Toan chuyển hoá muộn ở trẻ sơ sinh · tên cũ: Toan chuyển hoá muộn của trẻ sơ sinh
Late metabolic acidosis of newborn
P74.1
Mất nước ở trẻ sơ sinh · tên cũ: Mất nước của trẻ sơ sinh
Dehydration of newborn
P74.2
Rối loạn cân bằng natri ở trẻ sơ sinh · tên cũ: Rối loạn cân bằng natri của trẻ sơ sinh
Disturbances of sodium balance of newborn
P74.3
Rối loạn cân bằng kali ở trẻ sơ sinh · tên cũ: Rối loạn cân bằng kali của trẻ sơ sinh
Disturbances of potassium balance of newborn
P74.4
Rối loạn điện giải tạm thời khác ở trẻ sơ sinh · tên cũ: Rối loạn điện giải tạm thời khác của trẻ sơ sinh
Other transitory electrolyte disturbances of newborn
P74.5
Tăng tyrosin máu tạm thời ở trẻ sơ sinh · tên cũ: Tăng tyrosin máu tạm thời của trẻ sơ sinh
Transitory tyrosinaemia of newborn
P74.8
Rối loạn chuyển hoá tạm thời khác ở trẻ sơ sinh · tên cũ: Rối loạn chuyển hoá tạm thời khác của trẻ sơ sinh
Other transitory metabolic disturbances of newborn
P74.9
Rối loạn chuyển hoá tạm thời ở trẻ sơ sinh, không xác định · tên cũ: Rối loạn chuyển hoá tạm thời của trẻ sơ sinh, không xác định
Transitory metabolic disturbance of newborn, unspecified
Đối chiếu tên gọi cũ và mới
9 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
Mã
Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT
P74
Rối loạn điện giải và/ hoặc chuyển hoá tạm thời khác ở trẻ sơ sinh
Các rối loạn chuyển hoá và điện giải tạm thời khác của trẻ sơ sinh
P74.0
Toan chuyển hoá muộn ở trẻ sơ sinh
Toan chuyển hoá muộn của trẻ sơ sinh
P74.1
Mất nước ở trẻ sơ sinh
Mất nước của trẻ sơ sinh
P74.2
Rối loạn cân bằng natri ở trẻ sơ sinh
Rối loạn cân bằng natri của trẻ sơ sinh
P74.3
Rối loạn cân bằng kali ở trẻ sơ sinh
Rối loạn cân bằng kali của trẻ sơ sinh
P74.4
Rối loạn điện giải tạm thời khác ở trẻ sơ sinh
Rối loạn điện giải tạm thời khác của trẻ sơ sinh
P74.5
Tăng tyrosin máu tạm thời ở trẻ sơ sinh
Tăng tyrosin máu tạm thời của trẻ sơ sinh
P74.8
Rối loạn chuyển hoá tạm thời khác ở trẻ sơ sinh
Rối loạn chuyển hoá tạm thời khác của trẻ sơ sinh
P74.9
Rối loạn chuyển hoá tạm thời ở trẻ sơ sinh, không xác định
Rối loạn chuyển hoá tạm thời của trẻ sơ sinh, không xác định
Từ khoá dẫn tới mã P74
33 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | mất cân bằng, điện giải | trẻ sơ sinh, thoáng qua KPLNK (Conditions arising in the perinatal period | imbalance, electrolyte | neonatal, transitory NEC)
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | mất cân bằng, điện giải | trẻ sơ sinh, thoáng qua KPLNK | kali (Conditions arising in the perinatal period | imbalance, electrolyte | neonatal, transitory NEC | potassium)
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | mất cân bằng, điện giải | trẻ sơ sinh, thoáng qua KPLNK | natri (Conditions arising in the perinatal period | imbalance, electrolyte | neonatal, transitory NEC | sodium)
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | mất nước (cấp tính), thai nhi hoặc trẻ sơ sinh (Conditions arising in the perinatal period | loss of fluid (acute), fetus or newborn)
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | mất nước, trẻ sơ sinh (Conditions arising in the perinatal period | dehydration, newborn)
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | nhiễm toan (lactic) (hô hấp) | (thuộc, do) chuyển hoá KPLNK | muộn của trẻ sơ sinh (Conditions arising in the perinatal period | acidosis (lactic) (respiratory) | metabolic NEC | late, of newborn)
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | rối loạn (của) | acid amin, trẻ sơ sinh, thoáng qua (Conditions arising in the perinatal period | disorder (of) | amino- acid, neonatal, transitory)
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | rối loạn | cân bằng kali, trẻ sơ sinh (Conditions arising in the perinatal period | disturbance | potassium balance, newborn)
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | rối loạn | cân bằng natri, trẻ sơ sinh (Conditions arising in the perinatal period | disturbance | sodium balance, newborn)
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | rối loạn | chuyển hoá, trẻ sơ sinh, thoáng qua (Conditions arising in the perinatal period | disturbance | metabolism, neonatal, transitory)
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | rối loạn | chuyển hoá, trẻ sơ sinh, thoáng qua | đặc hiệu KPLNK (Conditions arising in the perinatal period | disturbance | metabolism, neonatal, transitory | specified NEC)
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | rối loạn | điện giải | trẻ sơ sinh, thoáng qua (Conditions arising in the perinatal period | disturbance | electrolyte | newborn, transitory)
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | rối loạn | điện giải | trẻ sơ sinh, thoáng qua | cân bằng kali (Conditions arising in the perinatal period | disturbance | electrolyte | newborn, transitory | potassium balance)
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | rối loạn | điện giải | trẻ sơ sinh, thoáng qua | cân bằng natri (Conditions arising in the perinatal period | disturbance | electrolyte | newborn, transitory | sodium balance)
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | rối loạn | điện giải | trẻ sơ sinh, thoáng qua | loại đặc hiệu KPLNK (Conditions arising in the perinatal period | disturbance | electrolyte | newborn, transitory | specified type NEC)
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | tyrosin máu, trẻ sơ sinh, thoáng qua (Conditions arising in the perinatal period | tyrosinemia, newborn, transitory)
Mất cân bằng | điện giải | trẻ sơ sinh, thoáng qua KPLNK (Imbalance | electrolyte | neonatal, transitory NEC)
Mất cân bằng | điện giải | trẻ sơ sinh, thoáng qua KPLNK | kali (Imbalance | electrolyte | neonatal, transitory NEC | potassium)
Mất cân bằng | điện giải | trẻ sơ sinh, thoáng qua KPLNK | natri (Imbalance | electrolyte | neonatal, transitory NEC | sodium)
Mất nước | trẻ sơ sinh (Dehydration | newborn)
Mất, suy giảm (của) | nước (cấp tính) | thai nhi hoặc trẻ sơ sinh (Loss (of) | fluid (acute) | fetus or newborn)
Nhiễm toan (lactic) (hô hấp) | chuyển hoá KPLNK | muộn, ở trẻ sơ sinh (Acidosis (lactic) (respiratory) | metabolic NEC | late, of newborn)
Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã P74 là "Rối loạn điện giải và/ hoặc chuyển hoá tạm thời khác ở trẻ sơ sinh", tên tiếng Anh là "Other transitory neonatal electrolyte and metabolic disturbances", thuộc nhóm P70-P74 — Rối loạn nội tiết, chuyển hoá tạm thời đặc trưng của thai nhi và trẻ sơ sinh của chương XVI — Một số bệnh lý xuất phát trong thời kỳ chu sinh.
Mã P74 có bao nhiêu mã chi tiết?
Mã P74 được chi tiết thành 8 mã 4 ký tự: P74.0 (Toan chuyển hoá muộn ở trẻ sơ sinh); P74.1 (Mất nước ở trẻ sơ sinh); P74.2 (Rối loạn cân bằng natri ở trẻ sơ sinh); P74.3 (Rối loạn cân bằng kali ở trẻ sơ sinh); P74.4 (Rối loạn điện giải tạm thời khác ở trẻ sơ sinh); P74.5 (Tăng tyrosin máu tạm thời ở trẻ sơ sinh)… Xem đầy đủ trong bảng mã chi tiết phía trên.
Tên bệnh của mã P74 có thay đổi so với trước không?
Có. Thông tư 06/2026/TT-BYT gọi mã P74 là "Rối loạn điện giải và/ hoặc chuyển hoá tạm thời khác ở trẻ sơ sinh", trong khi bảng mã ban hành kèm Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 gọi là "Các rối loạn chuyển hoá và điện giải tạm thời khác của trẻ sơ sinh". Ký hiệu mã không đổi nên hồ sơ, bệnh án lập trước đây vẫn đối chiếu được; chỉ cách gọi tên bệnh được chuẩn hoá lại.