Mã ICD-10 R48 — Chứng khó đọc và/ hoặc các rối loạn chức năng biểu đạt khác, không phân loại mục khác

R48 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Chứng khó đọc và/ hoặc các rối loạn chức năng biểu đạt khác, không phân loại mục khác, tiếng Anh là Dyslexia and other symbolic dysfunctions, not elsewhere classified. Mã này nằm trong nhóm R47-R49 — Triệu chứng và dấu hiệu liên quan tới ngôn ngữ và giọng nói, thuộc chương XVIII — Triệu chứng, dấu hiệu và những bất thường lâm sàng, cận lâm sàng, không phân loại mục khác. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Rối loạn khả năng đọc và các rối loạn khác không phân loại nơi khác”.

R48mã ICD-10
4mã chi tiết 4 ký tự
R47-R49nhóm bệnh
XVIIIchương ICD-10

4 mã chi tiết của R48

Từ R48.0 đến R48.8.

Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYTTên tiếng Anh
R48.0 Chứng khó đọc và/ hoặc mất khả năng đọc · tên cũ: Rối loạn khả năng đọc và mất khả năng đọcDyslexia and alexia
R48.1 Mất nhận thức [vong tri] · tên cũ: Mất nhận thứcAgnosia
R48.2 Chứng mất phối hợp động tác · tên cũ: Mất khả năng điều khiển động tácApraxia
R48.8 Rối loạn chức năng biểu đạt khác và/ hoặc không xác định · tên cũ: Rối loạn chức năng nhận dạng ký tự khác và không xác địnhOther and unspecified symbolic dysfunctions

Ghi chú phân loại của mã R48

Hướng dẫn mã hóa: Mất khả năng tí nh toá n Mất khả năng viết

Coding Guidance: Acalculia Agraphia

Đối chiếu tên gọi cũ và mới

5 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.

Tên hiện hành
Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên trước đây
Quyết định 4400/QĐ-BYT
R48Chứng khó đọc và/ hoặc các rối loạn chức năng biểu đạt khác, không phân loại mục khácRối loạn khả năng đọc và các rối loạn khác không phân loại nơi khác
R48.0Chứng khó đọc và/ hoặc mất khả năng đọcRối loạn khả năng đọc và mất khả năng đọc
R48.1Mất nhận thức [vong tri]Mất nhận thức
R48.2Chứng mất phối hợp động tácMất khả năng điều khiển động tác
R48.8Rối loạn chức năng biểu đạt khác và/ hoặc không xác địnhRối loạn chức năng nhận dạng ký tự khác và không xác định

Từ khoá dẫn tới mã R48

28 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.

  • Chứng lắp lời (Palilalia)
  • Chứng mất khả năng định danh (Anomia)
  • Chứng nhại lời (Echolalia)
  • Chứng nhìn nghịch đảo | thứ phát sau tổn thương thực thể (Strephosymbolia | secondary to organic lesion)
  • Chứng quên, Mất trí nhớ | (thuộc) thính giác, (thuộc, ở) tai (Amnesia | auditory)
  • Duy trì (co cứng) (Perseveration (tonic))
  • Điếc (mắc phải) (hoàn toàn) (di truyền) (một phần) | (thuộc) tâm thần (Deafness (acquired) (complete) (hereditary) (partial) | mental)
  • Hội chứng Bianchi (Bianchi 's syndrome)
  • Không có khả năng phân biệt cao độ âm thanh, Mất nhạc năng, Hội chứng Tone điếc (Amusia)
  • Mất dùng động tác, Mất khả năng điều khiển động tác (cổ điển) (tư tưởng) (ý vận) (ý vận) (vận động) (bằng lời nói) (Apraxia (classic) (ideational) (ideokinetic) (ideomotor) (motor) (verbal))
  • Mất điệu bộ (Amimia)
  • Mất định hướng thân thể (Autotopagnosia)
  • Mất khả năng đọc (Alexia)
  • Mất khả năng nhận biết ký hiệu (Asymbolia)
  • Mất khả năng nói đúng ngữ pháp (Agrammatism)
  • Mất khả năng tí nh toá n (Acalculia)
  • Mất khả năng viết (tuyệt đối) (Agraphia (absolute))
  • Mất nhận thức (hình dạng cơ thể) (xúc giác) (các giác quan khác) (Agnosia (body image) (tactile) (other senses))
  • Mất nhận thức (hình dạng cơ thể) (xúc giác) (các giác quan khác) | lời nói, bằng lời nói (Agnosia (body image) (tactile) (other senses) | verbal)
  • Mất nhận thức (hình dạng cơ thể) (xúc giác) (các giác quan khác) | lời nói, bằng lời nói | (thuộc) thị giác (Agnosia (body image) (tactile) (other senses) | verbal | visual)
  • Mất nhận thức (hình dạng cơ thể) (xúc giác) (các giác quan khác) | lời nói, bằng lời nói | (thuộc) thính giác, (thuộc, ở) tai (Agnosia (body image) (tactile) (other senses) | verbal | auditory)
  • Mất nhận thức xúc giác (Astereognosis)
  • Mù (mắc phải) (hai mắt) (bẩm sinh) (cả hai mắt) | tinh thần, trí tuệ (Blindness (acquired) (binocular) (congenital) (both eyes) | mind)
  • Rối loạn (của) | đọc (Disorder (of) | reading)
  • Rối loạn chức năng | tượng trưng KPLNK (Dysfunction | symbolic NEC)
  • Rối loạn khả năng đọc (Dyslexia)
  • Rối loạn khả năng tính toán (Dyscalculia)
  • Sự thủ tiêu, bãi bỏ, mất, ngôn ngữ (Abolition, language)

Mã bệnh lân cận

Các mã cùng nhóm R47-R49 có trang tra cứu riêng.

Tên bệnh
R47Rối loạn ngôn ngữ, không phân loại mục khác
R49Rối loạn giọng nói

Căn cứ pháp lý

Câu hỏi thường gặp

Mã R48 là bệnh gì?

Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã R48 là "Chứng khó đọc và/ hoặc các rối loạn chức năng biểu đạt khác, không phân loại mục khác", tên tiếng Anh là "Dyslexia and other symbolic dysfunctions, not elsewhere classified", thuộc nhóm R47-R49 — Triệu chứng và dấu hiệu liên quan tới ngôn ngữ và giọng nói của chương XVIII — Triệu chứng, dấu hiệu và những bất thường lâm sàng, cận lâm sàng, không phân loại mục khác.

Mã R48 có bao nhiêu mã chi tiết?

Mã R48 được chi tiết thành 4 mã 4 ký tự: R48.0 (Chứng khó đọc và/ hoặc mất khả năng đọc); R48.1 (Mất nhận thức [vong tri]); R48.2 (Chứng mất phối hợp động tác); R48.8 (Rối loạn chức năng biểu đạt khác và/ hoặc không xác định).

Tên bệnh của mã R48 có thay đổi so với trước không?

Có. Thông tư 06/2026/TT-BYT gọi mã R48 là "Chứng khó đọc và/ hoặc các rối loạn chức năng biểu đạt khác, không phân loại mục khác", trong khi bảng mã ban hành kèm Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 gọi là "Rối loạn khả năng đọc và các rối loạn khác không phân loại nơi khác". Ký hiệu mã không đổi nên hồ sơ, bệnh án lập trước đây vẫn đối chiếu được; chỉ cách gọi tên bệnh được chuẩn hoá lại.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ