Mã ICD-10 T27 — Bỏng và/ hoặc ăn mòn đường hô hấp

T27 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Bỏng và/ hoặc ăn mòn đường hô hấp, tiếng Anh là Burn and corrosion of respiratory tract. Mã này nằm trong nhóm T20-T32 — Tổn thương do bỏng và ăn mòn, thuộc chương XIX — Tổn thương, ngộ độc và một số hậu quả khác do nguyên nhân bên ngoài. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Bỏng và ăn mòn đường hô hấp”. Đối chiếu văn bản pháp luật, mã này hoặc mã chi tiết của nó: thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày.

T27mã ICD-10
8mã chi tiết 4 ký tự
T20-T32nhóm bệnh
XIXchương ICD-10

8 mã chi tiết của T27

Từ T27.0 đến T27.7.

Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYTTên tiếng Anh
T27.0 Bỏng thanh quản và/ hoặc khí quản · tên cũ: Bỏng thanh quản và khí quảnBurn of larynx and trachea
T27.1 Bỏng tác động thanh quản và/ hoặc khí quản với phổi · tên cũ: Bỏng tác động thanh quản và khí quản với phổiBurn involving larynx and trachea with lung
T27.2 Bỏng phần khác của đường hô hấp Burn of other parts of respiratory tract
T27.3 Bỏng đường hô hấp, không xác định vùng · tên cũ: Bỏng đường hô hấp, phần không xác địnhBurn of respiratory tract, part unspecified
T27.4 Ăn mòn thanh quản và/ hoặc khí quản · tên cũ: Ăn mòn thanh quản và khí quảnCorrosion of larynx and trachea
T27.5 Ăn mòn tác động thanh quản và/ hoặc khí quản với phổi · tên cũ: Ăn mòn tác động thanh quản và khí quản với phổiCorrosion involving larynx and trachea with lung
T27.6 Ăn mòn ở các vị trí khác của đường hô hấp · tên cũ: Ăn mòn phần khác của đường hô hấpCorrosion of other parts of respiratory tract
T27.7 Ăn mòn đường hô hấp, không xác định vị trí · tên cũ: Ăn mòn đường hô hấp, phần không xác địnhCorrosion of respiratory tract, part unspecified

Ghi chú phân loại của mã T27

Hướng dẫn mã hóa: Loại trừ: hội chứng tổn thương do chất nổ (T70.8)

Coding Guidance: Excl.: blast injury syndrome (T70.8)

Hướng dẫn mã hóa: Khoang ngực

Coding Guidance: Thoracic cavity

Đối chiếu tên gọi cũ và mới

8 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.

Tên hiện hành
Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên trước đây
Quyết định 4400/QĐ-BYT
T27Bỏng và/ hoặc ăn mòn đường hô hấpBỏng và ăn mòn đường hô hấp
T27.0Bỏng thanh quản và/ hoặc khí quảnBỏng thanh quản và khí quản
T27.1Bỏng tác động thanh quản và/ hoặc khí quản với phổiBỏng tác động thanh quản và khí quản với phổi
T27.3Bỏng đường hô hấp, không xác định vùngBỏng đường hô hấp, phần không xác định
T27.4Ăn mòn thanh quản và/ hoặc khí quảnĂn mòn thanh quản và khí quản
T27.5Ăn mòn tác động thanh quản và/ hoặc khí quản với phổiĂn mòn tác động thanh quản và khí quản với phổi
T27.6Ăn mòn ở các vị trí khác của đường hô hấpĂn mòn phần khác của đường hô hấp
T27.7Ăn mòn đường hô hấp, không xác định vị tríĂn mòn đường hô hấp, phần không xác định

Danh mục pháp lý liên quan đến mã T27

1 danh mục trong văn bản pháp luật có nhắc tới mã này hoặc mã chi tiết của nó. Quyền lợi cụ thể áp dụng theo văn bản gốc.

Danh mụcÝ nghĩaMã trong danh mụcVăn bản
Thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngàyNgười lao động mắc bệnh trong danh mục này được hưởng chế độ ốm đau dài ngày theo Luật Bảo hiểm xã hội.T27 — Bỏng đường hô hấp46/2016/TT-BYT

Từ khoá dẫn tới mã T27

18 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.

  • Ăn mòn (tổn thương) (acid) (hoá chất) (bên ngoài) (bên trong) (vôi) | đường hô hấp (Corrosion (injury) (acid) (caustic) (chemical) (external) (internal) (lime) | respiratory tract)
  • Ăn mòn (tổn thương) (acid) (hoá chất) (bên ngoài) (bên trong) (vôi) | đường hô hấp | phần đặc hiệu KPLNK (Corrosion (injury) (acid) (caustic) (chemical) (external) (internal) (lime) | respiratory tract | specified part NEC)
  • Ăn mòn (tổn thương) (acid) (hoá chất) (bên ngoài) (bên trong) (vôi) | hít, xông (Corrosion (injury) (acid) (caustic) (chemical) (external) (internal) (lime) | inhalation)
  • Ăn mòn (tổn thương) (acid) (hoá chất) (bên ngoài) (bên trong) (vôi) | khí quản (Corrosion (injury) (acid) (caustic) (chemical) (external) (internal) (lime) | trachea)
  • Ăn mòn (tổn thương) (acid) (hoá chất) (bên ngoài) (bên trong) (vôi) | khí quản | kèm phổi (Corrosion (injury) (acid) (caustic) (chemical) (external) (internal) (lime) | trachea | with lung)
  • Ăn mòn (tổn thương) (acid) (hoá chất) (bên ngoài) (bên trong) (vôi) | nắp thanh quản (Corrosion (injury) (acid) (caustic) (chemical) (external) (internal) (lime) | epiglottis)
  • Ăn mòn (tổn thương) (acid) (hoá chất) (bên ngoài) (bên trong) (vôi) | phổi (kèm thanh quản và khí quản) (Corrosion (injury) (acid) (caustic) (chemical) (external) (internal) (lime) | lung (with larynx and trachea))
  • Ăn mòn (tổn thương) (acid) (hoá chất) (bên ngoài) (bên trong) (vôi) | thanh quản (Corrosion (injury) (acid) (caustic) (chemical) (external) (internal) (lime) | larynx)
  • Ăn mòn (tổn thương) (acid) (hoá chất) (bên ngoài) (bên trong) (vôi) | thanh quản | kèm phổi (Corrosion (injury) (acid) (caustic) (chemical) (external) (internal) (lime) | larynx | with lung)
  • Bỏng (điện) (lửa) (khí, chất lỏng hoặc vật thể nóng) (bức xạ) (hơi nước) (nhiệt) | (sự) hít vào KPLNK (Burn (electricity) (flame) (hot gas, liquid or object) (radiation) (steam) (thermal) | inhalation NEC)
  • Bỏng (điện) (lửa) (khí, chất lỏng hoặc vật thể nóng) (bức xạ) (hơi nước) (nhiệt) | đường hô hấp (Burn (electricity) (flame) (hot gas, liquid or object) (radiation) (steam) (thermal) | respiratory tract)
  • Bỏng (điện) (lửa) (khí, chất lỏng hoặc vật thể nóng) (bức xạ) (hơi nước) (nhiệt) | đường hô hấp | phần đặc hiệu KPLNK (Burn (electricity) (flame) (hot gas, liquid or object) (radiation) (steam) (thermal) | respiratory tract | specified part NEC)
  • Bỏng (điện) (lửa) (khí, chất lỏng hoặc vật thể nóng) (bức xạ) (hơi nước) (nhiệt) | khí quản (Burn (electricity) (flame) (hot gas, liquid or object) (radiation) (steam) (thermal) | trachea)
  • Bỏng (điện) (lửa) (khí, chất lỏng hoặc vật thể nóng) (bức xạ) (hơi nước) (nhiệt) | khí quản | kèm phổi (Burn (electricity) (flame) (hot gas, liquid or object) (radiation) (steam) (thermal) | trachea | with lung)
  • Bỏng (điện) (lửa) (khí, chất lỏng hoặc vật thể nóng) (bức xạ) (hơi nước) (nhiệt) | phổi (kèm thanh quản và khí quản) (Burn (electricity) (flame) (hot gas, liquid or object) (radiation) (steam) (thermal) | lung (with larynx and trachea))
  • Bỏng (điện) (lửa) (khí, chất lỏng hoặc vật thể nóng) (bức xạ) (hơi nước) (nhiệt) | thanh quản (Burn (electricity) (flame) (hot gas, liquid or object) (radiation) (steam) (thermal) | larynx)
  • Bỏng (điện) (lửa) (khí, chất lỏng hoặc vật thể nóng) (bức xạ) (hơi nước) (nhiệt) | thanh quản | kèm phổi (Burn (electricity) (flame) (hot gas, liquid or object) (radiation) (steam) (thermal) | larynx | with lung)
  • Hít vào, xông | ngọn lửa (Inhalation | flame)

Mã bệnh lân cận

Các mã cùng nhóm T20-T32 có trang tra cứu riêng.

Tên bệnh
T26Bỏng và/ hoặc ăn mòn giới hạn tại mắt và/ hoặc cấu trúc phụ cận của mắt
T28Bỏng và/ hoặc ăn mòn nội tạng khác

Căn cứ pháp lý

Câu hỏi thường gặp

Mã T27 là bệnh gì?

Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã T27 là "Bỏng và/ hoặc ăn mòn đường hô hấp", tên tiếng Anh là "Burn and corrosion of respiratory tract", thuộc nhóm T20-T32 — Tổn thương do bỏng và ăn mòn của chương XIX — Tổn thương, ngộ độc và một số hậu quả khác do nguyên nhân bên ngoài.

Mã T27 có bao nhiêu mã chi tiết?

Mã T27 được chi tiết thành 8 mã 4 ký tự: T27.0 (Bỏng thanh quản và/ hoặc khí quản); T27.1 (Bỏng tác động thanh quản và/ hoặc khí quản với phổi); T27.2 (Bỏng phần khác của đường hô hấp); T27.3 (Bỏng đường hô hấp, không xác định vùng); T27.4 (Ăn mòn thanh quản và/ hoặc khí quản); T27.5 (Ăn mòn tác động thanh quản và/ hoặc khí quản với phổi)… Xem đầy đủ trong bảng mã chi tiết phía trên.

Tên bệnh của mã T27 có thay đổi so với trước không?

Có. Thông tư 06/2026/TT-BYT gọi mã T27 là "Bỏng và/ hoặc ăn mòn đường hô hấp", trong khi bảng mã ban hành kèm Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 gọi là "Bỏng và ăn mòn đường hô hấp". Ký hiệu mã không đổi nên hồ sơ, bệnh án lập trước đây vẫn đối chiếu được; chỉ cách gọi tên bệnh được chuẩn hoá lại.

Bệnh mã T27 có được hưởng chế độ gì không?

Mã T27 (hoặc mã chi tiết của nó) xuất hiện trong danh mục: Thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày. Chi tiết mã nào thuộc danh mục nào xem tại mục "Danh mục pháp lý liên quan" trên trang; quyền lợi cụ thể áp dụng theo văn bản gốc kèm theo.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ