Mã ICD-10 P72 — Rối loạn nội tiết tạm thời khác ở trẻ sơ sinh

P72 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Rối loạn nội tiết tạm thời khác ở trẻ sơ sinh, tiếng Anh là Other transitory neonatal endocrine disorders. Mã này nằm trong nhóm P70-P74 — Rối loạn nội tiết, chuyển hoá tạm thời đặc trưng của thai nhi và trẻ sơ sinh, thuộc chương XVI — Một số bệnh lý xuất phát trong thời kỳ chu sinh. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Các rối loạn nội tiết tạm thời khác của trẻ sơ sinh”.

P72mã ICD-10
5mã chi tiết 4 ký tự
P70-P74nhóm bệnh
XVIchương ICD-10

5 mã chi tiết của P72

Từ P72.0 đến P72.9.

Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYTTên tiếng Anh
P72.0 Bướu giáp ở trẻ sơ sinh, không phân loại mục khác · tên cũ: Bướu giáp sơ sinh, không phân loại nơi khácNeonatal goitre, not elsewhere classified
P72.1 Cường giáp tạm thời ở trẻ sơ sinh · tên cũ: Cường giáp sơ sinh tạm thờiTransitory neonatal hyperthyroidism
P72.2 Rối loạn chức năng tuyến giáp tạm thời ở trẻ sơ sinh, không phân loại mục khác · tên cũ: Rối loạn chức năng tuyến giáp tạm thời của trẻ sơ sinh không phân loại nơi khácOther transitory neonatal disorders of thyroid function, not elsewhere classified
P72.8 Rối loạn nội tiết tạm thời xác định khác ở trẻ sơ sinh · tên cũ: Rối loạn nội tiết tạm thời đặc hiệu khác của trẻ sơ sinhOther specified transitory neonatal endocrine disorders
P72.9 Rối loạn nội tiết tạm thời ở trẻ sơ sinh, không xác định Transitory neonatal endocrine disorder, unspecified

Ghi chú phân loại của mã P72

Hướng dẫn mã hóa: Bướu giáp bẩm sinh tạm thời với chức năng bình thường

Coding Guidance: Transitory congenital goitre with normal function

Hướng dẫn mã hóa: Nhiễm độc tuyến giáp ở trẻ sơ sinh

Coding Guidance: Neonatal thyrotoxicosis

Hướng dẫn mã hóa: Suy giáp tạm thời ở trẻ sơ sinh

Coding Guidance: Transitory neonatal hypothyroidism

Đối chiếu tên gọi cũ và mới

5 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.

Tên hiện hành
Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên trước đây
Quyết định 4400/QĐ-BYT
P72Rối loạn nội tiết tạm thời khác ở trẻ sơ sinhCác rối loạn nội tiết tạm thời khác của trẻ sơ sinh
P72.0Bướu giáp ở trẻ sơ sinh, không phân loại mục khácBướu giáp sơ sinh, không phân loại nơi khác
P72.1Cường giáp tạm thời ở trẻ sơ sinhCường giáp sơ sinh tạm thời
P72.2Rối loạn chức năng tuyến giáp tạm thời ở trẻ sơ sinh, không phân loại mục khácRối loạn chức năng tuyến giáp tạm thời của trẻ sơ sinh không phân loại nơi khác
P72.8Rối loạn nội tiết tạm thời xác định khác ở trẻ sơ sinhRối loạn nội tiết tạm thời đặc hiệu khác của trẻ sơ sinh

Từ khoá dẫn tới mã P72

16 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.

  • Bướu giáp (lồi xuống) (dưới xương ức) | bẩm sinh (không độc) | thoáng qua, có chức năng bình thường (Goiter (plunging) (substernal) | congenital (nontoxic) | transitory, with normal functioning)
  • Bướu giáp (lồi xuống) (dưới xương ức) | trẻ sơ sinh KPLNK (Goiter (plunging) (substernal) | neonatal NEC)
  • Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | bướu giáp (nhúng chìm) (dưới xương ức) | (thuộc) trẻ sơ sinh KPLNK (Conditions arising in the perinatal period | goiter (plunging) (substernal) | neonatal NEC)
  • Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | bướu giáp (nhúng chìm) (dưới xương ức) | bẩm sinh (không độc), thoáng qua, có chức năng bình thường (Conditions arising in the perinatal period | goiter (plunging) (substernal) | congenital (nontoxic), transitory, with normal functioning)
  • Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | cường giáp (lãnh đạm, thờ ơ) (tiềm ẩn) (trước trưởng thành) (tái phát), trẻ sơ sinh, thoáng qua (Conditions arising in the perinatal period | hyperthyroidism (apathetic) (latent) (pre- adult) (recurrent), neonatal, transitory)
  • Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | nhiễm độc do tuyến giáp, trẻ sơ sinh (Conditions arising in the perinatal period | thyrotoxicosis, neonatal)
  • Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | rối loạn (của) | chức năng (tuyến) giáp KPLNK, trẻ sơ sinh, thoáng qua (Conditions arising in the perinatal period | disorder (of) | thyroid (gland) function NEC, neonatal, transitory)
  • Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | rối loạn | nội tiết (tuyến), trẻ sơ sinh, thoáng qua (Conditions arising in the perinatal period | disturbance | endocrine (gland), neonatal, transitory)
  • Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | rối loạn | nội tiết (tuyến), trẻ sơ sinh, thoáng qua | đặc hiệu KPLNK (Conditions arising in the perinatal period | disturbance | endocrine (gland), neonatal, transitory | specified NEC)
  • Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | suy giáp (mắc phải), trẻ sơ sinh, thoáng qua (Conditions arising in the perinatal period | hypothyroidism (acquired), neonatal, transitory)
  • Cường giáp (tiềm ẩn) (trước trưởng thành) (tái phát) | trẻ sơ sinh, thoáng qua (Hyperthyroidism (latent) (pre- adult) (recurrent) | neonatal, transitory)
  • Nhiễm độc do tuyến giáp (tái phát) | sơ sinh (Thyrotoxicosis (recurrent) | neonatal)
  • Rối loạn (của) | (thuộc) giáp (tuyến) | chức năng KPLNK, trẻ sơ sinh, thoáng qua (Disorder (of) | thyroid (gland) | function NEC, neonatal, transitory)
  • Rối loạn | nội tiết (tuyến) | trẻ sơ sinh, thoáng qua (Disturbance | endocrine (gland) | neonatal, transitory)
  • Rối loạn | nội tiết (tuyến) | trẻ sơ sinh, thoáng qua | đặc hiệu KPLNK (Disturbance | endocrine (gland) | neonatal, transitory | specified NEC)
  • Suy giáp (mắc phải) | trẻ sơ sinh, thoáng qua (Hypothyroidism (acquired) | neonatal, transitory)

Mã bệnh lân cận

Các mã cùng nhóm P70-P74 có trang tra cứu riêng.

Tên bệnh
P70Rối loạn chuyển hoá carbon hydrat tạm thời đặc trưng ở thai nhi và/ hoặc trẻ sơ sinh
P71Rối loạn chuyển hoá calci và/ hoặc magie tạm thời ở trẻ sơ sinh
P74Rối loạn điện giải và/ hoặc chuyển hoá tạm thời khác ở trẻ sơ sinh

Căn cứ pháp lý

Câu hỏi thường gặp

Mã P72 là bệnh gì?

Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã P72 là "Rối loạn nội tiết tạm thời khác ở trẻ sơ sinh", tên tiếng Anh là "Other transitory neonatal endocrine disorders", thuộc nhóm P70-P74 — Rối loạn nội tiết, chuyển hoá tạm thời đặc trưng của thai nhi và trẻ sơ sinh của chương XVI — Một số bệnh lý xuất phát trong thời kỳ chu sinh.

Mã P72 có bao nhiêu mã chi tiết?

Mã P72 được chi tiết thành 5 mã 4 ký tự: P72.0 (Bướu giáp ở trẻ sơ sinh, không phân loại mục khác); P72.1 (Cường giáp tạm thời ở trẻ sơ sinh); P72.2 (Rối loạn chức năng tuyến giáp tạm thời ở trẻ sơ sinh, không phân loại mục khác); P72.8 (Rối loạn nội tiết tạm thời xác định khác ở trẻ sơ sinh); P72.9 (Rối loạn nội tiết tạm thời ở trẻ sơ sinh, không xác định).

Tên bệnh của mã P72 có thay đổi so với trước không?

Có. Thông tư 06/2026/TT-BYT gọi mã P72 là "Rối loạn nội tiết tạm thời khác ở trẻ sơ sinh", trong khi bảng mã ban hành kèm Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 gọi là "Các rối loạn nội tiết tạm thời khác của trẻ sơ sinh". Ký hiệu mã không đổi nên hồ sơ, bệnh án lập trước đây vẫn đối chiếu được; chỉ cách gọi tên bệnh được chuẩn hoá lại.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ