Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực
Mã ICD-10 P70 — Rối loạn chuyển hoá carbon hydrat tạm thời đặc trưng ở thai nhi và/ hoặc trẻ sơ sinh
Mã P70 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Rối loạn chuyển hoá carbon hydrat tạm thời đặc trưng ở thai nhi và/ hoặc trẻ sơ sinh, tiếng Anh là Transitory disorders of carbohydrate metabolism specific to fetus and newborn. Mã này nằm trong nhóm P70-P74 — Rối loạn nội tiết, chuyển hoá tạm thời đặc trưng của thai nhi và trẻ sơ sinh, thuộc chương XVI — Một số bệnh lý xuất phát trong thời kỳ chu sinh. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Các rối loạn chuyển hoá carbon hydrat thoáng qua đặc hiệu với thai và trẻ sơ sinh”.
P70mã ICD-10
7mã chi tiết 4 ký tự
P70-P74nhóm bệnh
XVIchương ICD-10
7 mã chi tiết của P70
Từ P70.0 đến P70.9.
Mã
Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên tiếng Anh
P70.0
Hội chứng ở trẻ sơ sinh của mẹ mắc đái tháo đường thai kỳ · tên cũ: Hội chứng trẻ sơ sinh của bà mẹ bị đái tháo đường thai kỳ
Syndrome of infant of mother with gestational diabetes
P70.1
Hội chứng ở trẻ sơ sinh của mẹ mắc đái tháo đường · tên cũ: Hội chứng trẻ sơ sinh của bà mẹ bị đái tháo đường
Syndrome of infant of a diabetic mother
P70.2
Đái tháo đường ở trẻ sơ sinh · tên cũ: Đái tháo đường sơ sinh
Neonatal diabetes mellitus
P70.3
Hạ đường huyết ở trẻ sơ sinh do trị liệu · tên cũ: Hạ đường huyết sơ sinh do thầy thuốc
Iatrogenic neonatal hypoglycaemia
P70.4
Hạ đường huyết khác ở trẻ sơ sinh · tên cũ: Hạ đường huyết sơ sinh khác
Other neonatal hypoglycaemia
P70.8
Rối loạn tạm thời khác của chuyển hoá cacbon hydrat đặc trưng ở thai nhi và/ hoặc trẻ sơ sinh · tên cũ: Rối loạn tạm thời khác của chuyển hoá hydrat cacbon ở thai và trẻ sơ sinh
Other transitory disorders of carbohydrate metabolism of fetus and newborn
P70.9
Rối loạn tạm thời của chuyển hoá cacbon hydrat đặc trưng ở thai nhi và/ hoặc trẻ sơ sinh, không xác định · tên cũ: Rối loạn tạm thời không đặc hiệu của chuyển hoá cacbon hydrat ở thai và trẻ sơ sinh
Transitory disorder of carbohydrate metabolism of fetus and newborn, unspecified
Ghi chú phân loại của mã P70
Hướng dẫn mã hóa: Thai nhi hoặc trẻ sơ sinh (kèm hạ đường huyết) bị ảnh hưởng bởi bệnh đái tháo đường thai kỳ ở mẹ
Coding Guidance: Fetus or newborn (with hypoglycaemia) affected by maternal gestational diabetes
Hướng dẫn mã hóa: Thai nhi hoặc trẻ sơ sinh (kèm hạ đường huyết) bị ảnh hưởng bởi bệnh đái tháo đường ở mẹ (đã mắc từ trước)
Coding Guidance: Fetus or newborn (with hypoglycaemia) affected by maternal diabetes mellitus (pre- existing)
Hướng dẫn mã hóa: Hạ đường huyết thoáng qua ở trẻ sơ sinh
8 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
Mã
Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT
P70
Rối loạn chuyển hoá carbon hydrat tạm thời đặc trưng ở thai nhi và/ hoặc trẻ sơ sinh
Các rối loạn chuyển hoá carbon hydrat thoáng qua đặc hiệu với thai và trẻ sơ sinh
P70.0
Hội chứng ở trẻ sơ sinh của mẹ mắc đái tháo đường thai kỳ
Hội chứng trẻ sơ sinh của bà mẹ bị đái tháo đường thai kỳ
P70.1
Hội chứng ở trẻ sơ sinh của mẹ mắc đái tháo đường
Hội chứng trẻ sơ sinh của bà mẹ bị đái tháo đường
P70.2
Đái tháo đường ở trẻ sơ sinh
Đái tháo đường sơ sinh
P70.3
Hạ đường huyết ở trẻ sơ sinh do trị liệu
Hạ đường huyết sơ sinh do thầy thuốc
P70.4
Hạ đường huyết khác ở trẻ sơ sinh
Hạ đường huyết sơ sinh khác
P70.8
Rối loạn tạm thời khác của chuyển hoá cacbon hydrat đặc trưng ở thai nhi và/ hoặc trẻ sơ sinh
Rối loạn tạm thời khác của chuyển hoá hydrat cacbon ở thai và trẻ sơ sinh
P70.9
Rối loạn tạm thời của chuyển hoá cacbon hydrat đặc trưng ở thai nhi và/ hoặc trẻ sơ sinh, không xác định
Rối loạn tạm thời không đặc hiệu của chuyển hoá cacbon hydrat ở thai và trẻ sơ sinh
Từ khoá dẫn tới mã P70
38 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | (các) nhũ nhi, trẻ | của bà mẹ bị đái đường (hội chứng của) (Conditions arising in the perinatal period | infant (s) | of diabetic mother (syndrome of))
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | (các) nhũ nhi, trẻ | của bà mẹ bị đái đường (hội chứng của) | đái đường thai nghén (Conditions arising in the perinatal period | infant (s) | of diabetic mother (syndrome of) | gestational diabetes)
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | đái tháo đường, đái đường; do đái tháo đường, do đái đường (được kiểm soát) (có tính gia đình) (đường, mật) (dùng insulin) (nặng) (mất kiểm soát) | gây biến chứng cho thai nghén hoặc sinh đẻ, bà mẹ, ảnh hưởng đến thai nhi hoặc trẻ sơ sinh (Conditions arising in the perinatal period | diabetes, diabetic (controlled) (familial) (mellitus) (on insulin) (severe) (uncontrolled) | complicating pregnancy or childbirth, maternal, affecting fetus or newborn)
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | đái tháo đường, đái đường; do đái tháo đường, do đái đường (được kiểm soát) (có tính gia đình) (đường, mật) (dùng insulin) (nặng) (mất kiểm soát) | gây biến chứng cho thai nghén hoặc sinh đẻ, bà mẹ, ảnh hưởng đến thai nhi hoặc trẻ sơ sinh | phát sinh trong thai kỳ, ảnh hưởng đến thai nhi hoặc trẻ sơ sinh (Conditions arising in the perinatal period | diabetes, diabetic (controlled) (familial) (mellitus) (on insulin) (severe) (uncontrolled) | complicating pregnancy or childbirth, maternal, affecting fetus or newborn | arising in pregnancy, affecting fetus or newborn)
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | đái tháo đường, đái đường; do đái tháo đường, do đái đường (được kiểm soát) (có tính gia đình) (đường, mật) (dùng insulin) (nặng) (mất kiểm soát) | gây biến chứng cho thai nghén hoặc sinh đẻ, bà mẹ, ảnh hưởng đến thai nhi hoặc trẻ sơ sinh | thai nghén, ảnh hưởng đến thai nhi hoặc trẻ sơ sinh (Conditions arising in the perinatal period | diabetes, diabetic (controlled) (familial) (mellitus) (on insulin) (severe) (uncontrolled) | complicating pregnancy or childbirth, maternal, affecting fetus or newborn | gestational, affecting fetus or newborn)
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | đái tháo đường, đái đường; do đái tháo đường, do đái đường (được kiểm soát) (có tính gia đình) (đường, mật) (dùng insulin) (nặng) (mất kiểm soát) | phát sinh trong thai kỳ, bà mẹ, ảnh hưởng đến thai nhi hoặc trẻ sơ sinh (Conditions arising in the perinatal period | diabetes, diabetic (controlled) (familial) (mellitus) (on insulin) (severe) (uncontrolled) | arising in pregnancy, maternal, affecting fetus or newborn)
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | đái tháo đường, đái đường; do đái tháo đường, do đái đường (được kiểm soát) (có tính gia đình) (đường, mật) (dùng insulin) (nặng) (mất kiểm soát) | sơ sinh (thoáng qua) (Conditions arising in the perinatal period | diabetes, diabetic (controlled) (familial) (mellitus) (on insulin) (severe) (uncontrolled) | neonatal (transient))
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | hạ glucose máu (tự phát) | (thuộc) trẻ sơ sinh (thoáng qua) (Conditions arising in the perinatal period | hypoglycemia (spontaneous) | neonatal (transitory))
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | hạ glucose máu (tự phát) | (thuộc) trẻ sơ sinh (thoáng qua) | do sử dụng thuốc (Conditions arising in the perinatal period | hypoglycemia (spontaneous) | neonatal (transitory) | iatrogenic)
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | hạ glucose máu (tự phát) | (thuộc) trẻ sơ sinh (thoáng qua) | đái đường ở bà mẹ (Conditions arising in the perinatal period | hypoglycemia (spontaneous) | neonatal (transitory) | maternal diabetes)
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | hạ glucose máu (tự phát) | (thuộc) trẻ sơ sinh (thoáng qua) | đái đường ở bà mẹ | có thai, (thuộc) thai nghén (Conditions arising in the perinatal period | hypoglycemia (spontaneous) | neonatal (transitory) | maternal diabetes | gestational)
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | hạ glucose máu (tự phát) | ở trẻ nhỏ của bà mẹ bị đái đường (Conditions arising in the perinatal period | hypoglycemia (spontaneous) | in infant of diabetic mother)
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | hạ glucose máu (tự phát) | ở trẻ nhỏ của bà mẹ bị đái đường | đái đường thai nghén (Conditions arising in the perinatal period | hypoglycemia (spontaneous) | in infant of diabetic mother | gestational diabetes)
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | hạ glucose máu (tự phát) | thoáng qua ở trẻ sơ sinh (Conditions arising in the perinatal period | hypoglycemia (spontaneous) | transitory neonatal)
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | hội chứng | trẻ của bà mẹ đái tháo đường (Conditions arising in the perinatal period | syndrome | infant of diabetic mother)
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | hội chứng | trẻ của bà mẹ đái tháo đường | đái đường thai nghén (Conditions arising in the perinatal period | syndrome | infant of diabetic mother | gestational diabetes)
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | rối loạn | chuyển hoá, trẻ sơ sinh, thoáng qua | chuyển hoá carbohydrate (Conditions arising in the perinatal period | disturbance | metabolism, neonatal, transitory | carbohydrate metabolism)
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | rối loạn | chuyển hoá, trẻ sơ sinh, thoáng qua | chuyển hoá carbohydrate | loại đặc hiệu KPLNK (Conditions arising in the perinatal period | disturbance | metabolism, neonatal, transitory | carbohydrate metabolism | specified type NEC)
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | tình trạng của bà mẹ, ảnh hưởng đến thai nhi hoặc trẻ sơ sinh | đái tháo đường (các tình trạng trong E10- E14) (Conditions arising in the perinatal period | maternal condition, affecting fetus or newborn | diabetes mellitus (conditions in E10- E14))
Đái tháo, do đái tháo (ngọt, đường) (được kiểm soát) (có tính gia đình) (nặng) | gây biến chứng cho thai nghén, đẻ hoặc hậu sản (bà mẹ) | ảnh hưởng đến thai nhi hoặc trẻ sơ sinh (Diabetes, diabetic (mellitus) (controlled) (familial) (severe) | complicating pregnancy, childbirth or puerperium (maternal) | affecting fetus or newborn)
Đái tháo, do đái tháo (ngọt, đường) (được kiểm soát) (có tính gia đình) (nặng) | gây biến chứng cho thai nghén, đẻ hoặc hậu sản (bà mẹ) | phát sinh trong thai kỳ | ảnh hưởng đến thai nhi hoặc trẻ sơ sinh (Diabetes, diabetic (mellitus) (controlled) (familial) (severe) | complicating pregnancy, childbirth or puerperium (maternal) | arising in pregnancy | affecting fetus or newborn)
Đái tháo, do đái tháo (ngọt, đường) (được kiểm soát) (có tính gia đình) (nặng) | gây biến chứng cho thai nghén, đẻ hoặc hậu sản (bà mẹ) | phát sinh trong thai kỳ | có thai, (thuộc) thai nghén | ảnh hưởng đến thai nhi hoặc trẻ sơ sinh (Diabetes, diabetic (mellitus) (controlled) (familial) (severe) | complicating pregnancy, childbirth or puerperium (maternal) | gestational | affecting fetus or newborn)
Đái tháo, do đái tháo (ngọt, đường) (được kiểm soát) (có tính gia đình) (nặng) | phát sinh trong thai kỳ | ảnh hưởng đến thai nhi hoặc trẻ sơ sinh (Diabetes, diabetic (mellitus) (controlled) (familial) (severe) | arising in pregnancy | affecting fetus or newborn)
Đái tháo, do đái tháo (ngọt, đường) (được kiểm soát) (có tính gia đình) (nặng) | sơ sinh (thoáng qua) (Diabetes, diabetic (mellitus) (controlled) (familial) (severe) | neonatal (transient))
Hạ glucose máu (tự phát) | ở trẻ của bà mẹ đái tháo đường (Hypoglycemia (spontaneous) | in infant of diabetic mother)
Hạ glucose máu (tự phát) | ở trẻ của bà mẹ đái tháo đường | đái đường thai nghén (Hypoglycemia (spontaneous) | in infant of diabetic mother | gestational diabetes)
Hạ glucose máu (tự phát) | thoáng qua ở trẻ sơ sinh (Hypoglycemia (spontaneous) | transitory neonatal)
Hạ glucose máu (tự phát) | trẻ sơ sinh (thoáng qua) | do sử dụng thuốc (Hypoglycemia (spontaneous) | neonatal (transitory) | iatrogenic)
Hạ glucose máu (tự phát) | trẻ sơ sinh (thoáng qua) | ở bà mẹ đái đường (Hypoglycemia (spontaneous) | neonatal (transitory) | maternal diabetes)
Hạ glucose máu (tự phát) | trẻ sơ sinh (thoáng qua) | ở bà mẹ đái đường | thai nghén (Hypoglycemia (spontaneous) | neonatal (transitory) | maternal diabetes | gestational)
Hội chứng | trẻ của bà mẹ đái tháo đường (Syndrome | infant of diabetic mother)
Hội chứng | trẻ của bà mẹ đái tháo đường | đái đường thai nghén (Syndrome | infant of diabetic mother | gestational diabetes)
Nhũ nhi | của bà mẹ bị đái đường (hội chứng của) (Infant (s) | of diabetic mother (syndrome of))
Nhũ nhi | của bà mẹ bị đái đường (hội chứng của) | đái đường thai nghén (Infant (s) | of diabetic mother (syndrome of) | gestational diabetes)
Rối loạn | chuyển hoá | trẻ sơ sinh, thoáng qua | chuyển hoá carbohydrate (Disturbance | metabolism | neonatal, transitory | carbohydrate metabolism)
Rối loạn | chuyển hoá | trẻ sơ sinh, thoáng qua | chuyển hoá carbohydrate | loại đặc hiệu KPLNK (Disturbance | metabolism | neonatal, transitory | carbohydrate metabolism | specified type NEC)
Tình trạng của bà mẹ, ảnh hưởng đến thai nhi hoặc trẻ sơ sinh | đái tháo đường (các tình trạng trong E10- E14) (Maternal condition, affecting fetus or newborn | diabetes mellitus (conditions in E10- E14))
Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã P70 là "Rối loạn chuyển hoá carbon hydrat tạm thời đặc trưng ở thai nhi và/ hoặc trẻ sơ sinh", tên tiếng Anh là "Transitory disorders of carbohydrate metabolism specific to fetus and newborn", thuộc nhóm P70-P74 — Rối loạn nội tiết, chuyển hoá tạm thời đặc trưng của thai nhi và trẻ sơ sinh của chương XVI — Một số bệnh lý xuất phát trong thời kỳ chu sinh.
Mã P70 có bao nhiêu mã chi tiết?
Mã P70 được chi tiết thành 7 mã 4 ký tự: P70.0 (Hội chứng ở trẻ sơ sinh của mẹ mắc đái tháo đường thai kỳ); P70.1 (Hội chứng ở trẻ sơ sinh của mẹ mắc đái tháo đường); P70.2 (Đái tháo đường ở trẻ sơ sinh); P70.3 (Hạ đường huyết ở trẻ sơ sinh do trị liệu); P70.4 (Hạ đường huyết khác ở trẻ sơ sinh); P70.8 (Rối loạn tạm thời khác của chuyển hoá cacbon hydrat đặc trưng ở thai nhi và/ hoặc trẻ sơ sinh)… Xem đầy đủ trong bảng mã chi tiết phía trên.
Tên bệnh của mã P70 có thay đổi so với trước không?
Có. Thông tư 06/2026/TT-BYT gọi mã P70 là "Rối loạn chuyển hoá carbon hydrat tạm thời đặc trưng ở thai nhi và/ hoặc trẻ sơ sinh", trong khi bảng mã ban hành kèm Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 gọi là "Các rối loạn chuyển hoá carbon hydrat thoáng qua đặc hiệu với thai và trẻ sơ sinh". Ký hiệu mã không đổi nên hồ sơ, bệnh án lập trước đây vẫn đối chiếu được; chỉ cách gọi tên bệnh được chuẩn hoá lại.