Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực
Mã ICD-10 P39 — Nhiễm trùng khác đặc trưng của thời kỳ chu sinh
Mã P39 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Nhiễm trùng khác đặc trưng của thời kỳ chu sinh, tiếng Anh là Other infections specific to the perinatal period. Mã này nằm trong nhóm P35-P39 — Nhiễm trùng đặc trưng của thời kỳ chu sinh, thuộc chương XVI — Một số bệnh lý xuất phát trong thời kỳ chu sinh. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Nhiễm khuẩn đặc hiệu khác trong thời kỳ chu sinh”.
P39mã ICD-10
7mã chi tiết 4 ký tự
P35-P39nhóm bệnh
XVIchương ICD-10
7 mã chi tiết của P39
Từ P39.0 đến P39.9.
Mã
Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên tiếng Anh
P39.0
Viêm vú nhiễm khuẩn sơ sinh · tên cũ: Viêm vú nhiễm khuẩn trẻ sơ sinh
Neonatal infective mastitis
P39.1
Viêm kết mạc và/ hoặc túi lệ sơ sinh · tên cũ: Viêm kết mạc và ống dẫn lệ của trẻ sơ sinh
Neonatal conjunctivitis and dacryocystitis
P39.2
Nhiễm trùng thai trong buồng ối, không phân loại mục khác · tên cũ: Nhiễm khuẩn thai trong buồng ối, không phân loại nơi khác
Intra- amniotic infection of fetus, not elsewhere classified
P39.3
Nhiễm trùng đường tiết niệu sơ sinh · tên cũ: Nhiễm khuẩn đường tiết niệu trẻ sơ sinh
Neonatal urinary tract infection
P39.4
Nhiễm trùng da sơ sinh · tên cũ: Nhiễm khuẩn da trẻ sơ sinh
Neonatal skin infection
P39.8
Nhiễm trùng xác định khác đặc trưng của thời kỳ chu sinh · tên cũ: Nhiễm trùng đặc hiệu khác trong thời kỳ chu sinh
Other specified infections specific to the perinatal period
P39.9
Nhiễm trùng đặc trưng của thời kỳ chu sinh, không xác định · tên cũ: Nhiễm khuẩn không xác định khác đặc hiệu cho giai đoạn chu sinh
Infection specific to the perinatal period, unspecified
Ghi chú phân loại của mã P39
Hướng dẫn mã hóa: Loại trừ: cương vú của trẻ sơ sinh (P83.4) viêm vú không do nhiễm trùng ở trẻ sơ sinh (P83.4)
Coding Guidance: Excl.: breast engorgement of newborn (P83.4) noninfective mastitis of newborn (P83.4)
Hướng dẫn mã hóa: Viêm kết mạc do chlamydia của trẻ sơ sinh Viêm kết mạc ở trẻ sơ sinh không xác định khác Loại trừ: Viêm kết mạc do lậu cầu khuẩn (A54.3)
8 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
Mã
Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT
P39
Nhiễm trùng khác đặc trưng của thời kỳ chu sinh
Nhiễm khuẩn đặc hiệu khác trong thời kỳ chu sinh
P39.0
Viêm vú nhiễm khuẩn sơ sinh
Viêm vú nhiễm khuẩn trẻ sơ sinh
P39.1
Viêm kết mạc và/ hoặc túi lệ sơ sinh
Viêm kết mạc và ống dẫn lệ của trẻ sơ sinh
P39.2
Nhiễm trùng thai trong buồng ối, không phân loại mục khác
Nhiễm khuẩn thai trong buồng ối, không phân loại nơi khác
P39.3
Nhiễm trùng đường tiết niệu sơ sinh
Nhiễm khuẩn đường tiết niệu trẻ sơ sinh
P39.4
Nhiễm trùng da sơ sinh
Nhiễm khuẩn da trẻ sơ sinh
P39.8
Nhiễm trùng xác định khác đặc trưng của thời kỳ chu sinh
Nhiễm trùng đặc hiệu khác trong thời kỳ chu sinh
P39.9
Nhiễm trùng đặc trưng của thời kỳ chu sinh, không xác định
Nhiễm khuẩn không xác định khác đặc hiệu cho giai đoạn chu sinh
Từ khoá dẫn tới mã P39
59 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
Áp xe (tắc mạch) (nhiễm trùng) (di căn) (nhiều) (sinh mủ) (nhiễm trùng huyết, nhiễm khuẩn huyết) | vú (cấp tính) (mạn tính) (không liên quan sau đẻ) | trẻ sơ sinh (Abscess (embolic) (infective) (metastatic) (multiple) (pyogenic) (septic) | breast (acute) (chronic) (nonpuerperal) | newborn)
Bệnh mủ da KPLNK | trẻ sơ sinh (Pyoderma, pyodermia NEC | newborn)
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | áp xe (tắc mạch, thuyên tắc mạch) (nhiễm trùng) (di căn) (nhiều) (thủng) (sinh mủ) (nhiễm trùng huyết, nhiễm khuẩn huyết) | (ở) vú (cấp tính) (mạn tính) (không do đẻ), trẻ sơ sinh (Conditions arising in the perinatal period | abscess (embolic) (infective) (metastatic) (multiple) (perforated) (pyogenic) (septic) | breast (acute) (chronic) (nonpuerperal), newborn)
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | bệnh mắt, viêm mắt sơ sinh, trẻ sơ sinh (Conditions arising in the perinatal period | ophthalmia neonatorum, newborn)
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | bệnh mủ da KPLNK, trẻ sơ sinh (Conditions arising in the perinatal period | pyoderma, pyodermia NEC, newborn)
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | nhiễm trùng, nhiễm (cơ hội) | bẩm sinh KPLNK (Conditions arising in the perinatal period | infection, infected (opportunistic) | congenital NEC)
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | nhiễm trùng, nhiễm (cơ hội) | bẩm sinh KPLNK | (thuộc) liên cầu khuẩn KPLNK (Conditions arising in the perinatal period | infection, infected (opportunistic) | congenital NEC | streptococcal NEC)
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | nhiễm trùng, nhiễm (cơ hội) | bẩm sinh KPLNK | clostridium, khác Clostridium tetani (Conditions arising in the perinatal period | infection, infected (opportunistic) | congenital NEC | clostridium, other than Clostridium tetani)
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | nhiễm trùng, nhiễm (cơ hội) | bẩm sinh KPLNK | da (Conditions arising in the perinatal period | infection, infected (opportunistic) | congenital NEC | skin)
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | nhiễm trùng, nhiễm (cơ hội) | bẩm sinh KPLNK | Escherichia coli, E. coli (Conditions arising in the perinatal period | infection, infected (opportunistic) | congenital NEC | Escherichia coli)
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | nhiễm trùng, nhiễm (cơ hội) | bẩm sinh KPLNK | salmonella (Conditions arising in the perinatal period | infection, infected (opportunistic) | congenital NEC | salmonella)
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | nhiễm trùng, nhiễm (cơ hội) | bẩm sinh KPLNK | tiết niệu (đường) (Conditions arising in the perinatal period | infection, infected (opportunistic) | congenital NEC | urinary (tract))
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | nhiễm trùng, nhiễm (cơ hội) | Clostridium, clostridium, bẩm sinh (Conditions arising in the perinatal period | infection, infected (opportunistic) | Clostridium, clostridium, congenital)
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | nhiễm trùng, nhiễm (cơ hội) | da (khu trú) (do tụ cầu) (do liên cầu) | trẻ sơ sinh (Conditions arising in the perinatal period | infection, infected (opportunistic) | skin (local) (staphylococcal) (streptococcal) | newborn)
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | nhiễm trùng, nhiễm (cơ hội) | E. coli KPLNK, bẩm sinh (Conditions arising in the perinatal period | infection, infected (opportunistic) | Escherichia (E.) coli NEC, congenital)
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | nhiễm trùng, nhiễm (cơ hội) | liên cầu KPLNK | bẩm sinh (Conditions arising in the perinatal period | infection, infected (opportunistic) | streptococcal NEC | congenital)
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | nhiễm trùng, nhiễm (cơ hội) | Salmonella (arizonae) (cholerae- suis) (enteritidis) (typhimurium) | bẩm sinh (Conditions arising in the perinatal period | infection, infected (opportunistic) | Salmonella (arizonae) (cholerae- suis) (enteritidis) (typhimurium) | congenital)
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | nhiễm trùng, nhiễm (cơ hội) | thai nhi (Conditions arising in the perinatal period | infection, infected (opportunistic) | fetus)
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | nhiễm trùng, nhiễm (cơ hội) | thai nhi | trong ối KPLNK (Conditions arising in the perinatal period | infection, infected (opportunistic) | fetus | intra- amniotic NEC)
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | nhiễm trùng, nhiễm (cơ hội) | thời kỳ chu sinh KPLNK (Conditions arising in the perinatal period | infection, infected (opportunistic) | perinatal period NEC)
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | nhiễm trùng, nhiễm (cơ hội) | thời kỳ chu sinh KPLNK | loại đặc hiệu KPLNK (Conditions arising in the perinatal period | infection, infected (opportunistic) | perinatal period NEC | specified type NEC)
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | nhiễm trùng, nhiễm (cơ hội) | tiết niệu (đường) KPLNK | trẻ sơ sinh (Conditions arising in the perinatal period | infection, infected (opportunistic) | urinary (tract) NEC | newborn)
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | nhiễm trùng, nhiễm (cơ hội) | trẻ sơ sinh (Conditions arising in the perinatal period | infection, infected (opportunistic) | newborn)
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | nhiễm trùng, nhiễm (cơ hội) | trẻ sơ sinh | da (Conditions arising in the perinatal period | infection, infected (opportunistic) | newborn | skin)
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | nhiễm trùng, nhiễm (cơ hội) | trẻ sơ sinh | loại đặc hiệu KPLNK (Conditions arising in the perinatal period | infection, infected (opportunistic) | newborn | specified type NEC)
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | nhiễm trùng, nhiễm (cơ hội) | trong ối, thai nhi (Conditions arising in the perinatal period | infection, infected (opportunistic) | intra- amniotic, fetus)
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | nhiễm trùng, nhiễm (cơ hội) | trong tử cung (gây biến chứng cho thai nghén) | nhiễm trùng đặc hiệu KPLNK, thai nhi (Conditions arising in the perinatal period | infection, infected (opportunistic) | intrauterine (complicating pregnancy) | specified infection NEC, fetus)
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | viêm kết mạc (trong) (do) | do chlamydia, trẻ sơ sinh (Conditions arising in the perinatal period | conjunctivitis (in) (due to) | chlamydial, neonatal)
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | viêm kết mạc (trong) (do) | trẻ sơ sinh (Conditions arising in the perinatal period | conjunctivitis (in) (due to) | neonatal)
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | viêm túi lệ (cấp tính) (dạng viêm tấy), trẻ sơ sinh (Conditions arising in the perinatal period | dacryocystitis (acute) (phlegmonous), neonatal)
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | viêm vú (cấp tính) (không sinh đẻ) (bán cấp) | nhiễm trùng, trẻ sơ sinh hoặc trẻ mới sinh (Conditions arising in the perinatal period | mastitis (acute) (nonpuerperal) (subacute) | infective, newborn or neonatal)
Nhiễm trùng, gây nhiễm trùng (cơ hội) | thời kỳ chu sinh (Infection, infected (opportunistic) | perinatal period)
Nhiễm trùng, gây nhiễm trùng (cơ hội) | thời kỳ chu sinh | loại đặc hiệu KPLNK (Infection, infected (opportunistic) | perinatal period | specified type NEC)
Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã P39 là "Nhiễm trùng khác đặc trưng của thời kỳ chu sinh", tên tiếng Anh là "Other infections specific to the perinatal period", thuộc nhóm P35-P39 — Nhiễm trùng đặc trưng của thời kỳ chu sinh của chương XVI — Một số bệnh lý xuất phát trong thời kỳ chu sinh.
Mã P39 có bao nhiêu mã chi tiết?
Mã P39 được chi tiết thành 7 mã 4 ký tự: P39.0 (Viêm vú nhiễm khuẩn sơ sinh); P39.1 (Viêm kết mạc và/ hoặc túi lệ sơ sinh); P39.2 (Nhiễm trùng thai trong buồng ối, không phân loại mục khác); P39.3 (Nhiễm trùng đường tiết niệu sơ sinh); P39.4 (Nhiễm trùng da sơ sinh); P39.8 (Nhiễm trùng xác định khác đặc trưng của thời kỳ chu sinh)… Xem đầy đủ trong bảng mã chi tiết phía trên.
Tên bệnh của mã P39 có thay đổi so với trước không?
Có. Thông tư 06/2026/TT-BYT gọi mã P39 là "Nhiễm trùng khác đặc trưng của thời kỳ chu sinh", trong khi bảng mã ban hành kèm Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 gọi là "Nhiễm khuẩn đặc hiệu khác trong thời kỳ chu sinh". Ký hiệu mã không đổi nên hồ sơ, bệnh án lập trước đây vẫn đối chiếu được; chỉ cách gọi tên bệnh được chuẩn hoá lại.