Trào ngược và/ hoặc nhai lại ở trẻ sơ sinh · tên cũ: Nôn vọt và nhai lại của trẻ sơ sinh
Regurgitation and rumination in newborn
P92.2
Ăn chậm ở trẻ sơ sinh · tên cũ: Nuôi dưỡng chậm của trẻ sơ sinh
Slow feeding of newborn
P92.3
Ăn kém ở trẻ sơ sinh · tên cũ: Nuôi dưỡng dưới mức của trẻ sơ sinh
Underfeeding of newborn
P92.4
Ăn quá mức ở trẻ sơ sinh · tên cũ: Nuôi dưỡng quá mức của trẻ sơ sinh
Overfeeding of newborn
P92.5
Rối loạn trong việc bú mẹ ở trẻ sơ sinh · tên cũ: Trẻ bú sữa mẹ khó khăn
Neonatal difficulty in feeding at breast
P92.8
Rối loạn ăn uống khác ở trẻ sơ sinh · tên cũ: Vấn đề khác của nuôi dưỡng trẻ sơ sinh
Other feeding problems of newborn
P92.9
Rối loạn ăn uông ở trẻ sơ sinh, không xác định · tên cũ: Vấn đề nuôi dưỡng không xác định của trẻ sơ sinh
Feeding problem of newborn, unspecified
Đối chiếu tên gọi cũ và mới
8 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
Mã
Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT
P92
Rối loạn ăn uống ở trẻ sơ sinh
Vấn đề nuôi dưỡng sơ sinh
P92.1
Trào ngược và/ hoặc nhai lại ở trẻ sơ sinh
Nôn vọt và nhai lại của trẻ sơ sinh
P92.2
Ăn chậm ở trẻ sơ sinh
Nuôi dưỡng chậm của trẻ sơ sinh
P92.3
Ăn kém ở trẻ sơ sinh
Nuôi dưỡng dưới mức của trẻ sơ sinh
P92.4
Ăn quá mức ở trẻ sơ sinh
Nuôi dưỡng quá mức của trẻ sơ sinh
P92.5
Rối loạn trong việc bú mẹ ở trẻ sơ sinh
Trẻ bú sữa mẹ khó khăn
P92.8
Rối loạn ăn uống khác ở trẻ sơ sinh
Vấn đề khác của nuôi dưỡng trẻ sơ sinh
P92.9
Rối loạn ăn uông ở trẻ sơ sinh, không xác định
Vấn đề nuôi dưỡng không xác định của trẻ sơ sinh
Từ khoá dẫn tới mã P92
37 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | chậm | (sự) nuôi dưỡng, cho ăn, trẻ sơ sinh (Conditions arising in the perinatal period | slow | feeding, newborn)
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | khó, khó khăn (trong) | (sự) nuôi dưỡng, cho ăn, trẻ sơ sinh (Conditions arising in the perinatal period | difficult, difficulty (in) | feeding, newborn)
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | khó, khó khăn (trong) | (sự) nuôi dưỡng, cho ăn, trẻ sơ sinh | (ở) vú (Conditions arising in the perinatal period | difficult, difficulty (in) | feeding, newborn | breast)
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | khó, khó khăn (trong) | (sự) nuôi dưỡng, cho ăn, trẻ sơ sinh | đặc hiệu KPLNK (Conditions arising in the perinatal period | difficult, difficulty (in) | feeding, newborn | specified NEC)
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | nhai lại, trẻ sơ sinh (Conditions arising in the perinatal period | rumination, newborn)
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | nôn, nôn mửa | trẻ sơ sinh (Conditions arising in the perinatal period | vomiting | newborn)
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | rối loạn (của) | (sự) nuôi dưỡng, cho ăn, trẻ sơ sinh (Conditions arising in the perinatal period | disorder (of) | feeding, newborn)
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | rối loạn | (sự) nuôi dưỡng, cho ăn, trẻ sơ sinh (Conditions arising in the perinatal period | disturbance | feeding, newborn)
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | sự cho ăn quá mức, trẻ sơ sinh (Conditions arising in the perinatal period | overfeeding, newborn)
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | sự cho ăn thiếu, sự cho ăn dưới mức, trẻ sơ sinh (Conditions arising in the perinatal period | underfeeding, newborn)
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | sự nôn, trớ, thức ăn, trẻ sơ sinh (Conditions arising in the perinatal period | regurgitation, food, newborn)
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | vấn đề (liên quan đến) (với) | (sự) nuôi dưỡng, cho ăn trẻ sơ sinh (Conditions arising in the perinatal period | problem (related to) (with) | feeding newborn)
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | vấn đề (liên quan đến) (với) | (sự) nuôi dưỡng, cho ăn trẻ sơ sinh | (ở) vú (Conditions arising in the perinatal period | problem (related to) (with) | feeding newborn | breast)
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | vấn đề (liên quan đến) (với) | (sự) nuôi dưỡng, cho ăn trẻ sơ sinh | chậm (Conditions arising in the perinatal period | problem (related to) (with) | feeding newborn | slow)
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | vấn đề (liên quan đến) (với) | (sự) nuôi dưỡng, cho ăn trẻ sơ sinh | đặc hiệu KPLNK (Conditions arising in the perinatal period | problem (related to) (with) | feeding newborn | specified NEC)
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | vấn đề (liên quan đến) (với) | (sự) nuôi dưỡng, cho ăn trẻ sơ sinh | sự cho ăn quá mức (Conditions arising in the perinatal period | problem (related to) (with) | feeding newborn | overfeeding)
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | vấn đề (liên quan đến) (với) | (sự) nuôi dưỡng, cho ăn trẻ sơ sinh | sự cho ăn thiếu, sự cho ăn dưới mức (Conditions arising in the perinatal period | problem (related to) (with) | feeding newborn | underfeeding)
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | vấn đề nuôi dưỡng, trẻ sơ sinh (Conditions arising in the perinatal period | feeding problem, newborn)
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | vấn đề nuôi dưỡng, trẻ sơ sinh | đặc hiệu KPLNK (Conditions arising in the perinatal period | feeding problem, newborn | specified NEC)
Chậm | (sự) nuôi dưỡng, cho ăn, trẻ sơ sinh (Slow | feeding, newborn)
Khó khăn, sự khó khăn (trong) | (sự) nuôi dưỡng, cho ăn | trẻ sơ sinh (Difficult, difficulty (in) | feeding | newborn)
Khó khăn, sự khó khăn (trong) | (sự) nuôi dưỡng, cho ăn | trẻ sơ sinh | (ở) vú, sữa mẹ (Difficult, difficulty (in) | feeding | newborn | breast)
Khó khăn, sự khó khăn (trong) | (sự) nuôi dưỡng, cho ăn | trẻ sơ sinh | đặc hiệu KPLNK (Difficult, difficulty (in) | feeding | newborn | specified NEC)
Nhai lại | trẻ sơ sinh (Rumination | newborn)
Nôn | trẻ sơ sinh (Vomiting | newborn)
Rối loạn | (sự) nuôi dưỡng, cho ăn | trẻ sơ sinh (Disturbance | feeding | newborn)
Sự cho ăn quá mức | trẻ sơ sinh (Overfeeding | newborn)
Sự cho ăn thiếu, sự cho ăn dưới mức, trẻ sơ sinh (Underfeeding, newborn)
Sự nôn, trớ, chảy ngược | thực phẩm | trẻ sơ sinh (Regurgitation | food | newborn)
Sự nuôi dưỡng, cho ăn | vấn đề | trẻ sơ sinh (Feeding | problem | newborn)
Sự nuôi dưỡng, cho ăn | vấn đề | trẻ sơ sinh | đặc hiệu KPLNK (Feeding | problem | newborn | specified NEC)
Vấn đề (liên quan đến) (với) | (sự) nuôi dưỡng, cho ăn | trẻ sơ sinh (Problem (related to) (with) | feeding | newborn)
Vấn đề (liên quan đến) (với) | (sự) nuôi dưỡng, cho ăn | trẻ sơ sinh | (ở) vú (Problem (related to) (with) | feeding | newborn | breast)
Vấn đề (liên quan đến) (với) | (sự) nuôi dưỡng, cho ăn | trẻ sơ sinh | chậm (Problem (related to) (with) | feeding | newborn | slow)
Vấn đề (liên quan đến) (với) | (sự) nuôi dưỡng, cho ăn | trẻ sơ sinh | đặc hiệu KPLNK (Problem (related to) (with) | feeding | newborn | specified NEC)
Vấn đề (liên quan đến) (với) | (sự) nuôi dưỡng, cho ăn | trẻ sơ sinh | sự cho ăn quá mức (Problem (related to) (with) | feeding | newborn | overfeeding)
Vấn đề (liên quan đến) (với) | (sự) nuôi dưỡng, cho ăn | trẻ sơ sinh | sự cho ăn thiếu, sự cho ăn dưới mức (Problem (related to) (with) | feeding | newborn | underfeeding)
Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã P92 là "Rối loạn ăn uống ở trẻ sơ sinh", tên tiếng Anh là "Feeding problems of newborn", thuộc nhóm P90-P96 — Rối loạn khác xuất phát trong thời kỳ chu sinh của chương XVI — Một số bệnh lý xuất phát trong thời kỳ chu sinh.
Mã P92 có bao nhiêu mã chi tiết?
Mã P92 được chi tiết thành 8 mã 4 ký tự: P92.0 (Nôn ở trẻ sơ sinh); P92.1 (Trào ngược và/ hoặc nhai lại ở trẻ sơ sinh); P92.2 (Ăn chậm ở trẻ sơ sinh); P92.3 (Ăn kém ở trẻ sơ sinh); P92.4 (Ăn quá mức ở trẻ sơ sinh); P92.5 (Rối loạn trong việc bú mẹ ở trẻ sơ sinh)… Xem đầy đủ trong bảng mã chi tiết phía trên.
Tên bệnh của mã P92 có thay đổi so với trước không?
Có. Thông tư 06/2026/TT-BYT gọi mã P92 là "Rối loạn ăn uống ở trẻ sơ sinh", trong khi bảng mã ban hành kèm Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 gọi là "Vấn đề nuôi dưỡng sơ sinh". Ký hiệu mã không đổi nên hồ sơ, bệnh án lập trước đây vẫn đối chiếu được; chỉ cách gọi tên bệnh được chuẩn hoá lại.