Mã ICD-10 R22 — Sưng cục bộ, khối và/ hoặc u ở da và/ hoặc mô dưới da

R22 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Sưng cục bộ, khối và/ hoặc u ở da và/ hoặc mô dưới da, tiếng Anh là Localized swelling, mass and lump of skin and subcutaneous tissue. Mã này nằm trong nhóm R20-R23 — Triệu chứng và dấu hiệu liên quan tới da và mô dưới da, thuộc chương XVIII — Triệu chứng, dấu hiệu và những bất thường lâm sàng, cận lâm sàng, không phân loại mục khác. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Sưng cục bộ, khối cục ở da và tổ chức dưới da”.

R22mã ICD-10
7mã chi tiết 4 ký tự
R20-R23nhóm bệnh
XVIIIchương ICD-10

7 mã chi tiết của R22

Từ R22.0 đến R22.9.

Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYTTên tiếng Anh
R22.0 Sưng khu trú, khối và/ hoặc u ở đầu · tên cũ: Sưng khu trú, khối và cục ở đầuLocalized swelling, mass and lump, head
R22.1 Sưng khu trú, khối và/ hoặc u ở cổ · tên cũ: Sưng khu trú, khối và cục ở cổLocalized swelling, mass and lump, neck
R22.2 Sưng khu trú, khối và/ hoặc u ở thân mình · tên cũ: Sưng khu trú, khối và cục ở thân mìnhLocalized swelling, mass and lump, trunk
R22.3 Sưng khu trú, khối và/ hoặc u ở chi trên · tên cũ: Sưng khu trú, khối và cục ở chi trênLocalized swelling, mass and lump, upper limb
R22.4 Sưng khu trú, khối và/ hoặc u ở chi dưới · tên cũ: Sưng khu trú, khối và cục ở chi dướiLocalized swelling, mass and lump, lower limb
R22.7 Sưng khu trú, khối và/ hoặc u ở nhiều vị trí · tên cũ: Sưng khu trú, khối và cục ở nhiều vị tríLocalized swelling, mass and lump, multiple sites
R22.9 Sưng khu trú, khối và/ hoặc u, không xác định · tên cũ: Sưng khu trú, khối và cục, không đặc hiệuLocalized swelling, mass and lump, unspecified

Đối chiếu tên gọi cũ và mới

8 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.

Tên hiện hành
Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên trước đây
Quyết định 4400/QĐ-BYT
R22Sưng cục bộ, khối và/ hoặc u ở da và/ hoặc mô dưới daSưng cục bộ, khối cục ở da và tổ chức dưới da
R22.0Sưng khu trú, khối và/ hoặc u ở đầuSưng khu trú, khối và cục ở đầu
R22.1Sưng khu trú, khối và/ hoặc u ở cổSưng khu trú, khối và cục ở cổ
R22.2Sưng khu trú, khối và/ hoặc u ở thân mìnhSưng khu trú, khối và cục ở thân mình
R22.3Sưng khu trú, khối và/ hoặc u ở chi trênSưng khu trú, khối và cục ở chi trên
R22.4Sưng khu trú, khối và/ hoặc u ở chi dướiSưng khu trú, khối và cục ở chi dưới
R22.7Sưng khu trú, khối và/ hoặc u ở nhiều vị tríSưng khu trú, khối và cục ở nhiều vị trí
R22.9Sưng khu trú, khối và/ hoặc u, không xác địnhSưng khu trú, khối và cục, không đặc hiệu

Từ khoá dẫn tới mã R22

23 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.

  • Khối | bề mặt, nông (khu trú) (Mass | superficial (localized))
  • Khối | cổ (Mass | neck)
  • Khối | đầu (Mass | head)
  • Khối | khu trú (da) (Mass | localized (skin))
  • Khối | khu trú (da) | chi | dưới (Mass | localized (skin) | limb | lower)
  • Khối | khu trú (da) | chi | trên (Mass | localized (skin) | limb | upper)
  • Khối | khu trú (da) | cổ (Mass | localized (skin) | neck)
  • Khối | khu trú (da) | đầu (Mass | localized (skin) | head)
  • Khối | khu trú (da) | ngực (Mass | localized (skin) | chest)
  • Khối | khu trú (da) | nhiều vị trí (Mass | localized (skin) | multiple sites)
  • Khối | khu trú (da) | thân mình (Mass | localized (skin) | trunk)
  • Khối | ngực (Mass | chest)
  • Sưng, phồng, lồi (của) | cổ (khu trú) (Swelling (of) | neck (localized))
  • Sưng, phồng, lồi (của) | đầu (khu trú) (Swelling (of) | head (localized))
  • Sưng, phồng, lồi (của) | khu trú (da) (Swelling (of) | localized (skin))
  • Sưng, phồng, lồi (của) | khu trú (da) | chi | dưới (Swelling (of) | localized (skin) | limb | lower)
  • Sưng, phồng, lồi (của) | khu trú (da) | chi | trên (Swelling (of) | localized (skin) | limb | upper)
  • Sưng, phồng, lồi (của) | khu trú (da) | cổ (Swelling (of) | localized (skin) | neck)
  • Sưng, phồng, lồi (của) | khu trú (da) | đầu (Swelling (of) | localized (skin) | head)
  • Sưng, phồng, lồi (của) | khu trú (da) | ngực (Swelling (of) | localized (skin) | chest)
  • Sưng, phồng, lồi (của) | khu trú (da) | nhiều vị trí (Swelling (of) | localized (skin) | multiple sites)
  • Sưng, phồng, lồi (của) | khu trú (da) | thân mình (Swelling (of) | localized (skin) | trunk)
  • Sưng, phồng, lồi (của) | ngực, khu trú (Swelling (of) | chest, localized)

Mã bệnh lân cận

Các mã cùng nhóm R20-R23 có trang tra cứu riêng.

Tên bệnh
R20Rối loạn cảm giác da
R23Thay đổi khác của da

Căn cứ pháp lý

Câu hỏi thường gặp

Mã R22 là bệnh gì?

Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã R22 là "Sưng cục bộ, khối và/ hoặc u ở da và/ hoặc mô dưới da", tên tiếng Anh là "Localized swelling, mass and lump of skin and subcutaneous tissue", thuộc nhóm R20-R23 — Triệu chứng và dấu hiệu liên quan tới da và mô dưới da của chương XVIII — Triệu chứng, dấu hiệu và những bất thường lâm sàng, cận lâm sàng, không phân loại mục khác.

Mã R22 có bao nhiêu mã chi tiết?

Mã R22 được chi tiết thành 7 mã 4 ký tự: R22.0 (Sưng khu trú, khối và/ hoặc u ở đầu); R22.1 (Sưng khu trú, khối và/ hoặc u ở cổ); R22.2 (Sưng khu trú, khối và/ hoặc u ở thân mình); R22.3 (Sưng khu trú, khối và/ hoặc u ở chi trên); R22.4 (Sưng khu trú, khối và/ hoặc u ở chi dưới); R22.7 (Sưng khu trú, khối và/ hoặc u ở nhiều vị trí)… Xem đầy đủ trong bảng mã chi tiết phía trên.

Tên bệnh của mã R22 có thay đổi so với trước không?

Có. Thông tư 06/2026/TT-BYT gọi mã R22 là "Sưng cục bộ, khối và/ hoặc u ở da và/ hoặc mô dưới da", trong khi bảng mã ban hành kèm Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 gọi là "Sưng cục bộ, khối cục ở da và tổ chức dưới da". Ký hiệu mã không đổi nên hồ sơ, bệnh án lập trước đây vẫn đối chiếu được; chỉ cách gọi tên bệnh được chuẩn hoá lại.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ