Mã ICD-10 T26 — Bỏng và/ hoặc ăn mòn giới hạn tại mắt và/ hoặc cấu trúc phụ cận của mắt

T26 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Bỏng và/ hoặc ăn mòn giới hạn tại mắt và/ hoặc cấu trúc phụ cận của mắt, tiếng Anh là Burn and corrosion confined to eye and adnexa. Mã này nằm trong nhóm T20-T32 — Tổn thương do bỏng và ăn mòn, thuộc chương XIX — Tổn thương, ngộ độc và một số hậu quả khác do nguyên nhân bên ngoài. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Bỏng và ăn mòn giới hạn tại mắt và phần phụ của mắt”. Đối chiếu văn bản pháp luật, mã này hoặc mã chi tiết của nó: thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày.

T26mã ICD-10
10mã chi tiết 4 ký tự
T20-T32nhóm bệnh
XIXchương ICD-10

10 mã chi tiết của T26

Từ T26.0 đến T26.9.

Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYTTên tiếng Anh
T26.0 Bỏng tại mi mắt và/ hoặc vùng quanh nhãn cầu · tên cũ: Bỏng tại mi mắt và vùng quanh nhãn cầuBurn of eyelid and periocular area
T26.1 Bỏng tại giác mạc và/ hoặc túi kết mạc · tên cũ: Bỏng kết mạc, giác mạcBurn of cornea and conjunctival sac
T26.2 Bỏng với hậu quả gây vỡ và/ hoặc phá huỷ nhãn cầu · tên cũ: Bỏng với hậu quả gây vỡ và phá huỷ nhãn cầuBurn with resulting rupture and destruction of eyeball
T26.3 Bỏng tại phần khác của mắt và/ hoặc phần phụ của mắt · tên cũ: Bỏng tại phần khác của mắt và phần phụ của mắtBurn of other parts of eye and adnexa
T26.4 Bỏng tại mắt và/ hoặc cấu trúc phụ của mắt, phần chưa xác định · tên cũ: Bỏng tại mắt và phần phụ của mắt, phần không xác địnhBurn of eye and adnexa, part unspecified
T26.5 Ăn mòn tại mi mắt và/ hoặc vùng quanh nhãn cầu · tên cũ: Ăn mòn tại mi mắt và vùng quanh nhãn cầuCorrosion of eyelid and periocular area
T26.6 Ăn mòn tại giác mạc và/ hoặc túi kết mạc · tên cũ: Ăn mòn tại giác mạc và kết mạcCorrosion of cornea and conjunctival sac
T26.7 Ăn mòn với hậu quả gây vỡ và/ hoặc phá huỷ nhãn cầu · tên cũ: Ăn mòn với hậu quả gây vỡ và phá huỷ nhãn cầuCorrosion with resulting rupture and destruction of eyeball
T26.8 Ăn mòn tại phần khác của mắt và/ hoặc cấu trúc phụ của mắt · tên cũ: Ăn mòn tại phần khác của mắt và phần phụ của mắtCorrosion of other parts of eye and adnexa
T26.9 Ăn mòn của mắt và/ hoặc cấu trúc phụ của mắt, không xác định vùng · tên cũ: Ăn mòn tại mắt và phần phụ mắt, phần không xác địnhCorrosion of eye and adnexa, part unspecified

Đối chiếu tên gọi cũ và mới

11 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.

Tên hiện hành
Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên trước đây
Quyết định 4400/QĐ-BYT
T26Bỏng và/ hoặc ăn mòn giới hạn tại mắt và/ hoặc cấu trúc phụ cận của mắtBỏng và ăn mòn giới hạn tại mắt và phần phụ của mắt
T26.0Bỏng tại mi mắt và/ hoặc vùng quanh nhãn cầuBỏng tại mi mắt và vùng quanh nhãn cầu
T26.1Bỏng tại giác mạc và/ hoặc túi kết mạcBỏng kết mạc, giác mạc
T26.2Bỏng với hậu quả gây vỡ và/ hoặc phá huỷ nhãn cầuBỏng với hậu quả gây vỡ và phá huỷ nhãn cầu
T26.3Bỏng tại phần khác của mắt và/ hoặc phần phụ của mắtBỏng tại phần khác của mắt và phần phụ của mắt
T26.4Bỏng tại mắt và/ hoặc cấu trúc phụ của mắt, phần chưa xác địnhBỏng tại mắt và phần phụ của mắt, phần không xác định
T26.5Ăn mòn tại mi mắt và/ hoặc vùng quanh nhãn cầuĂn mòn tại mi mắt và vùng quanh nhãn cầu
T26.6Ăn mòn tại giác mạc và/ hoặc túi kết mạcĂn mòn tại giác mạc và kết mạc
T26.7Ăn mòn với hậu quả gây vỡ và/ hoặc phá huỷ nhãn cầuĂn mòn với hậu quả gây vỡ và phá huỷ nhãn cầu
T26.8Ăn mòn tại phần khác của mắt và/ hoặc cấu trúc phụ của mắtĂn mòn tại phần khác của mắt và phần phụ của mắt
T26.9Ăn mòn của mắt và/ hoặc cấu trúc phụ của mắt, không xác định vùngĂn mòn tại mắt và phần phụ mắt, phần không xác định

Danh mục pháp lý liên quan đến mã T26

1 danh mục trong văn bản pháp luật có nhắc tới mã này hoặc mã chi tiết của nó. Quyền lợi cụ thể áp dụng theo văn bản gốc.

Danh mụcÝ nghĩaMã trong danh mụcVăn bản
Thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngàyNgười lao động mắc bệnh trong danh mục này được hưởng chế độ ốm đau dài ngày theo Luật Bảo hiểm xã hội.T27 — Bỏng đường hô hấp46/2016/TT-BYT

Từ khoá dẫn tới mã T26

25 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.

  • Ăn mòn (tổn thương) (acid) (hoá chất) (bên ngoài) (bên trong) (vôi) | (các) mắt (Corrosion (injury) (acid) (caustic) (chemical) (external) (internal) (lime) | eye (s))
  • Ăn mòn (tổn thương) (acid) (hoá chất) (bên ngoài) (bên trong) (vôi) | (các) mắt | dẫn đến vỡ và phá huỷ nhãn cầu (Corrosion (injury) (acid) (caustic) (chemical) (external) (internal) (lime) | eye (s) | with resulting rupture and destruction of eyeball)
  • Ăn mòn (tổn thương) (acid) (hoá chất) (bên ngoài) (bên trong) (vôi) | (các) mắt | phần đặc hiệu KPLNK (Corrosion (injury) (acid) (caustic) (chemical) (external) (internal) (lime) | eye (s) | specified part NEC)
  • Ăn mòn (tổn thương) (acid) (hoá chất) (bên ngoài) (bên trong) (vôi) | (các) mi mắt (Corrosion (injury) (acid) (caustic) (chemical) (external) (internal) (lime) | eyelid (s))
  • Ăn mòn (tổn thương) (acid) (hoá chất) (bên ngoài) (bên trong) (vôi) | bộ máy, ống, tuyến hoặc túi lệ (Corrosion (injury) (acid) (caustic) (chemical) (external) (internal) (lime) | lacrimal apparatus, duct, gland or sac)
  • Ăn mòn (tổn thương) (acid) (hoá chất) (bên ngoài) (bên trong) (vôi) | củng mạc (Corrosion (injury) (acid) (caustic) (chemical) (external) (internal) (lime) | sclera)
  • Ăn mòn (tổn thương) (acid) (hoá chất) (bên ngoài) (bên trong) (vôi) | giác mạc (và kết mạc) (Corrosion (injury) (acid) (caustic) (chemical) (external) (internal) (lime) | cornea (and conjunctiva))
  • Ăn mòn (tổn thương) (acid) (hoá chất) (bên ngoài) (bên trong) (vôi) | kết mạc (và giác mạc) (Corrosion (injury) (acid) (caustic) (chemical) (external) (internal) (lime) | conjunctiva (and cornea))
  • Ăn mòn (tổn thương) (acid) (hoá chất) (bên ngoài) (bên trong) (vôi) | phần phụ của mắt (Corrosion (injury) (acid) (caustic) (chemical) (external) (internal) (lime) | ocular adnexa)
  • Ăn mòn (tổn thương) (acid) (hoá chất) (bên ngoài) (bên trong) (vôi) | vùng quanh mắt (Corrosion (injury) (acid) (caustic) (chemical) (external) (internal) (lime) | periocular area)
  • Bỏng (điện) (lửa) (khí, chất lỏng hoặc vật thể nóng) (bức xạ) (hơi nước) (nhiệt) | (các) mắt và phần phụ (Burn (electricity) (flame) (hot gas, liquid or object) (radiation) (steam) (thermal) | eye (s) and adnexa)
  • Bỏng (điện) (lửa) (khí, chất lỏng hoặc vật thể nóng) (bức xạ) (hơi nước) (nhiệt) | (các) mắt và phần phụ | dẫn đến vỡ và phá huỷ nhãn cầu (Burn (electricity) (flame) (hot gas, liquid or object) (radiation) (steam) (thermal) | eye (s) and adnexa | with resulting rupture and destruction of eyeball)
  • Bỏng (điện) (lửa) (khí, chất lỏng hoặc vật thể nóng) (bức xạ) (hơi nước) (nhiệt) | (các) mắt và phần phụ | phần đặc hiệu (Burn (electricity) (flame) (hot gas, liquid or object) (radiation) (steam) (thermal) | eye (s) and adnexa | specified part)
  • Bỏng (điện) (lửa) (khí, chất lỏng hoặc vật thể nóng) (bức xạ) (hơi nước) (nhiệt) | (các) mi mắt (Burn (electricity) (flame) (hot gas, liquid or object) (radiation) (steam) (thermal) | eyelid (s))
  • Bỏng (điện) (lửa) (khí, chất lỏng hoặc vật thể nóng) (bức xạ) (hơi nước) (nhiệt) | (các) mi mắt | hoá chất (Burn (electricity) (flame) (hot gas, liquid or object) (radiation) (steam) (thermal) | eyelid (s) | chemical)
  • Bỏng (điện) (lửa) (khí, chất lỏng hoặc vật thể nóng) (bức xạ) (hơi nước) (nhiệt) | bộ máy, ống, tuyến hoặc túi lệ (Burn (electricity) (flame) (hot gas, liquid or object) (radiation) (steam) (thermal) | lacrimal apparatus, duct, gland or sac)
  • Bỏng (điện) (lửa) (khí, chất lỏng hoặc vật thể nóng) (bức xạ) (hơi nước) (nhiệt) | bộ máy, ống, tuyến hoặc túi lệ | hoá chất (Burn (electricity) (flame) (hot gas, liquid or object) (radiation) (steam) (thermal) | lacrimal apparatus, duct, gland or sac | chemical)
  • Bỏng (điện) (lửa) (khí, chất lỏng hoặc vật thể nóng) (bức xạ) (hơi nước) (nhiệt) | củng mạc (Burn (electricity) (flame) (hot gas, liquid or object) (radiation) (steam) (thermal) | sclera)
  • Bỏng (điện) (lửa) (khí, chất lỏng hoặc vật thể nóng) (bức xạ) (hơi nước) (nhiệt) | giác mạc (và kết mạc) (Burn (electricity) (flame) (hot gas, liquid or object) (radiation) (steam) (thermal) | cornea (and conjunctiva))
  • Bỏng (điện) (lửa) (khí, chất lỏng hoặc vật thể nóng) (bức xạ) (hơi nước) (nhiệt) | giác mạc (và kết mạc) | hoá chất (Burn (electricity) (flame) (hot gas, liquid or object) (radiation) (steam) (thermal) | cornea (and conjunctiva) | chemical)
  • Bỏng (điện) (lửa) (khí, chất lỏng hoặc vật thể nóng) (bức xạ) (hơi nước) (nhiệt) | kết mạc (và giác mạc) (Burn (electricity) (flame) (hot gas, liquid or object) (radiation) (steam) (thermal) | conjunctiva (and cornea))
  • Bỏng (điện) (lửa) (khí, chất lỏng hoặc vật thể nóng) (bức xạ) (hơi nước) (nhiệt) | kết mạc (và giác mạc) | hoá chất (Burn (electricity) (flame) (hot gas, liquid or object) (radiation) (steam) (thermal) | conjunctiva (and cornea) | chemical)
  • Bỏng (điện) (lửa) (khí, chất lỏng hoặc vật thể nóng) (bức xạ) (hơi nước) (nhiệt) | phần phụ của mắt (Burn (electricity) (flame) (hot gas, liquid or object) (radiation) (steam) (thermal) | ocular adnexa)
  • Bỏng (điện) (lửa) (khí, chất lỏng hoặc vật thể nóng) (bức xạ) (hơi nước) (nhiệt) | vùng quanh mắt (Burn (electricity) (flame) (hot gas, liquid or object) (radiation) (steam) (thermal) | periocular area)
  • Bỏng (điện) (lửa) (khí, chất lỏng hoặc vật thể nóng) (bức xạ) (hơi nước) (nhiệt) | vùng quanh mắt | hoá chất (Burn (electricity) (flame) (hot gas, liquid or object) (radiation) (steam) (thermal) | periocular area | chemical)

Mã bệnh lân cận

Các mã cùng nhóm T20-T32 có trang tra cứu riêng.

Tên bệnh
T27Bỏng và/ hoặc ăn mòn đường hô hấp
T28Bỏng và/ hoặc ăn mòn nội tạng khác

Căn cứ pháp lý

Câu hỏi thường gặp

Mã T26 là bệnh gì?

Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã T26 là "Bỏng và/ hoặc ăn mòn giới hạn tại mắt và/ hoặc cấu trúc phụ cận của mắt", tên tiếng Anh là "Burn and corrosion confined to eye and adnexa", thuộc nhóm T20-T32 — Tổn thương do bỏng và ăn mòn của chương XIX — Tổn thương, ngộ độc và một số hậu quả khác do nguyên nhân bên ngoài.

Mã T26 có bao nhiêu mã chi tiết?

Mã T26 được chi tiết thành 10 mã 4 ký tự: T26.0 (Bỏng tại mi mắt và/ hoặc vùng quanh nhãn cầu); T26.1 (Bỏng tại giác mạc và/ hoặc túi kết mạc); T26.2 (Bỏng với hậu quả gây vỡ và/ hoặc phá huỷ nhãn cầu); T26.3 (Bỏng tại phần khác của mắt và/ hoặc phần phụ của mắt); T26.4 (Bỏng tại mắt và/ hoặc cấu trúc phụ của mắt, phần chưa xác định); T26.5 (Ăn mòn tại mi mắt và/ hoặc vùng quanh nhãn cầu)… Xem đầy đủ trong bảng mã chi tiết phía trên.

Tên bệnh của mã T26 có thay đổi so với trước không?

Có. Thông tư 06/2026/TT-BYT gọi mã T26 là "Bỏng và/ hoặc ăn mòn giới hạn tại mắt và/ hoặc cấu trúc phụ cận của mắt", trong khi bảng mã ban hành kèm Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 gọi là "Bỏng và ăn mòn giới hạn tại mắt và phần phụ của mắt". Ký hiệu mã không đổi nên hồ sơ, bệnh án lập trước đây vẫn đối chiếu được; chỉ cách gọi tên bệnh được chuẩn hoá lại.

Bệnh mã T26 có được hưởng chế độ gì không?

Mã T26 (hoặc mã chi tiết của nó) xuất hiện trong danh mục: Thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày. Chi tiết mã nào thuộc danh mục nào xem tại mục "Danh mục pháp lý liên quan" trên trang; quyền lợi cụ thể áp dụng theo văn bản gốc kèm theo.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ