Mã ICD-10 P92 — Rối loạn ăn uống ở trẻ sơ sinh

P92 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Rối loạn ăn uống ở trẻ sơ sinh, tiếng Anh là Feeding problems of newborn. Mã này nằm trong nhóm P90-P96 — Rối loạn khác xuất phát trong thời kỳ chu sinh, thuộc chương XVI — Một số bệnh lý xuất phát trong thời kỳ chu sinh. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Vấn đề nuôi dưỡng sơ sinh”.

P92mã ICD-10
8mã chi tiết 4 ký tự
P90-P96nhóm bệnh
XVIchương ICD-10

8 mã chi tiết của P92

Từ P92.0 đến P92.9.

Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYTTên tiếng Anh
P92.0 Nôn ở trẻ sơ sinh Vomiting in newborn
P92.1 Trào ngược và/ hoặc nhai lại ở trẻ sơ sinh · tên cũ: Nôn vọt và nhai lại của trẻ sơ sinhRegurgitation and rumination in newborn
P92.2 Ăn chậm ở trẻ sơ sinh · tên cũ: Nuôi dưỡng chậm của trẻ sơ sinhSlow feeding of newborn
P92.3 Ăn kém ở trẻ sơ sinh · tên cũ: Nuôi dưỡng dưới mức của trẻ sơ sinhUnderfeeding of newborn
P92.4 Ăn quá mức ở trẻ sơ sinh · tên cũ: Nuôi dưỡng quá mức của trẻ sơ sinhOverfeeding of newborn
P92.5 Rối loạn trong việc bú mẹ ở trẻ sơ sinh · tên cũ: Trẻ bú sữa mẹ khó khănNeonatal difficulty in feeding at breast
P92.8 Rối loạn ăn uống khác ở trẻ sơ sinh · tên cũ: Vấn đề khác của nuôi dưỡng trẻ sơ sinhOther feeding problems of newborn
P92.9 Rối loạn ăn uông ở trẻ sơ sinh, không xác định · tên cũ: Vấn đề nuôi dưỡng không xác định của trẻ sơ sinhFeeding problem of newborn, unspecified

Đối chiếu tên gọi cũ và mới

8 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.

Tên hiện hành
Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên trước đây
Quyết định 4400/QĐ-BYT
P92Rối loạn ăn uống ở trẻ sơ sinhVấn đề nuôi dưỡng sơ sinh
P92.1Trào ngược và/ hoặc nhai lại ở trẻ sơ sinhNôn vọt và nhai lại của trẻ sơ sinh
P92.2Ăn chậm ở trẻ sơ sinhNuôi dưỡng chậm của trẻ sơ sinh
P92.3Ăn kém ở trẻ sơ sinhNuôi dưỡng dưới mức của trẻ sơ sinh
P92.4Ăn quá mức ở trẻ sơ sinhNuôi dưỡng quá mức của trẻ sơ sinh
P92.5Rối loạn trong việc bú mẹ ở trẻ sơ sinhTrẻ bú sữa mẹ khó khăn
P92.8Rối loạn ăn uống khác ở trẻ sơ sinhVấn đề khác của nuôi dưỡng trẻ sơ sinh
P92.9Rối loạn ăn uông ở trẻ sơ sinh, không xác địnhVấn đề nuôi dưỡng không xác định của trẻ sơ sinh

Từ khoá dẫn tới mã P92

37 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.

  • Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | chậm | (sự) nuôi dưỡng, cho ăn, trẻ sơ sinh (Conditions arising in the perinatal period | slow | feeding, newborn)
  • Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | khó, khó khăn (trong) | (sự) nuôi dưỡng, cho ăn, trẻ sơ sinh (Conditions arising in the perinatal period | difficult, difficulty (in) | feeding, newborn)
  • Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | khó, khó khăn (trong) | (sự) nuôi dưỡng, cho ăn, trẻ sơ sinh | (ở) vú (Conditions arising in the perinatal period | difficult, difficulty (in) | feeding, newborn | breast)
  • Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | khó, khó khăn (trong) | (sự) nuôi dưỡng, cho ăn, trẻ sơ sinh | đặc hiệu KPLNK (Conditions arising in the perinatal period | difficult, difficulty (in) | feeding, newborn | specified NEC)
  • Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | nhai lại, trẻ sơ sinh (Conditions arising in the perinatal period | rumination, newborn)
  • Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | nôn, nôn mửa | trẻ sơ sinh (Conditions arising in the perinatal period | vomiting | newborn)
  • Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | rối loạn (của) | (sự) nuôi dưỡng, cho ăn, trẻ sơ sinh (Conditions arising in the perinatal period | disorder (of) | feeding, newborn)
  • Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | rối loạn | (sự) nuôi dưỡng, cho ăn, trẻ sơ sinh (Conditions arising in the perinatal period | disturbance | feeding, newborn)
  • Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | sự cho ăn quá mức, trẻ sơ sinh (Conditions arising in the perinatal period | overfeeding, newborn)
  • Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | sự cho ăn thiếu, sự cho ăn dưới mức, trẻ sơ sinh (Conditions arising in the perinatal period | underfeeding, newborn)
  • Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | sự nôn, trớ, thức ăn, trẻ sơ sinh (Conditions arising in the perinatal period | regurgitation, food, newborn)
  • Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | vấn đề (liên quan đến) (với) | (sự) nuôi dưỡng, cho ăn trẻ sơ sinh (Conditions arising in the perinatal period | problem (related to) (with) | feeding newborn)
  • Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | vấn đề (liên quan đến) (với) | (sự) nuôi dưỡng, cho ăn trẻ sơ sinh | (ở) vú (Conditions arising in the perinatal period | problem (related to) (with) | feeding newborn | breast)
  • Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | vấn đề (liên quan đến) (với) | (sự) nuôi dưỡng, cho ăn trẻ sơ sinh | chậm (Conditions arising in the perinatal period | problem (related to) (with) | feeding newborn | slow)
  • Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | vấn đề (liên quan đến) (với) | (sự) nuôi dưỡng, cho ăn trẻ sơ sinh | đặc hiệu KPLNK (Conditions arising in the perinatal period | problem (related to) (with) | feeding newborn | specified NEC)
  • Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | vấn đề (liên quan đến) (với) | (sự) nuôi dưỡng, cho ăn trẻ sơ sinh | sự cho ăn quá mức (Conditions arising in the perinatal period | problem (related to) (with) | feeding newborn | overfeeding)
  • Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | vấn đề (liên quan đến) (với) | (sự) nuôi dưỡng, cho ăn trẻ sơ sinh | sự cho ăn thiếu, sự cho ăn dưới mức (Conditions arising in the perinatal period | problem (related to) (with) | feeding newborn | underfeeding)
  • Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | vấn đề nuôi dưỡng, trẻ sơ sinh (Conditions arising in the perinatal period | feeding problem, newborn)
  • Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | vấn đề nuôi dưỡng, trẻ sơ sinh | đặc hiệu KPLNK (Conditions arising in the perinatal period | feeding problem, newborn | specified NEC)
  • Chậm | (sự) nuôi dưỡng, cho ăn, trẻ sơ sinh (Slow | feeding, newborn)
  • Khó khăn, sự khó khăn (trong) | (sự) nuôi dưỡng, cho ăn | trẻ sơ sinh (Difficult, difficulty (in) | feeding | newborn)
  • Khó khăn, sự khó khăn (trong) | (sự) nuôi dưỡng, cho ăn | trẻ sơ sinh | (ở) vú, sữa mẹ (Difficult, difficulty (in) | feeding | newborn | breast)
  • Khó khăn, sự khó khăn (trong) | (sự) nuôi dưỡng, cho ăn | trẻ sơ sinh | đặc hiệu KPLNK (Difficult, difficulty (in) | feeding | newborn | specified NEC)
  • Nhai lại | trẻ sơ sinh (Rumination | newborn)
  • Nôn | trẻ sơ sinh (Vomiting | newborn)
  • Rối loạn | (sự) nuôi dưỡng, cho ăn | trẻ sơ sinh (Disturbance | feeding | newborn)
  • Sự cho ăn quá mức | trẻ sơ sinh (Overfeeding | newborn)
  • Sự cho ăn thiếu, sự cho ăn dưới mức, trẻ sơ sinh (Underfeeding, newborn)
  • Sự nôn, trớ, chảy ngược | thực phẩm | trẻ sơ sinh (Regurgitation | food | newborn)
  • Sự nuôi dưỡng, cho ăn | vấn đề | trẻ sơ sinh (Feeding | problem | newborn)
  • Sự nuôi dưỡng, cho ăn | vấn đề | trẻ sơ sinh | đặc hiệu KPLNK (Feeding | problem | newborn | specified NEC)
  • Vấn đề (liên quan đến) (với) | (sự) nuôi dưỡng, cho ăn | trẻ sơ sinh (Problem (related to) (with) | feeding | newborn)
  • Vấn đề (liên quan đến) (với) | (sự) nuôi dưỡng, cho ăn | trẻ sơ sinh | (ở) vú (Problem (related to) (with) | feeding | newborn | breast)
  • Vấn đề (liên quan đến) (với) | (sự) nuôi dưỡng, cho ăn | trẻ sơ sinh | chậm (Problem (related to) (with) | feeding | newborn | slow)
  • Vấn đề (liên quan đến) (với) | (sự) nuôi dưỡng, cho ăn | trẻ sơ sinh | đặc hiệu KPLNK (Problem (related to) (with) | feeding | newborn | specified NEC)
  • Vấn đề (liên quan đến) (với) | (sự) nuôi dưỡng, cho ăn | trẻ sơ sinh | sự cho ăn quá mức (Problem (related to) (with) | feeding | newborn | overfeeding)
  • Vấn đề (liên quan đến) (với) | (sự) nuôi dưỡng, cho ăn | trẻ sơ sinh | sự cho ăn thiếu, sự cho ăn dưới mức (Problem (related to) (with) | feeding | newborn | underfeeding)

Mã bệnh lân cận

Các mã cùng nhóm P90-P96 có trang tra cứu riêng.

Tên bệnh
P91Rối loạn khác của tình trạng não trẻ sơ sinh
P94Rối loạn trương lực cơ ở trẻ sơ sinh
P96Bệnh lý khác xuất phát trong thời kỳ chu sinh

Căn cứ pháp lý

Câu hỏi thường gặp

Mã P92 là bệnh gì?

Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã P92 là "Rối loạn ăn uống ở trẻ sơ sinh", tên tiếng Anh là "Feeding problems of newborn", thuộc nhóm P90-P96 — Rối loạn khác xuất phát trong thời kỳ chu sinh của chương XVI — Một số bệnh lý xuất phát trong thời kỳ chu sinh.

Mã P92 có bao nhiêu mã chi tiết?

Mã P92 được chi tiết thành 8 mã 4 ký tự: P92.0 (Nôn ở trẻ sơ sinh); P92.1 (Trào ngược và/ hoặc nhai lại ở trẻ sơ sinh); P92.2 (Ăn chậm ở trẻ sơ sinh); P92.3 (Ăn kém ở trẻ sơ sinh); P92.4 (Ăn quá mức ở trẻ sơ sinh); P92.5 (Rối loạn trong việc bú mẹ ở trẻ sơ sinh)… Xem đầy đủ trong bảng mã chi tiết phía trên.

Tên bệnh của mã P92 có thay đổi so với trước không?

Có. Thông tư 06/2026/TT-BYT gọi mã P92 là "Rối loạn ăn uống ở trẻ sơ sinh", trong khi bảng mã ban hành kèm Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 gọi là "Vấn đề nuôi dưỡng sơ sinh". Ký hiệu mã không đổi nên hồ sơ, bệnh án lập trước đây vẫn đối chiếu được; chỉ cách gọi tên bệnh được chuẩn hoá lại.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ