Trang chủ › Công cụ › Mã bệnh ICD-10 › Q00-Q99 › Q35-Q37 › Q37 Mã ICD-10 Q37 — Khe hở vòm miệng kết hợp khe hở môi Mã Q37 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Khe hở vòm miệng kết hợp khe hở môi , tiếng Anh là Cleft palate with cleft lip . Mã này nằm trong nhóm Q35-Q37 — Khe hở môi và khe hở vòm miệng , thuộc chương XVII — Dị tật, biến dạng và bất thường về nhiễm sắc thể bẩm sinh . Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Khe hở vòm miệng cùng với khe hở môi”.
Q37 mã ICD-10
8 mã chi tiết 4 ký tự
Q35-Q37 nhóm bệnh
XVII chương ICD-10
8 mã chi tiết của Q37 Từ Q37.0 đến Q37.9.
Mã Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT Tên tiếng Anh Q37.0 Khe hở vòm miệng cứng kết hợp khe hở môi hai bên · tên cũ: Khe hở vòm miệng cứng kết hợp với khe hở môi hai bên Cleft hard palate with bilateral cleft lip Q37.1 Khe hở vòm miệng cứng kết hợp khe hở môi một bên · tên cũ: Khe hở vòm miệng cứng kết hợp với khe hở môi một bên Cleft hard palate with unilateral cleft lip Q37.2 Khe hở vòm miệng mềm kết hợp khe hở môi hai bên · tên cũ: Khe hở vòm miệng mềm kết hợp với khe hở môi hai bên Cleft soft palate with bilateral cleft lip Q37.3 Khe hở vòm miệng mềm kết hợp khe hở môi một bên · tên cũ: Khe hở vòm miệng mềm kết hợp với khe hở môi một bên Cleft soft palate with unilateral cleft lip Q37.4 Khe hở vòm miệng cứng và mềm, kết hợp khe hở môi hai bên · tên cũ: Khe hở vòm miệng cứng và mềm, kết hợp với khe hở môi hai bên Cleft hard and soft palate with bilateral cleft lip Q37.5 Khe hở vòm miệng cứng và mềm, kết hợp khe hở môi một bên · tên cũ: Khe hở vòm miệng cứng và mềm, kết hợp với khe hở môi một bên Cleft hard and soft palate with unilateral cleft lip Q37.8 Khe hở vòm miệng không xác định kết hợp khe hở môi hai bên · tên cũ: Khe hở vòm miệng không xác định và khe hở môi hai bên Unspecified cleft palate with bilateral cleft lip Q37.9 Khe hở vòm miệng không xác định kết hợp khe hở môi một bên không xác định · tên cũ: Khe hở vòm miệng không xác định và khe hở môi một bên Unspecified cleft palate with unilateral cleft lip
Ghi chú phân loại của mã Q37 Hướng dẫn mã hóa: Khe hở vòm miệng cứng và môi không xác định khác
Coding Guidance: Cleft hard palate with cleft lip NOS
Hướng dẫn mã hóa: Khe hở vòm miệng mềm và môi không xác định khác
Coding Guidance: Cleft soft palate with cleft lip NOS
Coding Guidance: Cleft hard and soft palate with cleft lip NOS
Hướng dẫn mã hóa: Khe hở vòm miệng và khe hở môi không xác định khác
Coding Guidance: Cleft palate with cleft lip NOS
Đối chiếu tên gọi cũ và mới 9 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
Mã Tên hiện hànhThông tư 06/2026/TT-BYT Tên trước đâyQuyết định 4400/QĐ-BYT Q37 Khe hở vòm miệng kết hợp khe hở môi Khe hở vòm miệng cùng với khe hở môi Q37.0 Khe hở vòm miệng cứng kết hợp khe hở môi hai bên Khe hở vòm miệng cứng kết hợp với khe hở môi hai bên Q37.1 Khe hở vòm miệng cứng kết hợp khe hở môi một bên Khe hở vòm miệng cứng kết hợp với khe hở môi một bên Q37.2 Khe hở vòm miệng mềm kết hợp khe hở môi hai bên Khe hở vòm miệng mềm kết hợp với khe hở môi hai bên Q37.3 Khe hở vòm miệng mềm kết hợp khe hở môi một bên Khe hở vòm miệng mềm kết hợp với khe hở môi một bên Q37.4 Khe hở vòm miệng cứng và mềm, kết hợp khe hở môi hai bên Khe hở vòm miệng cứng và mềm, kết hợp với khe hở môi hai bên Q37.5 Khe hở vòm miệng cứng và mềm, kết hợp khe hở môi một bên Khe hở vòm miệng cứng và mềm, kết hợp với khe hở môi một bên Q37.8 Khe hở vòm miệng không xác định kết hợp khe hở môi hai bên Khe hở vòm miệng không xác định và khe hở môi hai bên Q37.9 Khe hở vòm miệng không xác định kết hợp khe hở môi một bên không xác định Khe hở vòm miệng không xác định và khe hở môi một bên
Từ khoá dẫn tới mã Q37 18 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
Khe hở, nứt, sứt (bẩm sinh) | môi (một bên) | hai bên | kèm khe hở khẩu cái | cứng (Cleft (congenital) | lip (unilateral) | bilateral | with cleft palate | hard) Khe hở, nứt, sứt (bẩm sinh) | môi (một bên) | hai bên | kèm khe hở khẩu cái | cứng | và mềm (Cleft (congenital) | lip (unilateral) | bilateral | with cleft palate | hard | and soft) Khe hở, nứt, sứt (bẩm sinh) | môi (một bên) | hai bên | kèm khe hở khẩu cái | mềm (Cleft (congenital) | lip (unilateral) | bilateral | with cleft palate | soft) Khe hở, nứt, sứt (bẩm sinh) | môi (một bên) | hai bên | kèm khe hở vòm khẩu cái (Cleft (congenital) | lip (unilateral) | bilateral | with cleft palate) Khe hở, nứt, sứt (bẩm sinh) | môi (một bên) | kèm khe hở khẩu cái | cứng (Cleft (congenital) | lip (unilateral) | with cleft palate | hard) Khe hở, nứt, sứt (bẩm sinh) | môi (một bên) | kèm khe hở khẩu cái | cứng | và mềm (Cleft (congenital) | lip (unilateral) | with cleft palate | hard | and soft) Khe hở, nứt, sứt (bẩm sinh) | môi (một bên) | kèm khe hở khẩu cái | mềm (Cleft (congenital) | lip (unilateral) | with cleft palate | soft) Khe hở, nứt, sứt (bẩm sinh) | môi (một bên) | kèm khe hở vòm miệng (Cleft (congenital) | lip (unilateral) | with cleft palate) Khe hở, nứt, sứt (bẩm sinh) | vòm miệng, khẩu cái | cứng | kèm khe hở | môi (một bên) (Cleft (congenital) | palate | hard | with cleft | lip (unilateral)) Khe hở, nứt, sứt (bẩm sinh) | vòm miệng, khẩu cái | cứng | kèm khe hở | môi (một bên) | hai bên (Cleft (congenital) | palate | hard | with cleft | lip (unilateral) | bilateral) Khe hở, nứt, sứt (bẩm sinh) | vòm miệng, khẩu cái | cứng | kèm khe hở | vòm miệng mềm, vòm khẩu cái mềm | kèm khe hở môi (một bên) (Cleft (congenital) | palate | hard | with cleft | soft palate | with cleft lip (unilateral)) Khe hở, nứt, sứt (bẩm sinh) | vòm miệng, khẩu cái | cứng | kèm khe hở | vòm miệng mềm, vòm khẩu cái mềm | kèm khe hở môi (một bên) | hai bên (Cleft (congenital) | palate | hard | with cleft | soft palate | with cleft lip (unilateral) | bilateral) Khe hở, nứt, sứt (bẩm sinh) | vòm miệng, khẩu cái | kèm khe hở môi (một bên) (Cleft (congenital) | palate | with cleft lip (unilateral)) Khe hở, nứt, sứt (bẩm sinh) | vòm miệng, khẩu cái | kèm khe hở môi (một bên) | hai bên (Cleft (congenital) | palate | with cleft lip (unilateral) | bilateral) Khe hở, nứt, sứt (bẩm sinh) | vòm miệng, khẩu cái | mềm | kèm khe hở | môi (một bên) (Cleft (congenital) | palate | soft | with cleft | lip (unilateral)) Khe hở, nứt, sứt (bẩm sinh) | vòm miệng, khẩu cái | mềm | kèm khe hở | môi (một bên) | hai bên (Cleft (congenital) | palate | soft | with cleft | lip (unilateral) | bilateral) Khe hở, nứt, sứt (bẩm sinh) | vòm miệng, khẩu cái | mềm | kèm khe hở | vòm miệng cứng, vòm khẩu cái cứng | có khe hở môi (một bên) (Cleft (congenital) | palate | soft | with cleft | hard palate | with cleft lip (unilateral)) Khe hở, nứt, sứt (bẩm sinh) | vòm miệng, khẩu cái | mềm | kèm khe hở | vòm miệng cứng, vòm khẩu cái cứng | có khe hở môi (một bên) | hai bên (Cleft (congenital) | palate | soft | with cleft | hard palate | with cleft lip (unilateral) | bilateral) Mã bệnh lân cận Các mã cùng nhóm Q35-Q37 có trang tra cứu riêng.
Mã Tên bệnh Q35 Khe hở vòm miệng Q36 Khe hở môi
Câu hỏi thường gặpMã Q37 là bệnh gì? Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã Q37 là "Khe hở vòm miệng kết hợp khe hở môi", tên tiếng Anh là "Cleft palate with cleft lip", thuộc nhóm Q35-Q37 — Khe hở môi và khe hở vòm miệng của chương XVII — Dị tật, biến dạng và bất thường về nhiễm sắc thể bẩm sinh.
Mã Q37 có bao nhiêu mã chi tiết? Mã Q37 được chi tiết thành 8 mã 4 ký tự: Q37.0 (Khe hở vòm miệng cứng kết hợp khe hở môi hai bên); Q37.1 (Khe hở vòm miệng cứng kết hợp khe hở môi một bên); Q37.2 (Khe hở vòm miệng mềm kết hợp khe hở môi hai bên); Q37.3 (Khe hở vòm miệng mềm kết hợp khe hở môi một bên); Q37.4 (Khe hở vòm miệng cứng và mềm, kết hợp khe hở môi hai bên); Q37.5 (Khe hở vòm miệng cứng và mềm, kết hợp khe hở môi một bên)… Xem đầy đủ trong bảng mã chi tiết phía trên.
Tên bệnh của mã Q37 có thay đổi so với trước không? Có. Thông tư 06/2026/TT-BYT gọi mã Q37 là "Khe hở vòm miệng kết hợp khe hở môi", trong khi bảng mã ban hành kèm Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 gọi là "Khe hở vòm miệng cùng với khe hở môi". Ký hiệu mã không đổi nên hồ sơ, bệnh án lập trước đây vẫn đối chiếu được; chỉ cách gọi tên bệnh được chuẩn hoá lại.