Mã ICD-10 P74 — Rối loạn điện giải và/ hoặc chuyển hoá tạm thời khác ở trẻ sơ sinh

P74 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Rối loạn điện giải và/ hoặc chuyển hoá tạm thời khác ở trẻ sơ sinh, tiếng Anh là Other transitory neonatal electrolyte and metabolic disturbances. Mã này nằm trong nhóm P70-P74 — Rối loạn nội tiết, chuyển hoá tạm thời đặc trưng của thai nhi và trẻ sơ sinh, thuộc chương XVI — Một số bệnh lý xuất phát trong thời kỳ chu sinh. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Các rối loạn chuyển hoá và điện giải tạm thời khác của trẻ sơ sinh”.

P74mã ICD-10
8mã chi tiết 4 ký tự
P70-P74nhóm bệnh
XVIchương ICD-10

8 mã chi tiết của P74

Từ P74.0 đến P74.9.

Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYTTên tiếng Anh
P74.0 Toan chuyển hoá muộn ở trẻ sơ sinh · tên cũ: Toan chuyển hoá muộn của trẻ sơ sinhLate metabolic acidosis of newborn
P74.1 Mất nước ở trẻ sơ sinh · tên cũ: Mất nước của trẻ sơ sinhDehydration of newborn
P74.2 Rối loạn cân bằng natri ở trẻ sơ sinh · tên cũ: Rối loạn cân bằng natri của trẻ sơ sinhDisturbances of sodium balance of newborn
P74.3 Rối loạn cân bằng kali ở trẻ sơ sinh · tên cũ: Rối loạn cân bằng kali của trẻ sơ sinhDisturbances of potassium balance of newborn
P74.4 Rối loạn điện giải tạm thời khác ở trẻ sơ sinh · tên cũ: Rối loạn điện giải tạm thời khác của trẻ sơ sinhOther transitory electrolyte disturbances of newborn
P74.5 Tăng tyrosin máu tạm thời ở trẻ sơ sinh · tên cũ: Tăng tyrosin máu tạm thời của trẻ sơ sinhTransitory tyrosinaemia of newborn
P74.8 Rối loạn chuyển hoá tạm thời khác ở trẻ sơ sinh · tên cũ: Rối loạn chuyển hoá tạm thời khác của trẻ sơ sinhOther transitory metabolic disturbances of newborn
P74.9 Rối loạn chuyển hoá tạm thời ở trẻ sơ sinh, không xác định · tên cũ: Rối loạn chuyển hoá tạm thời của trẻ sơ sinh, không xác địnhTransitory metabolic disturbance of newborn, unspecified

Đối chiếu tên gọi cũ và mới

9 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.

Tên hiện hành
Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên trước đây
Quyết định 4400/QĐ-BYT
P74Rối loạn điện giải và/ hoặc chuyển hoá tạm thời khác ở trẻ sơ sinhCác rối loạn chuyển hoá và điện giải tạm thời khác của trẻ sơ sinh
P74.0Toan chuyển hoá muộn ở trẻ sơ sinhToan chuyển hoá muộn của trẻ sơ sinh
P74.1Mất nước ở trẻ sơ sinhMất nước của trẻ sơ sinh
P74.2Rối loạn cân bằng natri ở trẻ sơ sinhRối loạn cân bằng natri của trẻ sơ sinh
P74.3Rối loạn cân bằng kali ở trẻ sơ sinhRối loạn cân bằng kali của trẻ sơ sinh
P74.4Rối loạn điện giải tạm thời khác ở trẻ sơ sinhRối loạn điện giải tạm thời khác của trẻ sơ sinh
P74.5Tăng tyrosin máu tạm thời ở trẻ sơ sinhTăng tyrosin máu tạm thời của trẻ sơ sinh
P74.8Rối loạn chuyển hoá tạm thời khác ở trẻ sơ sinhRối loạn chuyển hoá tạm thời khác của trẻ sơ sinh
P74.9Rối loạn chuyển hoá tạm thời ở trẻ sơ sinh, không xác địnhRối loạn chuyển hoá tạm thời của trẻ sơ sinh, không xác định

Từ khoá dẫn tới mã P74

33 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.

  • Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | mất cân bằng, điện giải | trẻ sơ sinh, thoáng qua KPLNK (Conditions arising in the perinatal period | imbalance, electrolyte | neonatal, transitory NEC)
  • Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | mất cân bằng, điện giải | trẻ sơ sinh, thoáng qua KPLNK | kali (Conditions arising in the perinatal period | imbalance, electrolyte | neonatal, transitory NEC | potassium)
  • Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | mất cân bằng, điện giải | trẻ sơ sinh, thoáng qua KPLNK | natri (Conditions arising in the perinatal period | imbalance, electrolyte | neonatal, transitory NEC | sodium)
  • Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | mất nước (cấp tính), thai nhi hoặc trẻ sơ sinh (Conditions arising in the perinatal period | loss of fluid (acute), fetus or newborn)
  • Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | mất nước, trẻ sơ sinh (Conditions arising in the perinatal period | dehydration, newborn)
  • Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | nhiễm toan (lactic) (hô hấp) | (thuộc, do) chuyển hoá KPLNK | muộn của trẻ sơ sinh (Conditions arising in the perinatal period | acidosis (lactic) (respiratory) | metabolic NEC | late, of newborn)
  • Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | rối loạn (của) | acid amin, trẻ sơ sinh, thoáng qua (Conditions arising in the perinatal period | disorder (of) | amino- acid, neonatal, transitory)
  • Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | rối loạn | cân bằng kali, trẻ sơ sinh (Conditions arising in the perinatal period | disturbance | potassium balance, newborn)
  • Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | rối loạn | cân bằng natri, trẻ sơ sinh (Conditions arising in the perinatal period | disturbance | sodium balance, newborn)
  • Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | rối loạn | chuyển hoá, trẻ sơ sinh, thoáng qua (Conditions arising in the perinatal period | disturbance | metabolism, neonatal, transitory)
  • Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | rối loạn | chuyển hoá, trẻ sơ sinh, thoáng qua | đặc hiệu KPLNK (Conditions arising in the perinatal period | disturbance | metabolism, neonatal, transitory | specified NEC)
  • Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | rối loạn | điện giải | trẻ sơ sinh, thoáng qua (Conditions arising in the perinatal period | disturbance | electrolyte | newborn, transitory)
  • Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | rối loạn | điện giải | trẻ sơ sinh, thoáng qua | cân bằng kali (Conditions arising in the perinatal period | disturbance | electrolyte | newborn, transitory | potassium balance)
  • Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | rối loạn | điện giải | trẻ sơ sinh, thoáng qua | cân bằng natri (Conditions arising in the perinatal period | disturbance | electrolyte | newborn, transitory | sodium balance)
  • Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | rối loạn | điện giải | trẻ sơ sinh, thoáng qua | loại đặc hiệu KPLNK (Conditions arising in the perinatal period | disturbance | electrolyte | newborn, transitory | specified type NEC)
  • Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | tyrosin máu, trẻ sơ sinh, thoáng qua (Conditions arising in the perinatal period | tyrosinemia, newborn, transitory)
  • Mất cân bằng | điện giải | trẻ sơ sinh, thoáng qua KPLNK (Imbalance | electrolyte | neonatal, transitory NEC)
  • Mất cân bằng | điện giải | trẻ sơ sinh, thoáng qua KPLNK | kali (Imbalance | electrolyte | neonatal, transitory NEC | potassium)
  • Mất cân bằng | điện giải | trẻ sơ sinh, thoáng qua KPLNK | natri (Imbalance | electrolyte | neonatal, transitory NEC | sodium)
  • Mất nước | trẻ sơ sinh (Dehydration | newborn)
  • Mất, suy giảm (của) | nước (cấp tính) | thai nhi hoặc trẻ sơ sinh (Loss (of) | fluid (acute) | fetus or newborn)
  • Nhiễm toan (lactic) (hô hấp) | chuyển hoá KPLNK | muộn, ở trẻ sơ sinh (Acidosis (lactic) (respiratory) | metabolic NEC | late, of newborn)
  • Rối loạn (của) | acid amin | trẻ sơ sinh, thoáng qua (Disorder (of) | amino- acid | neonatal, transitory)
  • Rối loạn | cân bằng kali, trẻ sơ sinh (Disturbance | potassium balance, newborn)
  • Rối loạn | cân bằng natri, trẻ sơ sinh (Disturbance | sodium balance, newborn)
  • Rối loạn | chuyển hoá | trẻ sơ sinh, thoáng qua (Disturbance | metabolism | neonatal, transitory)
  • Rối loạn | chuyển hoá | trẻ sơ sinh, thoáng qua | đặc hiệu KPLNK (Disturbance | metabolism | neonatal, transitory | specified NEC)
  • Rối loạn | điện giải | trẻ sơ sinh, thoáng qua (Disturbance | electrolyte | newborn, transitory)
  • Rối loạn | điện giải | trẻ sơ sinh, thoáng qua | cân bằng kali (Disturbance | electrolyte | newborn, transitory | potassium balance)
  • Rối loạn | điện giải | trẻ sơ sinh, thoáng qua | cân bằng natri (Disturbance | electrolyte | newborn, transitory | sodium balance)
  • Rối loạn | điện giải | trẻ sơ sinh, thoáng qua | loại đặc hiệu KPLNK (Disturbance | electrolyte | newborn, transitory | specified type NEC)
  • Suy yếu, suy giảm (chức năng) | thận | trẻ sơ sinh, thoáng qua (Impaired, impairment (function) | kidney | neonatal, transient)
  • Tyrosin máu | trẻ sơ sinh, thoáng qua (Tyrosinemia | newborn, transitory)

Mã bệnh lân cận

Các mã cùng nhóm P70-P74 có trang tra cứu riêng.

Tên bệnh
P70Rối loạn chuyển hoá carbon hydrat tạm thời đặc trưng ở thai nhi và/ hoặc trẻ sơ sinh
P71Rối loạn chuyển hoá calci và/ hoặc magie tạm thời ở trẻ sơ sinh
P72Rối loạn nội tiết tạm thời khác ở trẻ sơ sinh

Căn cứ pháp lý

Câu hỏi thường gặp

Mã P74 là bệnh gì?

Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã P74 là "Rối loạn điện giải và/ hoặc chuyển hoá tạm thời khác ở trẻ sơ sinh", tên tiếng Anh là "Other transitory neonatal electrolyte and metabolic disturbances", thuộc nhóm P70-P74 — Rối loạn nội tiết, chuyển hoá tạm thời đặc trưng của thai nhi và trẻ sơ sinh của chương XVI — Một số bệnh lý xuất phát trong thời kỳ chu sinh.

Mã P74 có bao nhiêu mã chi tiết?

Mã P74 được chi tiết thành 8 mã 4 ký tự: P74.0 (Toan chuyển hoá muộn ở trẻ sơ sinh); P74.1 (Mất nước ở trẻ sơ sinh); P74.2 (Rối loạn cân bằng natri ở trẻ sơ sinh); P74.3 (Rối loạn cân bằng kali ở trẻ sơ sinh); P74.4 (Rối loạn điện giải tạm thời khác ở trẻ sơ sinh); P74.5 (Tăng tyrosin máu tạm thời ở trẻ sơ sinh)… Xem đầy đủ trong bảng mã chi tiết phía trên.

Tên bệnh của mã P74 có thay đổi so với trước không?

Có. Thông tư 06/2026/TT-BYT gọi mã P74 là "Rối loạn điện giải và/ hoặc chuyển hoá tạm thời khác ở trẻ sơ sinh", trong khi bảng mã ban hành kèm Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 gọi là "Các rối loạn chuyển hoá và điện giải tạm thời khác của trẻ sơ sinh". Ký hiệu mã không đổi nên hồ sơ, bệnh án lập trước đây vẫn đối chiếu được; chỉ cách gọi tên bệnh được chuẩn hoá lại.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ