Mã R30 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Đau liên quan với tiểu tiện, tiếng Anh là Pain associated with micturition. Mã này nằm trong nhóm R30-R39 — Triệu chứng và dấu hiệu liên quan tới hệ tiết niệu, thuộc chương XVIII — Triệu chứng, dấu hiệu và những bất thường lâm sàng, cận lâm sàng, không phân loại mục khác.
Từ R30.0 đến R30.9.
| Mã | Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên tiếng Anh |
|---|---|---|
| R30.0 | Khó tiểu tiện · tên cũ: Đái khó | Dysuria |
| R30.1 | Buồn tiểu sau khi tiểu tiện do cơ bàng quang quá kích thích · tên cũ: Đau thắt bàng quang | Vesical tenesmus |
| R30.9 | Tiểu tiện gây đau, không xác định · tên cũ: Đái dắt đau, không đặc hiệu | Painful micturition, unspecified |
Hướng dẫn mã hóa: Tiểu són đau [tiểu tiện đau, nhiều lần, khối lượng ít, ra chậm dù rán sức và mặc dù buồn tiểu, thường kèm cảm giác chưa hết nước tiểu].
Coding Guidance: Strangury
Hướng dẫn mã hóa: Tiểu tiện đau không xác định khác
Coding Guidance: Painful urination NOS
3 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
| Mã | Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT |
|---|---|---|
| R30.0 | Khó tiểu tiện | Đái khó |
| R30.1 | Buồn tiểu sau khi tiểu tiện do cơ bàng quang quá kích thích | Đau thắt bàng quang |
| R30.9 | Tiểu tiện gây đau, không xác định | Đái dắt đau, không đặc hiệu |
6 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
Các mã cùng nhóm R30-R39 có trang tra cứu riêng.
| Mã | Tên bệnh |
|---|---|
| R39 | Triệu chứng và/ hoặc dấu hiệu khác liên quan tới hệ tiết niệu |