Trang chủ › Công cụ › Mã bệnh ICD-10 › R00-R99 › R20-R23 › R23 Mã ICD-10 R23 — Thay đổi khác của da Mã R23 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Thay đổi khác của da , tiếng Anh là Other skin changes . Mã này nằm trong nhóm R20-R23 — Triệu chứng và dấu hiệu liên quan tới da và mô dưới da , thuộc chương XVIII — Triệu chứng, dấu hiệu và những bất thường lâm sàng, cận lâm sàng, không phân loại mục khác . Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Các thay đổi khác của da”.
R23 mã ICD-10
6 mã chi tiết 4 ký tự
R20-R23 nhóm bệnh
XVIII chương ICD-10
6 mã chi tiết của R23 Từ R23.0 đến R23.8.
Mã Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT Tên tiếng Anh R23.0 Chứng xanh tím da · tên cũ: Da xanh tím Cyanosis R23.1 Da xanh xao, tái nhợt · tên cũ: Da xanh nhợt Pallor R23.2 Chứng đỏ bừng mặt Flushing R23.3 Bầm máu tự phát · tên cũ: Ban xuất huyết ngẫu phát Spontaneous ecchymoses R23.4 Thay đổi kết cấu da Changes in skin texture R23.8 Thay đổi khác và/ hoặc không xác định của da · tên cũ: Các thay đổi khác và không xác định của da Other and unspecified skin changes
Ghi chú phân loại của mã R23 Hướng dẫn mã hóa: Loại trừ: chứng xanh tím đầu chi (I73.8) cơn tím tái của trẻ sơ sinh (P28.2)
Coding Guidance: Excl.: acrocyanosis (I73.8) cyanotic attacks of newborn (P28.2)
Hướng dẫn mã hóa: Da ẩm và lạnh
Coding Guidance: Clammy skin
Hướng dẫn mã hóa: Đỏ mặt quá mức Loại trừ: trạng thái mãn kinh và suy buồng trứng của phụ nữ (N95.1)
Coding Guidance: Excessive blushing Excl.: menopausal and female climacteric states (N95.1)
Hướng dẫn mã hóa: Chấm xuất huyết dưới da Loại trừ: bầm máu ở thai nhi và/ hoặc trẻ sơ sinh (P54.5) ban xuất huyết (D69.-)
Coding Guidance: Petechiae Excl.: ecchymoses in fetus and newborn (P54.5) purpura (D69.-)
Hướng dẫn mã hóa: Tróc vảy da Làm chai da [cứng da] Da khô, nứt nẻ hoặc bong tróc Loại trừ: dày thượng bì không xác định khác (L85.9)
Coding Guidance: Desquamation of skin Induration of skin Scaling of skin Excl.: epidermal thickening NOS (L85.9)
Đối chiếu tên gọi cũ và mới 5 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
Mã Tên hiện hànhThông tư 06/2026/TT-BYT Tên trước đâyQuyết định 4400/QĐ-BYT R23 Thay đổi khác của da Các thay đổi khác của da R23.0 Chứng xanh tím da Da xanh tím R23.1 Da xanh xao, tái nhợt Da xanh nhợt R23.3 Bầm máu tự phát Ban xuất huyết ngẫu phát R23.8 Thay đổi khác và/ hoặc không xác định của da Các thay đổi khác và không xác định của da
Từ khoá dẫn tới mã R23 38 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
(Các) thay đổi, biến đổi (của) | da (Change (s) (of) | skin) (Các) thay đổi, biến đổi (của) | da | kết cấu (Change (s) (of) | skin | texture) Bệnh phồng nước (Hydroa) Bóng, kén, bọng nước (Bulla (e)) Chảy máu, xuất huyết | (thuộc) da (Hemorrhage, hemorrhagic | cutaneous) Chảy máu, xuất huyết | da (Hemorrhage, hemorrhagic | skin) Chảy máu, xuất huyết | dạng đốm xuất huyết (Hemorrhage, hemorrhagic | petechial) Chảy máu, xuất huyết | dưới da (Hemorrhage, hemorrhagic | subcutaneous) Chứng á sừng (Parakeratosis) Chứng đỏ bừng mặt (Flushing) Chứng ngạt, ngạt thở (do) | dạng lưới, mạng hình lưới (Asphyxia, asphyxiation (by) | reticularis) Có vẩy da, ở da (Scaling, skin) Cơn đỏ bừng mặt (bất thường) (quá mức) (Blushing (abnormal) (excessive)) Cứng lại, bị cứng | da (Induration, indurated | skin) Da | ẩm ướt (Skin | clammy) Da | vân màu tím (Cutis | marmorata) Da ẩm ướt (Clammy skin) Dày đặc | da (Thickening | skin) Đốm xuất huyết (Petechia, petechiae) Hoá đá | da (Marble | skin) Lắng đọng | da (Deposit | skin) Mãng tím xanh (hình nhẫn) (thành chùm) (hình lưới) (Livedo (annularis) (racemosa) (reticularis)) Mụn nước, bỏng rộp, nốt phồng | nhiều, da, không do chấn thương (Blister | multiple, skin, nontraumatic) Mụn nước, kén (Bleb (s)) Nhiểm sắc tố vàng (Xanthosis) Nứt, khe, bị nứt | da (Fissure, fissured | skin) Phát ban, mọc | có vòng (Eruption | ringed) Phát ban, mọc | mụn nước (Eruption | vesicular) Sẩn (Papule (s)) Sần, mụn mủ (Pimple) Sự tróc vảy, da (Desquamation, skin) Tăng tiết bã nhờn, tăng tiết nhờn (Seborrhea, seborrheic) Triệu chứng đặc hiệu KPLNK | liên quan đến | da và vỏ bọc KPLNK (Symptoms specified NEC | involving | skin and integument NEC) Túi nhỏ, mụn nước | (thuộc) da (Vesicle | cutaneous) Túi nhỏ, mụn nước | da (Vesicle | skin) Vết bầm máu | tự phát (Ecchymosis | spontaneous) Xanh tím (Cyanosis) Xanh xao (Pallor) Mã bệnh lân cận Các mã cùng nhóm R20-R23 có trang tra cứu riêng.
Mã Tên bệnh R20 Rối loạn cảm giác da R22 Sưng cục bộ, khối và/ hoặc u ở da và/ hoặc mô dưới da
Câu hỏi thường gặpMã R23 là bệnh gì? Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã R23 là "Thay đổi khác của da", tên tiếng Anh là "Other skin changes", thuộc nhóm R20-R23 — Triệu chứng và dấu hiệu liên quan tới da và mô dưới da của chương XVIII — Triệu chứng, dấu hiệu và những bất thường lâm sàng, cận lâm sàng, không phân loại mục khác.
Mã R23 có bao nhiêu mã chi tiết? Mã R23 được chi tiết thành 6 mã 4 ký tự: R23.0 (Chứng xanh tím da); R23.1 (Da xanh xao, tái nhợt); R23.2 (Chứng đỏ bừng mặt); R23.3 (Bầm máu tự phát); R23.4 (Thay đổi kết cấu da); R23.8 (Thay đổi khác và/ hoặc không xác định của da).
Tên bệnh của mã R23 có thay đổi so với trước không? Có. Thông tư 06/2026/TT-BYT gọi mã R23 là "Thay đổi khác của da", trong khi bảng mã ban hành kèm Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 gọi là "Các thay đổi khác của da". Ký hiệu mã không đổi nên hồ sơ, bệnh án lập trước đây vẫn đối chiếu được; chỉ cách gọi tên bệnh được chuẩn hoá lại.