Mã ICD-10 P91 — Rối loạn khác của tình trạng não trẻ sơ sinh
Mã P91 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Rối loạn khác của tình trạng não trẻ sơ sinh, tiếng Anh là Other disturbances of cerebral status of newborn. Mã này nằm trong nhóm P90-P96 — Rối loạn khác xuất phát trong thời kỳ chu sinh, thuộc chương XVI — Một số bệnh lý xuất phát trong thời kỳ chu sinh.
10 mã chi tiết của P91
Từ P91.0 đến P91.9.
| Mã | Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên tiếng Anh |
|---|---|---|
| P91.0 | Bệnh thiếu máu não ở trẻ sơ sinh · tên cũ: Thiếu máu cục bộ sơ sinh | Neonatal cerebral ischaemia |
| P91.1 | Nang quanh não thất mắc phải ở trẻ sơ sinh · tên cũ: Nang quanh não thất mắc phải của trẻ sơ sinh | Acquired periventricular cysts of newborn |
| P91.2 | Bệnh nhuyễn hoá [nhũn] chất trắng não ở trẻ sơ sinh · tên cũ: Nhũn chất trắng não sơ sinh | Neonatal cerebral leukomalacia |
| P91.3 | Não dễ kích thích ở trẻ sơ sinh · tên cũ: Não dễ kích thích của trẻ sơ sinh | Neonatal cerebral irritability |
| P91.4 | Não suy yếu [ngạt] ở trẻ sơ sinh · tên cũ: Lõm não sơ sinh | Neonatal cerebral depression |
| P91.5 | Hôn mê ở trẻ sơ sinh · tên cũ: Hôn mê sơ sinh | Neonatal coma |
| P91.6 | Bệnh lý não do thiếu oxy thiếu máu cục bộ ở trẻ sơ sinh · tên cũ: Bệnh não thiếu máu cục bộ do giảm oxy ở trẻ sơ sinh | Hypoxic ischaemic encephalopathy of newborn |
| P91.7 | Não úng thuỷ mắc phải ở trẻ sơ sinh | Acquired hydrocephalus of newborn |
| P91.8 | Rối loạn xác định khác của tình trạng não trẻ sơ sinh · tên cũ: Rối loạn đặc hiệu khác của não trẻ sơ sinh | Other specified disturbances of cerebral status of newborn |
| P91.9 | Rối loạn của tình trạng não trẻ sơ sinh, không xác định · tên cũ: Rối loạn tình trạng não của sơ sinh, không đặc hiệu | Disturbance of cerebral status of newborn, unspecified |
Ghi chú phân loại của mã P91
Hướng dẫn mã hóa: Não úng thuỷ sau xuất huyết ở trẻ sơ sinh
Coding Guidance: Posthaemorrhagic hydrocephalus of newborn
Đối chiếu tên gọi cũ và mới
9 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
| Mã | Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT |
|---|---|---|
| P91.0 | Bệnh thiếu máu não ở trẻ sơ sinh | Thiếu máu cục bộ sơ sinh |
| P91.1 | Nang quanh não thất mắc phải ở trẻ sơ sinh | Nang quanh não thất mắc phải của trẻ sơ sinh |
| P91.2 | Bệnh nhuyễn hoá [nhũn] chất trắng não ở trẻ sơ sinh | Nhũn chất trắng não sơ sinh |
| P91.3 | Não dễ kích thích ở trẻ sơ sinh | Não dễ kích thích của trẻ sơ sinh |
| P91.4 | Não suy yếu [ngạt] ở trẻ sơ sinh | Lõm não sơ sinh |
| P91.5 | Hôn mê ở trẻ sơ sinh | Hôn mê sơ sinh |
| P91.6 | Bệnh lý não do thiếu oxy thiếu máu cục bộ ở trẻ sơ sinh | Bệnh não thiếu máu cục bộ do giảm oxy ở trẻ sơ sinh |
| P91.8 | Rối loạn xác định khác của tình trạng não trẻ sơ sinh | Rối loạn đặc hiệu khác của não trẻ sơ sinh |
| P91.9 | Rối loạn của tình trạng não trẻ sơ sinh, không xác định | Rối loạn tình trạng não của sơ sinh, không đặc hiệu |
Từ khoá dẫn tới mã P91
30 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
- Bệnh lý não (cấp tính) | giảm oxy | thiếu máu cục bộ ở trẻ sơ sinh (Encephalopathy (acute) | hypoxic | ischemic of newborn)
- Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | bệnh não (cấp tính) (thuộc não) | (thuộc) thiếu máu cục bộ | trẻ sơ sinh (Conditions arising in the perinatal period | encephalopathy (acute) (cerebral) | ischemic | newborn)
- Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | dễ bị kích thích, (thuộc) não, ở trẻ sơ sinh (Conditions arising in the perinatal period | irritable, irritability, cerebral, in newborn)
- Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | hôn mê, trẻ sơ sinh (Conditions arising in the perinatal period | coma, newborn)
- Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | liệt hai chi dưới (ở dưới), trẻ sơ sinh (Conditions arising in the perinatal period | paraplegia (lower), newborn)
- Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | liệt nửa người, trẻ sơ sinh KPLNK (Conditions arising in the perinatal period | hemiplegia, newborn NEC)
- Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | liệt, (thuộc) liệt (hoàn toàn) (không hoàn toàn) | trẻ sơ sinh (Conditions arising in the perinatal period | paralysis, paralytic (complete) (incomplete) | newborn)
- Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | nang (dạng keo) (dạng nhầy) (tồn đọng) (đơn thuần) | quanh não thất, mắc phải, trẻ sơ sinh (Conditions arising in the perinatal period | cyst (colloid) (mucous) (retention) (simple) | periventricular, acquired, newborn)
- Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | nhuyễn chất trắng, (thuộc) não, trẻ sơ sinh (Conditions arising in the perinatal period | leukomalacia, cerebral, newborn)
- Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | rối loạn | tình trạng não, trẻ sơ sinh (Conditions arising in the perinatal period | disturbance | cerebral status, newborn)
- Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | rối loạn | tình trạng não, trẻ sơ sinh | đặc hiệu KPLNK (Conditions arising in the perinatal period | disturbance | cerebral status, newborn | specified NEC)
- Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | thất bại, suy năng | trung tâm sống, thai nhi hoặc trẻ sơ sinh (Conditions arising in the perinatal period | failure, failed | vital centers, fetus or newborn)
- Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | thiếu máu cục bộ, (thuộc) thiếu máu cục bộ | (thuộc) não (mạn tính) (toàn thể) | trẻ sơ sinh (Conditions arising in the perinatal period | ischemia, ischemic | cerebral (chronic) (generalized) | newborn)
- Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | thiếu máu cục bộ, (thuộc) thiếu máu cục bộ | (thuộc) não (mạn tính) (toàn thể) | trước sinh, trước đẻ (Conditions arising in the perinatal period | ischemia, ischemic | cerebral (chronic) (generalized) | prenatal)
- Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | tổn thương | não (không do chấn thương) | (thuộc) thiếu máu cục bộ, ở trẻ sơ sinh (Conditions arising in the perinatal period | damage | brain (nontraumatic) | ischemic, newborn)
- Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | trầm cảm, lõm, suy giảm | (thuộc) não, trẻ sơ sinh (Conditions arising in the perinatal period | depression | cerebral, newborn)
- Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | trầm cảm, lõm, suy giảm | các trung tâm quan trọng, trung tâm sống, trẻ sơ sinh (Conditions arising in the perinatal period | depression | vital centers, newborn)
- Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | trầm cảm, lõm, suy giảm | hệ thần kinh trung ương (CNS) KPLNK, trẻ sơ sinh (Conditions arising in the perinatal period | depression | central nervous system (CNS) NEC, newborn)
- Dễ bị kích thích | (thuộc) não (Irritable, irritability | cerebral, in newborn)
- Hôn mê | trẻ sơ sinh (Coma | newborn)
- Liệt nửa người | trẻ sơ sinh KPLNK (Hemiplegia | newborn NEC)
- Nang (dạng keo) (dạng nhầy) (tồn đọng) (đơn thuần) | quanh não thất, mắc phải, trẻ sơ sinh (Cyst (colloid) (mucous) (retention) (simple) | periventricular, acquired, newborn)
- Não úng thuỷ (mắc phải) (bên ngoài) (bên trong) (ác tính) (tái phát) | sau chảy máu, trẻ sơ sinh (Hydrocephalus (acquired) (external) (internal) (malignant) (recurrent) | posthemorrhagic, newborn)
- Não úng thuỷ (mắc phải) (bên ngoài) (bên trong) (ác tính) (tái phát) | trẻ sơ sinh | mắc phải (sau xuất huyết trong não thất, sau chảy máu trong não thất) (sau chảy máu, sau xuất huyết) (Hydrocephalus (acquired) (external) (internal) (malignant) (recurrent) | newborn | acquired (post intraventricular hemorrhage) (posthemorrhagic))
- Nhuyễn chất trắng, não, trẻ sơ sinh (Leukomalacia, cerebral, newborn)
- Rối loạn | (thuộc) não | tình trạng, trẻ sơ sinh (Disturbance | cerebral | status, newborn)
- Rối loạn | (thuộc) não | tình trạng, trẻ sơ sinh | đặc hiệu KPLNK (Disturbance | cerebral | status, newborn | specified NEC)
- Thất bại, suy | các trung tâm sống, thai nhi hoặc trẻ sơ sinh (Failure, failed | vital centers, fetus or newborn)
- Thiếu máu cục bộ, do thiếu máu cục bộ | não (mạn tính) (toàn thể) | trẻ sơ sinh (Ischemia, ischemic | cerebral (chronic) (generalized) | newborn)
- Trầm cảm, sụp xuống | (thuộc) não | trẻ sơ sinh (Depression | cerebral | newborn)
Mã bệnh lân cận
Các mã cùng nhóm P90-P96 có trang tra cứu riêng.
Căn cứ pháp lý
- 06/2026/TT-BYT — Thông tư quy định về mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong theo ICD-10
- Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 về "Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong ICD-10" và "Hướng dẫn mã hóa bệnh tật theo ICD-10" tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh" do Bộ Y tế ban hành
- 4059/BYT-BH — Công văn triển khai Thông tư 06/2026/TT-BYT
- Xem thêm: nhóm P90-P96, tra cứu mã bệnh ICD-10.
