (bức xạ) (hơi nước) (nhiệt) | tử cung (Burn (electricity) (flame) (hot gas, liquid or object) (radiation) (steam) (thermal) | uterus)
Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã T28 là "Bỏng và/ hoặc ăn mòn nội tạng khác", tên tiếng Anh là "Burn and corrosion of other internal organs", thuộc nhóm T20-T32 — Tổn thương do bỏng và ăn mòn của chương XIX — Tổn thương, ngộ độc và một số hậu quả khác do nguyên nhân bên ngoài.
Mã T28 có bao nhiêu mã chi tiết?
Mã T28 được chi tiết thành 10 mã 4 ký tự: T28.0 (Bỏng tại miệng và/ hoặc hầu họng); T28.1 (Bỏng tại thực quản); T28.2 (Bỏng tại các vị trí khác của đường tiêu hoá); T28.3 (Bỏng tại phần trong của đường tiết niệu sinh dục); T28.4 (Bỏng nơi khác và/ hoặc các nội tạng không xác định); T28.5 (Ăn mòn tại miệng và/ hoặc thanh quản)… Xem đầy đủ trong bảng mã chi tiết phía trên.
Tên bệnh của mã T28 có thay đổi so với trước không?
Có. Thông tư 06/2026/TT-BYT gọi mã T28 là "Bỏng và/ hoặc ăn mòn nội tạng khác", trong khi bảng mã ban hành kèm Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 gọi là "Bỏng và ăn mòn nội tạng khác". Ký hiệu mã không đổi nên hồ sơ, bệnh án lập trước đây vẫn đối chiếu được; chỉ cách gọi tên bệnh được chuẩn hoá lại.