Mã ICD-10 P96 — Bệnh lý khác xuất phát trong thời kỳ chu sinh

P96 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Bệnh lý khác xuất phát trong thời kỳ chu sinh, tiếng Anh là Other conditions originating in the perinatal period. Mã này nằm trong nhóm P90-P96 — Rối loạn khác xuất phát trong thời kỳ chu sinh, thuộc chương XVI — Một số bệnh lý xuất phát trong thời kỳ chu sinh. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Các bệnh lý khác khởi phát trong thời kỳ chu sinh”.

P96mã ICD-10
8mã chi tiết 4 ký tự
P90-P96nhóm bệnh
XVIchương ICD-10

8 mã chi tiết của P96

Từ P96.0 đến P96.9.

Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYTTên tiếng Anh
P96.0 Suy thận bẩm sinh Congenital renal failure
P96.1 Triệu chứng cai nghiện ở trẻ sơ sinh do mẹ sử dụng chất gây nghiện · tên cũ: Hội chứng cai thuốc của trẻ sơ sinh vì mẹ nghiện dùng thuốcNeonatal withdrawal symptoms from maternal use of drugs of addiction
P96.2 Triệu chứng cai thuốc sử dụng điều trị trẻ sơ sinh · tên cũ: Hội chứng cai thuốc vì dùng thuốc để điều trị cho trẻ sơ sinhWithdrawal symptoms from therapeutic use of drugs in newborn
P96.3 Giãn đường khớp sọ ở trẻ sơ sinh · tên cũ: Giãn khớp sọ của trẻ sơ sinhWide cranial sutures of newborn
P96.4 Chấm dứt thai kỳ (thất bai), ảnh hưởng đến thai nhi và/ hoặc trẻ sơ sinh · tên cũ: Đình chỉ thai kỳ, ảnh hưởng thai và trẻ sơ sinhTermination of pregnancy, affecting fetus and newborn
P96.5 Biến chứng của can thiệp trong tử cung, không phân loại mục khác · tên cũ: Biến chứng của thủ thuật trong tử cung không phân loại nơi khácComplications of intrauterine procedures, not elsewhere classified
P96.8 Bệnh lý xác định khác xuất phát trong thời kỳ chu sinh · tên cũ: Các bệnh lý được định khác khởi phát trong thời kỳ chu sinhOther specified conditions originating in the perinatal period
P96.9 Bệnh lý xuất phát trong thời kỳ chu sinh, không xác định · tên cũ: Bệnh lý khởi phát trong giai đoạn chu sinh, không đặc hiệuCondition originating in the perinatal period, unspecified

Ghi chú phân loại của mã P96

Hướng dẫn mã hóa: Tăng urê huyết ở trẻ sơ sinh

Coding Guidance: Uraemia of newborn

Hướng dẫn mã hóa: Hội chứng cai nghiện ma tuý ở trẻ sơ sinh có mẹ nghiện ma tuý Hội chứng cai nghiện ở trẻ sơ sinh Loại trừ: phản ứng và nhiễm độc do thuốc phiện và thuốc an thần của mẹ được sử dụng trong quá trình chuyển dạ và sinh nở (P04.0)

Coding Guidance: Drug withdrawal syndrome in infant of dependent mother Neonatal abstinence syndrome Excl.: reactions and intoxications from maternal opiates and tranquillizers administered during labour and delivery (P04.0)

Hướng dẫn mã hóa: Nhuyễn sọ ở trẻ sơ sinh

Coding Guidance: Neonatal craniotabes

Hướng dẫn mã hóa: Loại trừ: chấm dứt thai kỳ (ảnh hưởng đến người mẹ) (O04.-)

Coding Guidance: Excl.: termination of pregnancy (affecting mother) (O04.-)

Hướng dẫn mã hóa: Suy nhược bẩm sinh không xác định khác

Coding Guidance: Congenital debility NOS

Đối chiếu tên gọi cũ và mới

8 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.

Tên hiện hành
Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên trước đây
Quyết định 4400/QĐ-BYT
P96Bệnh lý khác xuất phát trong thời kỳ chu sinhCác bệnh lý khác khởi phát trong thời kỳ chu sinh
P96.1Triệu chứng cai nghiện ở trẻ sơ sinh do mẹ sử dụng chất gây nghiệnHội chứng cai thuốc của trẻ sơ sinh vì mẹ nghiện dùng thuốc
P96.2Triệu chứng cai thuốc sử dụng điều trị trẻ sơ sinhHội chứng cai thuốc vì dùng thuốc để điều trị cho trẻ sơ sinh
P96.3Giãn đường khớp sọ ở trẻ sơ sinhGiãn khớp sọ của trẻ sơ sinh
P96.4Chấm dứt thai kỳ (thất bai), ảnh hưởng đến thai nhi và/ hoặc trẻ sơ sinhĐình chỉ thai kỳ, ảnh hưởng thai và trẻ sơ sinh
P96.5Biến chứng của can thiệp trong tử cung, không phân loại mục khácBiến chứng của thủ thuật trong tử cung không phân loại nơi khác
P96.8Bệnh lý xác định khác xuất phát trong thời kỳ chu sinhCác bệnh lý được định khác khởi phát trong thời kỳ chu sinh
P96.9Bệnh lý xuất phát trong thời kỳ chu sinh, không xác địnhBệnh lý khởi phát trong giai đoạn chu sinh, không đặc hiệu

Từ khoá dẫn tới mã P96

65 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.

  • Các biến chứng (do) (của) | trong tử cung | can thiệp KPLNK, ảnh hưởng đến thai nhi hoặc trẻ sơ sinh (Complications (from) (of) | intrauterine | procedure NEC, affecting fetus or newborn)
  • Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | bệnh, bị bệnh | tim phổi, tuần hoàn- hô hấp; trẻ sơ sinh (Conditions arising in the perinatal period | disease, diseased | cardiorespiratory, newborn)
  • Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | các biến chứng (từ, do) (của) | can thiệp trong tử cung KPLNK, ảnh hưởng đến thai nhi hoặc trẻ sơ sinh (Conditions arising in the perinatal period | complications (from) (of) | intrauterine procedure NEC, affecting fetus or newborn)
  • Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | chết, tử vong | sơ sinh KPLNK (Conditions arising in the perinatal period | death | neonatal NEC)
  • Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | hội chứng | cai nghiện, thuốc | sử dụng điều trị, trẻ sơ sinh (Conditions arising in the perinatal period | syndrome | withdrawal, drug | therapeutic use, newborn)
  • Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | hội chứng | cai nghiện, thuốc | trẻ của bà mẹ bị nghiện (Conditions arising in the perinatal period | syndrome | withdrawal, drug | infant of dependent mother)
  • Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | hội chứng | cai thuốc, trẻ của bà mẹ bị nghiện (Conditions arising in the perinatal period | syndrome | drug withdrawal, infant of dependent mother)
  • Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | khi sinh | sốc, trẻ sơ sinh (Conditions arising in the perinatal period | birth | shock, newborn)
  • Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | khớp sọ rộng, trẻ sơ sinh (Conditions arising in the perinatal period | wide cranial sutures, newborn)
  • Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | kiệt sức ( (thuộc) thể chất KPLNK) | thai nhi hoặc trẻ sơ sinh (Conditions arising in the perinatal period | exhaustion (physical NEC) | fetus or newborn)
  • Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | nghiện | do thuốc, ma tuý KPLNK | (thuộc) bà mẹ, gây biến chứng cho thai nghén hoặc sinh đẻ | các triệu chứng cai nghiện ở trẻ sơ sinh (Conditions arising in the perinatal period | dependence | due to drug NEC | maternal, complicating pregnancy or childbirth | withdrawal symptoms in newborn)
  • Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | nghiện, bà mẹ | thuốc KPLNK, bà mẹ, gây biến chứng cho thai nghén hoặc sinh đẻ | các triệu chứng cai nghiện ở trẻ sơ sinh (Conditions arising in the perinatal period | addiction, maternal | drug NEC, maternal, complicating pregnancy or childbirth | withdrawal symptoms in newborn)
  • Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | nhuyễn sọ (nguyên nhân không rõ), trẻ sơ sinh (Conditions arising in the perinatal period | craniotabes (cause unknown), neonatal)
  • Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | phản ứng | thuốc KPLNK | cai nghiện | trẻ của bà mẹ bị nghiện (Conditions arising in the perinatal period | reaction | drug NEC | withdrawal | infant of dependent mother)
  • Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | phản ứng | thuốc KPLNK | cai nghiện | trẻ sơ sinh (Conditions arising in the perinatal period | reaction | drug NEC | withdrawal | newborn)
  • Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | rối loạn (của) | thai nhi hoặc trẻ sơ sinh (Conditions arising in the perinatal period | disorder (of) | fetus or newborn)
  • Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | rối loạn (của) | thai nhi hoặc trẻ sơ sinh | đặc hiệu KPLNK (Conditions arising in the perinatal period | disorder (of) | fetus or newborn | specified NEC)
  • Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | sẩy thai (hoàn toàn) (không hoàn toàn) | (thuộc) điều trị, trị liệu, thai nhi (Conditions arising in the perinatal period | abortion (complete) (incomplete) | therapeutic, fetus)
  • Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | sẩy thai (hoàn toàn) (không hoàn toàn) | (thuộc) pháp luật (do), thai nhi (Conditions arising in the perinatal period | abortion (complete) (incomplete) | legal (induced), fetus)
  • Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | sẩy thai (hoàn toàn) (không hoàn toàn) | (thuộc) y học, thuốc, thai nhi (Conditions arising in the perinatal period | abortion (complete) (incomplete) | medical, fetus)
  • Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | sẩy thai (hoàn toàn) (không hoàn toàn) | thai nhi hoặc trẻ sơ sinh (Conditions arising in the perinatal period | abortion (complete) (incomplete) | fetus or newborn)
  • Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | sốc, choáng (cấp tính) | khi sinh, thai nhi hoặc trẻ sơ sinh KPLNK (Conditions arising in the perinatal period | shock (acute), | birth, fetus or newborn NEC)
  • Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | sức sống, thiếu, trẻ sơ sinh (Conditions arising in the perinatal period | vitality, lack of, newborn)
  • Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | suy nhược (mạn tính) (toàn thể), bẩm sinh hoặc ở trẻ sơ sinh KPLNK (Conditions arising in the perinatal period | debility (chronic) (general), congenital or neonatal NEC)
  • Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | suy sụp, nguy cấp | tim phổi, trẻ sơ sinh (Conditions arising in the perinatal period | distress | cardiopulmonary, newborn)
  • Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | suy sụp, nguy cấp | tim phổi, tuần hoàn- hô hấp; trẻ sơ sinh (Conditions arising in the perinatal period | distress | cardiorespiratory, newborn)
  • Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | suy sụp, nguy cấp | tuần hoàn (Conditions arising in the perinatal period | distress | circulatory, newborn)
  • Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | thất bại, suy năng | (thuộc) thận, bẩm sinh (Conditions arising in the perinatal period | failure, failed | renal, congenital)
  • Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | trạng thái cai, triệu chứng cai nghiện, hội chứng cai, trẻ sơ sinh | chất dùng điều trị thích hợp được sử dụng đúng cách (Conditions arising in the perinatal period | withdrawal state, symptoms, syndrome, newborn | correct therapeutic substance properly administered)
  • Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | trạng thái cai, triệu chứng cai nghiện, hội chứng cai, trẻ sơ sinh | chất dùng điều trị, trẻ sơ sinh (Conditions arising in the perinatal period | withdrawal state, symptoms, syndrome, newborn | therapeutic substance, neonatal)
  • Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | trạng thái cai, triệu chứng cai nghiện, hội chứng cai, trẻ sơ sinh | trẻ của bà mẹ bị nghiện (Conditions arising in the perinatal period | withdrawal state, symptoms, syndrome, newborn | infant of dependent mother)
  • Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | urê máu cao, (hôn mê) do urê máu cao | bẩm sinh (Conditions arising in the perinatal period | uremia, uremic (coma) | congenital)
  • Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | urê máu cao, (hôn mê) do urê máu cao | trẻ sơ sinh (Conditions arising in the perinatal period | uremia, uremic (coma) | newborn)
  • Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | vô niệu, trẻ sơ sinh (Conditions arising in the perinatal period | anuria, newborn)
  • Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | yếu ớt, ốm yếu, trẻ sơ sinh (Conditions arising in the perinatal period | weak, weakness, newborn)
  • Cai nghiện | chất dùng điều trị, trẻ sơ sinh (Withdrawal | therapeutic substance, neonatal)
  • Cai nghiện | trạng thái, triệu chứng, hội chứng- mã F10- F19 với ký tự thứ tư.3 | trẻ sơ sinh | chất dùng điều trị thích hợp được sử dụng đúng cách (Withdrawal | state, symptoms, syndrome- code to F10- F19 with fourth character.3 | newborn | correct therapeutic substance properly administered)
  • Cai nghiện | trạng thái, triệu chứng, hội chứng- mã F10- F19 với ký tự thứ tư.3 | trẻ sơ sinh | trẻ của bà mẹ bị nghiện (Withdrawal | state, symptoms, syndrome- code to F10- F19 with fourth character.3 | newborn | infant of dependent mother)
  • Chứng nhuyễn sọ (nguyên nhân không rõ) | sơ sinh (Craniotabes (cause unknown) | neonatal)
  • Giãn khớp sọ, trẻ sơ sinh (Wide cranial sutures, newborn)
  • Hội chứng | cai nghiện | thuốc | sử dụng điều trị, trẻ sơ sinh (Syndrome | withdrawal | drug | therapeutic use, newborn)
  • Hội chứng | cai nghiện | thuốc | trẻ của bà mẹ bị nghiện (Syndrome | withdrawal | drug | infant of dependent mother)
  • Hội chứng | cai thuốc, trẻ của bà mẹ bị nghiện (Syndrome | drug withdrawal, infant of dependent mother)
  • Hội chứng | trẻ sơ sinh do kiêng cữ (Syndrome | neonatal abstinence)
  • Kiệt sức (thể lực KPLNK) | thai nhi hoặc trẻ sơ sinh (Exhaustion (physical NEC) | fetus or newborn)
  • Nghiện, lệ thuộc | do | thuốc, ma tuý KPLNK | gây biến chứng cho thai nghén, đẻ hoặc hậu sản | các triệu chứng cai nghiện ở trẻ sơ sinh (Dependence | due to | drug NEC | complicating pregnancy, childbirth or puerperium | withdrawal symptoms in newborn)
  • Phản ứng | thuốc KPLNK | cai nghiện- mã F11- F19 với ký tự thứ tư.3 | trẻ của bà mẹ bị nghiện (Reaction | drug NEC | withdrawal- code to F11- F19 with fourth character.3 | infant of dependent mother)
  • Phản ứng | thuốc KPLNK | cai nghiện- mã F11- F19 với ký tự thứ tư.3 | trẻ sơ sinh (Reaction | drug NEC | withdrawal- code to F11- F19 with fourth character.3 | newborn)
  • Rối loạn (của) | thai nhi hoặc trẻ sơ sinh (Disorder (of) | fetus or newborn)
  • Rối loạn (của) | thai nhi hoặc trẻ sơ sinh | đặc hiệu KPLNK (Disorder (of) | fetus or newborn | specified NEC)
  • Sẩy thai, phá thai | (do) pháp lý | thai nhi (Abortion | legal (induced) | fetus)
  • Sẩy thai, phá thai | nội khoa | thai nhi (Abortion | medical | fetus)
  • Sẩy thai, phá thai | thai nhi hoặc trẻ sơ sinh (Abortion | fetus or newborn)
  • Sẩy thai, phá thai | trị liệu, điều trị | thai nhi (Abortion | therapeutic | fetus)
  • Sinh đẻ | sốc, choáng; trẻ sơ sinh (Birth | shock, newborn)
  • Sơ sinh | hội chứng nhịn (Neonatal | abstinence syndrome)
  • Sốc, choáng | khi sinh, thai nhi hoặc trẻ sơ sinh KPLNK (Shock | birth, fetus or newborn NEC)
  • Sức sống, thiếu | trẻ sơ sinh (Vitality, lack of | newborn)
  • Thất bại, suy | thận | bẩm sinh (Failure, failed | kidney | congenital)
  • Tử vong, chết | (thuộc) trẻ sơ sinh KPLNK (Death | neonatal NEC)
  • Urê máu cao, (hôn mê) do urê máu cao | bẩm sinh (Uremia, uremic (coma) | congenital)
  • Urê máu cao, (hôn mê) do urê máu cao | trẻ sơ sinh (Uremia, uremic (coma) | newborn)
  • Vô niệu | trẻ sơ sinh (Anuria | newborn)
  • Yếu ớt, bất lực, suy nhược (mạn tính) (toàn thể) | bẩm sinh hoặc (thuộc) sơ sinh KPLNK (Debility (chronic) (general) | congenital or neonatal NEC)
  • Yếu ớt, ốm yếu | trẻ sơ sinh (Weak, weakness | newborn)

Mã bệnh lân cận

Các mã cùng nhóm P90-P96 có trang tra cứu riêng.

Tên bệnh
P91Rối loạn khác của tình trạng não trẻ sơ sinh
P92Rối loạn ăn uống ở trẻ sơ sinh
P94Rối loạn trương lực cơ ở trẻ sơ sinh

Căn cứ pháp lý

Câu hỏi thường gặp

Mã P96 là bệnh gì?

Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã P96 là "Bệnh lý khác xuất phát trong thời kỳ chu sinh", tên tiếng Anh là "Other conditions originating in the perinatal period", thuộc nhóm P90-P96 — Rối loạn khác xuất phát trong thời kỳ chu sinh của chương XVI — Một số bệnh lý xuất phát trong thời kỳ chu sinh.

Mã P96 có bao nhiêu mã chi tiết?

Mã P96 được chi tiết thành 8 mã 4 ký tự: P96.0 (Suy thận bẩm sinh); P96.1 (Triệu chứng cai nghiện ở trẻ sơ sinh do mẹ sử dụng chất gây nghiện); P96.2 (Triệu chứng cai thuốc sử dụng điều trị trẻ sơ sinh); P96.3 (Giãn đường khớp sọ ở trẻ sơ sinh); P96.4 (Chấm dứt thai kỳ (thất bai), ảnh hưởng đến thai nhi và/ hoặc trẻ sơ sinh); P96.5 (Biến chứng của can thiệp trong tử cung, không phân loại mục khác)… Xem đầy đủ trong bảng mã chi tiết phía trên.

Tên bệnh của mã P96 có thay đổi so với trước không?

Có. Thông tư 06/2026/TT-BYT gọi mã P96 là "Bệnh lý khác xuất phát trong thời kỳ chu sinh", trong khi bảng mã ban hành kèm Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 gọi là "Các bệnh lý khác khởi phát trong thời kỳ chu sinh". Ký hiệu mã không đổi nên hồ sơ, bệnh án lập trước đây vẫn đối chiếu được; chỉ cách gọi tên bệnh được chuẩn hoá lại.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ