Bệnh thiếu máu não ở trẻ sơ sinh · tên cũ: Thiếu máu cục bộ sơ sinh
Neonatal cerebral ischaemia
P91.1
Nang quanh não thất mắc phải ở trẻ sơ sinh · tên cũ: Nang quanh não thất mắc phải của trẻ sơ sinh
Acquired periventricular cysts of newborn
P91.2
Bệnh nhuyễn hoá [nhũn] chất trắng não ở trẻ sơ sinh · tên cũ: Nhũn chất trắng não sơ sinh
Neonatal cerebral leukomalacia
P91.3
Não dễ kích thích ở trẻ sơ sinh · tên cũ: Não dễ kích thích của trẻ sơ sinh
Neonatal cerebral irritability
P91.4
Não suy yếu [ngạt] ở trẻ sơ sinh · tên cũ: Lõm não sơ sinh
Neonatal cerebral depression
P91.5
Hôn mê ở trẻ sơ sinh · tên cũ: Hôn mê sơ sinh
Neonatal coma
P91.6
Bệnh lý não do thiếu oxy thiếu máu cục bộ ở trẻ sơ sinh · tên cũ: Bệnh não thiếu máu cục bộ do giảm oxy ở trẻ sơ sinh
Hypoxic ischaemic encephalopathy of newborn
P91.7
Não úng thuỷ mắc phải ở trẻ sơ sinh
Acquired hydrocephalus of newborn
P91.8
Rối loạn xác định khác của tình trạng não trẻ sơ sinh · tên cũ: Rối loạn đặc hiệu khác của não trẻ sơ sinh
Other specified disturbances of cerebral status of newborn
P91.9
Rối loạn của tình trạng não trẻ sơ sinh, không xác định · tên cũ: Rối loạn tình trạng não của sơ sinh, không đặc hiệu
Disturbance of cerebral status of newborn, unspecified
Ghi chú phân loại của mã P91
Hướng dẫn mã hóa: Não úng thuỷ sau xuất huyết ở trẻ sơ sinh
Coding Guidance: Posthaemorrhagic hydrocephalus of newborn
Đối chiếu tên gọi cũ và mới
9 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
Mã
Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT
P91.0
Bệnh thiếu máu não ở trẻ sơ sinh
Thiếu máu cục bộ sơ sinh
P91.1
Nang quanh não thất mắc phải ở trẻ sơ sinh
Nang quanh não thất mắc phải của trẻ sơ sinh
P91.2
Bệnh nhuyễn hoá [nhũn] chất trắng não ở trẻ sơ sinh
Nhũn chất trắng não sơ sinh
P91.3
Não dễ kích thích ở trẻ sơ sinh
Não dễ kích thích của trẻ sơ sinh
P91.4
Não suy yếu [ngạt] ở trẻ sơ sinh
Lõm não sơ sinh
P91.5
Hôn mê ở trẻ sơ sinh
Hôn mê sơ sinh
P91.6
Bệnh lý não do thiếu oxy thiếu máu cục bộ ở trẻ sơ sinh
Bệnh não thiếu máu cục bộ do giảm oxy ở trẻ sơ sinh
P91.8
Rối loạn xác định khác của tình trạng não trẻ sơ sinh
Rối loạn đặc hiệu khác của não trẻ sơ sinh
P91.9
Rối loạn của tình trạng não trẻ sơ sinh, không xác định
Rối loạn tình trạng não của sơ sinh, không đặc hiệu
Từ khoá dẫn tới mã P91
30 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
Bệnh lý não (cấp tính) | giảm oxy | thiếu máu cục bộ ở trẻ sơ sinh (Encephalopathy (acute) | hypoxic | ischemic of newborn)
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | bệnh não (cấp tính) (thuộc não) | (thuộc) thiếu máu cục bộ | trẻ sơ sinh (Conditions arising in the perinatal period | encephalopathy (acute) (cerebral) | ischemic | newborn)
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | dễ bị kích thích, (thuộc) não, ở trẻ sơ sinh (Conditions arising in the perinatal period | irritable, irritability, cerebral, in newborn)
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | hôn mê, trẻ sơ sinh (Conditions arising in the perinatal period | coma, newborn)
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | liệt hai chi dưới (ở dưới), trẻ sơ sinh (Conditions arising in the perinatal period | paraplegia (lower), newborn)
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | liệt nửa người, trẻ sơ sinh KPLNK (Conditions arising in the perinatal period | hemiplegia, newborn NEC)
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | liệt, (thuộc) liệt (hoàn toàn) (không hoàn toàn) | trẻ sơ sinh (Conditions arising in the perinatal period | paralysis, paralytic (complete) (incomplete) | newborn)
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | nang (dạng keo) (dạng nhầy) (tồn đọng) (đơn thuần) | quanh não thất, mắc phải, trẻ sơ sinh (Conditions arising in the perinatal period | cyst (colloid) (mucous) (retention) (simple) | periventricular, acquired, newborn)
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | nhuyễn chất trắng, (thuộc) não, trẻ sơ sinh (Conditions arising in the perinatal period | leukomalacia, cerebral, newborn)
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | rối loạn | tình trạng não, trẻ sơ sinh (Conditions arising in the perinatal period | disturbance | cerebral status, newborn)
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | rối loạn | tình trạng não, trẻ sơ sinh | đặc hiệu KPLNK (Conditions arising in the perinatal period | disturbance | cerebral status, newborn | specified NEC)
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | thất bại, suy năng | trung tâm sống, thai nhi hoặc trẻ sơ sinh (Conditions arising in the perinatal period | failure, failed | vital centers, fetus or newborn)
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | thiếu máu cục bộ, (thuộc) thiếu máu cục bộ | (thuộc) não (mạn tính) (toàn thể) | trẻ sơ sinh (Conditions arising in the perinatal period | ischemia, ischemic | cerebral (chronic) (generalized) | newborn)
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | thiếu máu cục bộ, (thuộc) thiếu máu cục bộ | (thuộc) não (mạn tính) (toàn thể) | trước sinh, trước đẻ (Conditions arising in the perinatal period | ischemia, ischemic | cerebral (chronic) (generalized) | prenatal)
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | tổn thương | não (không do chấn thương) | (thuộc) thiếu máu cục bộ, ở trẻ sơ sinh (Conditions arising in the perinatal period | damage | brain (nontraumatic) | ischemic, newborn)
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | trầm cảm, lõm, suy giảm | (thuộc) não, trẻ sơ sinh (Conditions arising in the perinatal period | depression | cerebral, newborn)
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | trầm cảm, lõm, suy giảm | các trung tâm quan trọng, trung tâm sống, trẻ sơ sinh (Conditions arising in the perinatal period | depression | vital centers, newborn)
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | trầm cảm, lõm, suy giảm | hệ thần kinh trung ương (CNS) KPLNK, trẻ sơ sinh (Conditions arising in the perinatal period | depression | central nervous system (CNS) NEC, newborn)
Dễ bị kích thích | (thuộc) não (Irritable, irritability | cerebral, in newborn)
Hôn mê | trẻ sơ sinh (Coma | newborn)
Liệt nửa người | trẻ sơ sinh KPLNK (Hemiplegia | newborn NEC)
Nang (dạng keo) (dạng nhầy) (tồn đọng) (đơn thuần) | quanh não thất, mắc phải, trẻ sơ sinh (Cyst (colloid) (mucous) (retention) (simple) | periventricular, acquired, newborn)
Não úng thuỷ (mắc phải) (bên ngoài) (bên trong) (ác tính) (tái phát) | sau chảy máu, trẻ sơ sinh (Hydrocephalus (acquired) (external) (internal) (malignant) (recurrent) | posthemorrhagic, newborn)
Não úng thuỷ (mắc phải) (bên ngoài) (bên trong) (ác tính) (tái phát) | trẻ sơ sinh | mắc phải (sau xuất huyết trong não thất, sau chảy máu trong não thất) (sau chảy máu, sau xuất huyết) (Hydrocephalus (acquired) (external) (internal) (malignant) (recurrent) | newborn | acquired (post intraventricular hemorrhage) (posthemorrhagic))
Nhuyễn chất trắng, não, trẻ sơ sinh (Leukomalacia, cerebral, newborn)
Rối loạn | (thuộc) não | tình trạng, trẻ sơ sinh (Disturbance | cerebral | status, newborn)
Rối loạn | (thuộc) não | tình trạng, trẻ sơ sinh | đặc hiệu KPLNK (Disturbance | cerebral | status, newborn | specified NEC)
Thất bại, suy | các trung tâm sống, thai nhi hoặc trẻ sơ sinh (Failure, failed | vital centers, fetus or newborn)
Thiếu máu cục bộ, do thiếu máu cục bộ | não (mạn tính) (toàn thể) | trẻ sơ sinh (Ischemia, ischemic | cerebral (chronic) (generalized) | newborn)
Trầm cảm, sụp xuống | (thuộc) não | trẻ sơ sinh (Depression | cerebral | newborn)
Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã P91 là "Rối loạn khác của tình trạng não trẻ sơ sinh", tên tiếng Anh là "Other disturbances of cerebral status of newborn", thuộc nhóm P90-P96 — Rối loạn khác xuất phát trong thời kỳ chu sinh của chương XVI — Một số bệnh lý xuất phát trong thời kỳ chu sinh.
Mã P91 có bao nhiêu mã chi tiết?
Mã P91 được chi tiết thành 10 mã 4 ký tự: P91.0 (Bệnh thiếu máu não ở trẻ sơ sinh); P91.1 (Nang quanh não thất mắc phải ở trẻ sơ sinh); P91.2 (Bệnh nhuyễn hoá [nhũn] chất trắng não ở trẻ sơ sinh); P91.3 (Não dễ kích thích ở trẻ sơ sinh); P91.4 (Não suy yếu [ngạt] ở trẻ sơ sinh); P91.5 (Hôn mê ở trẻ sơ sinh)… Xem đầy đủ trong bảng mã chi tiết phía trên.