Mã ICD-10 P37 — Bệnh nhiễm trùng và/ hoặc ký sinh trùng bẩm sinh khác
Mã P37 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Bệnh nhiễm trùng và/ hoặc ký sinh trùng bẩm sinh khác, tiếng Anh là Other congenital infectious and parasitic diseases. Mã này nằm trong nhóm P35-P39 — Nhiễm trùng đặc trưng của thời kỳ chu sinh, thuộc chương XVI — Một số bệnh lý xuất phát trong thời kỳ chu sinh. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng bẩm sinh khác”.
8 mã chi tiết của P37
Từ P37.0 đến P37.9.
| Mã | Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên tiếng Anh |
|---|---|---|
| P37.0 | Bệnh lao bẩm sinh · tên cũ: Lao bẩm sinh | Congenital tuberculosis |
| P37.1 | Bệnh do nhiễm toxoplasma bẩm sinh · tên cũ: Toxoplasma bẩm sinh | Congenital toxoplasmosis |
| P37.2 | Bệnh do nhiễm listeria (lan toả) sơ sinh · tên cũ: Listeria bẩm sinh (rải rác) | Neonatal (disseminated) listeriosis |
| P37.3 | Bệnh sốt rét do nhiễm falciparum bẩm sinh · tên cũ: Sốt rét falciparum bẩm sinh | Congenital falciparum malaria |
| P37.4 | Bệnh sốt rét bẩm sinh khác · tên cũ: Sốt rét bẩm sinh khác | Other congenital malaria |
| P37.5 | Bệnh do nhiễm nấm candida sơ sinh · tên cũ: Nấm Candida bẩm sinh | Neonatal candidiasis |
| P37.8 | Bệnh nhiễm trùng và/ hoặc ký sinh trùng bẩm sinh xác định khác · tên cũ: Bệnh nhiễm khuẩn và ký sinh trùng được định rõ khác | Other specified congenital infectious and parasitic diseases |
| P37.9 | Bệnh nhiễm trùng và/ hoặc ký sinh trùng bẩm sinh, không xác định · tên cũ: Bệnh nhiễm khuẩn và ký sinh trùng không xác định | Congenital infectious and parasitic disease, unspecified |
Ghi chú phân loại của mã P37
Hướng dẫn mã hóa: Bệnh não úng thuỷ do nhiễm toxoplasma bẩm sinh
Coding Guidance: Hydrocephalus due to congenital toxoplasmosis
Đối chiếu tên gọi cũ và mới
9 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
| Mã | Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT |
|---|---|---|
| P37 | Bệnh nhiễm trùng và/ hoặc ký sinh trùng bẩm sinh khác | Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng bẩm sinh khác |
| P37.0 | Bệnh lao bẩm sinh | Lao bẩm sinh |
| P37.1 | Bệnh do nhiễm toxoplasma bẩm sinh | Toxoplasma bẩm sinh |
| P37.2 | Bệnh do nhiễm listeria (lan toả) sơ sinh | Listeria bẩm sinh (rải rác) |
| P37.3 | Bệnh sốt rét do nhiễm falciparum bẩm sinh | Sốt rét falciparum bẩm sinh |
| P37.4 | Bệnh sốt rét bẩm sinh khác | Sốt rét bẩm sinh khác |
| P37.5 | Bệnh do nhiễm nấm candida sơ sinh | Nấm Candida bẩm sinh |
| P37.8 | Bệnh nhiễm trùng và/ hoặc ký sinh trùng bẩm sinh xác định khác | Bệnh nhiễm khuẩn và ký sinh trùng được định rõ khác |
| P37.9 | Bệnh nhiễm trùng và/ hoặc ký sinh trùng bẩm sinh, không xác định | Bệnh nhiễm khuẩn và ký sinh trùng không xác định |
Từ khoá dẫn tới mã P37
80 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
- Bệnh do Monilia (Candida) | sơ sinh (Moniliasis | neonatal)
- Bệnh hạch lympho (toàn thể) | do bệnh toxoplasma (mắc phải) | bẩm sinh (cấp tính) (mạn tính) (bán cấp) (Lymphadenopathy (generalized) | due to toxoplasmosis (acquired) | congenital (acute) (chronic) (subacute))
- Bệnh lao, do lao (dạng bã đậu) (thoái hoá) (hoại thư) (hoại tử) | bẩm sinh (Tuberculosis, tubercular, tuberculous (caseous) (degeneration) (gangrene) (necrosis) | congenital)
- Bệnh Listeria, bệnh nhiễm Listeria | bẩm sinh (rải rác, lan toả) (Listeriosis, listerellosis | congenital (disseminated))
- Bệnh Listeria, bệnh nhiễm Listeria | thai nhi (Listeriosis, listerellosis | fetal)
- Bệnh Listeria, bệnh nhiễm Listeria | trẻ sơ sinh (rải rác, lan toả) (Listeriosis, listerellosis | neonatal (disseminated))
- Bệnh nấm Candida, (thuộc, do) candida | bẩm sinh (Candidiasis, candidal | congenital)
- Bệnh nấm Candida, (thuộc, do) candida | sơ sinh (Candidiasis, candidal | neonatal)
- Bệnh, bị bệnh | nhiễm trùng, lây nhiễm | bẩm sinh (Disease, diseased | infectious, infective | congenital)
- Bệnh, bị bệnh | nhiễm trùng, lây nhiễm | bẩm sinh | đặc hiệu KPLNK (Disease, diseased | infectious, infective | congenital | specified NEC)
- Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | bệnh do Monilia (Candida), (thuộc) trẻ sơ sinh (Conditions arising in the perinatal period | moniliasis, neonatal)
- Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | bệnh hạch bạch huyết (toàn thể), do bệnh toxoplasma | bẩm sinh (cấp tính) (mạn tính) (bán cấp) (Conditions arising in the perinatal period | lymphadenopathy (generalized), due to toxoplasmosis | congenital (acute) (chronic) (subacute))
- Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | bệnh lao, (thuộc) củ (lao), do lao (dạng bả đậu) (thoái hoá) (hoại thư) (hoại tử) | bẩm sinh (Conditions arising in the perinatal period | tuberculosis, tubercular, tuberculous (caseous) (degeneration) (gangrene) (necrosis) | congenital)
- Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | bệnh Listeria, bệnh nhiễm Listeria, bẩm sinh (rải rác) (Conditions arising in the perinatal period | listeriosis, listerellosis, congenital (disseminated))
- Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | bệnh Listeria, bệnh nhiễm Listeria, bẩm sinh (rải rác) | (thuộc) trẻ sơ sinh (lan toả, rải rác) (Conditions arising in the perinatal period | listeriosis, listerellosis, congenital (disseminated) | neonatal (disseminated))
- Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | bệnh Listeria, bệnh nhiễm Listeria, bẩm sinh (rải rác) | thai nhi (Conditions arising in the perinatal period | listeriosis, listerellosis, congenital (disseminated) | fetal)
- Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | bệnh nấm Candida, (thuộc, do) candida | bẩm sinh (Conditions arising in the perinatal period | candidiasis, candidal | congenital)
- Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | bệnh nấm Candida, (thuộc, do) candida | sơ sinh (Conditions arising in the perinatal period | candidiasis, candidal | neonatal)
- Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | bệnh, bị bệnh | do nhiễm trùng, nhiễm trùng | bẩm sinh (Conditions arising in the perinatal period | disease, diseased | infectious, infective | congenital)
- Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | bệnh, bị bệnh | do nhiễm trùng, nhiễm trùng | bẩm sinh | đặc hiệu KPLNK (Conditions arising in the perinatal period | disease, diseased | infectious, infective | congenital | specified NEC)
- Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | não úng thuỷ (mắc phải) (bên ngoài) (bên trong) (ác tính) (tái phát) | do bệnh toxoplasma (bẩm sinh) (Conditions arising in the perinatal period | hydrocephalus (acquired) (external) (internal) (malignant) (recurrent) | due to toxoplasmosis (congenital))
- Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | người đầu nhỏ, (thuộc) tật đầu nhỏ, tật đầu nhỏ, do bệnh toxoplasma (bẩm sinh) (Conditions arising in the perinatal period | microcephalus, microcephalic, microcephaly, due to toxoplasmosis (congenital))
- Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | nhiễm trùng, nhiễm (cơ hội) | bẩm sinh KPLNK | bệnh lao (Conditions arising in the perinatal period | infection, infected (opportunistic) | congenital NEC | tuberculosis)
- Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | nhiễm trùng, nhiễm (cơ hội) | bẩm sinh KPLNK | bệnh Listeria (rải rác) (Conditions arising in the perinatal period | infection, infected (opportunistic) | congenital NEC | listeriosis (disseminated))
- Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | nhiễm trùng, nhiễm (cơ hội) | bẩm sinh KPLNK | bệnh nhiễm trùng hoặc ký sinh trùng (Conditions arising in the perinatal period | infection, infected (opportunistic) | congenital NEC | infectious or parasitic disease)
- Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | nhiễm trùng, nhiễm (cơ hội) | bẩm sinh KPLNK | bệnh nhiễm trùng hoặc ký sinh trùng | đặc hiệu KPLNK (Conditions arising in the perinatal period | infection, infected (opportunistic) | congenital NEC | infectious or parasitic disease | specified NEC)
- Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | nhiễm trùng, nhiễm (cơ hội) | bẩm sinh KPLNK | bệnh toxoplasma (cấp tính) (mạn tính) (bán cấp) (Conditions arising in the perinatal period | infection, infected (opportunistic) | congenital NEC | toxoplasmosis (acute) (chronic) (subacute))
- Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | nhiễm trùng, nhiễm (cơ hội) | bẩm sinh KPLNK | Candida (albicans) (Conditions arising in the perinatal period | infection, infected (opportunistic) | congenital NEC | Candida (albicans))
- Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | nhiễm trùng, nhiễm (cơ hội) | bẩm sinh KPLNK | Plasmodium falciparum (Conditions arising in the perinatal period | infection, infected (opportunistic) | congenital NEC | Plasmodium falciparum)
- Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | nhiễm trùng, nhiễm (cơ hội) | bẩm sinh KPLNK | sốt rét KPLNK (Conditions arising in the perinatal period | infection, infected (opportunistic) | congenital NEC | malaria NEC)
- Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | nhiễm trùng, nhiễm (cơ hội) | bẩm sinh KPLNK | sốt rét KPLNK | falciparum (Conditions arising in the perinatal period | infection, infected (opportunistic) | congenital NEC | malaria NEC | falciparum)
- Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | nhiễm trùng, nhiễm (cơ hội) | candida (albicans) (tropicalis) | (thuộc) trẻ sơ sinh (Conditions arising in the perinatal period | infection, infected (opportunistic) | Candida (albicans) (tropicalis), | neonatal)
- Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | nhiễm trùng, nhiễm (cơ hội) | candida (albicans) (tropicalis) | bẩm sinh (Conditions arising in the perinatal period | infection, infected (opportunistic) | Candida (albicans) (tropicalis), | congenital)
- Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | nhiễm trùng, nhiễm (cơ hội) | Citrobacter, trẻ sơ sinh (Conditions arising in the perinatal period | infection, infected (opportunistic) | Citrobacter, newborn)
- Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | nhiễm trùng, nhiễm (cơ hội) | do tụ cầu KPLNK | trẻ sơ sinh (Conditions arising in the perinatal period | infection, infected (opportunistic) | staphylococcal NEC | newborn)
- Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | nhiễm trùng, nhiễm (cơ hội) | Enterobacter (cloacae), trẻ sơ sinh (Conditions arising in the perinatal period | infection, infected (opportunistic) | Enterobacter (cloacae), newborn)
- Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | nhiễm trùng, nhiễm (cơ hội) | Listeria monocytogenes, bẩm sinh (Conditions arising in the perinatal period | infection, infected (opportunistic) | Listeria monocytogenes, congenital)
- Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | nhiễm trùng, nhiễm (cơ hội) | Monilia (nấm candida), (thuộc) trẻ sơ sinh (Conditions arising in the perinatal period | infection, infected (opportunistic) | Monilia, neonatal)
- Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | nhiễm trùng, nhiễm (cơ hội) | nhiều loại vi sinh vật, trẻ sơ sinh (Conditions arising in the perinatal period | infection, infected (opportunistic) | polymicrobial, newborn)
- Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | sốt rét, sốt sốt rét, bẩm sinh KPLNK (Conditions arising in the perinatal period | malaria, malarial fever, congenital NEC)
- Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | sốt rét, sốt sốt rét, bẩm sinh KPLNK | falciparum (Conditions arising in the perinatal period | malaria, malarial fever, congenital NEC | falciparum)
- Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | tình trạng của bà mẹ, ảnh hưởng đến thai nhi hoặc trẻ sơ sinh | bệnh toxoplasma (tình trạng trong B58.-) | biểu hiện bệnh toxoplasma (cấp tính) (mạn tính) (bán cấp) ở nhũ nhi hoặc thai nhi (Conditions arising in the perinatal period | maternal condition, affecting fetus or newborn | toxoplasmosis (conditions in B58.-) | manifest toxoplasmosis (acute) (chronic) (subacute) in the infant or fetus)
- Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | tình trạng của bà mẹ, ảnh hưởng đến thai nhi hoặc trẻ sơ sinh | sốt rét | biểu hiện sốt rét KPLNK ở nhũ nhi hoặc thai nhi (Conditions arising in the perinatal period | maternal condition, affecting fetus or newborn | malaria | manifest malaria NEC in infant or fetus)
- Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | tình trạng của bà mẹ, ảnh hưởng đến thai nhi hoặc trẻ sơ sinh | sốt rét | biểu hiện sốt rét KPLNK ở nhũ nhi hoặc thai nhi | falciparum (Conditions arising in the perinatal period | maternal condition, affecting fetus or newborn | malaria | manifest malaria NEC in infant or fetus | falciparum)
- Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | toxoplasma, bệnh toxoplasma | (thuộc) bà mẹ, ảnh hưởng đến thai nhi hoặc trẻ sơ sinh | biểu hiện bệnh toxoplasma ở nhũ nhi hoặc thai nhi (cấp tính) (mạn tính) (bán cấp) (Conditions arising in the perinatal period | toxoplasma, toxoplasmosis | maternal, affecting fetus or newborn | manifest toxoplasmosis in infant or fetus (acute) (chronic) (subacute))
- Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | toxoplasma, bệnh toxoplasma | bẩm sinh (cấp tính) (mạn tính) (bán cấp) (Conditions arising in the perinatal period | toxoplasma, toxoplasmosis | congenital (acute) (chronic) (subacute))
- Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | viêm gan | trong bệnh toxoplasma, bẩm sinh (hoạt động) (Conditions arising in the perinatal period | hepatitis | in toxoplasmosis, congenital (active))
- Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | viêm hắc- võng mạc, trong bệnh do toxoplasma, bẩm sinh (hoạt động) (Conditions arising in the perinatal period | chorioretinitis, in toxoplasmosis, congenital (active))
- Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | viêm màng bồ đào (trước), do bệnh toxoplasma, bẩm sinh (Conditions arising in the perinatal period | uveitis (anterior), due to toxoplasmosis, congenital)
- Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | viêm màng não- não- tuỷ sống, do toxoplasma hoặc bệnh toxoplasma (Conditions arising in the perinatal period | meningoencephalomyelitis, due to toxoplasma or toxoplasmosis, congenital)
- Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | viêm não trong bệnh toxoplasma, bẩm sinh (Conditions arising in the perinatal period | encephalitis in toxoplasmosis, congenital)
- Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | viêm não- màng não, trong bệnh toxoplasma, bẩm sinh (Conditions arising in the perinatal period | meningoencephalitis, in toxoplasmosis, congenital)
- Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | viêm phổi (cấp tính) (nguyên phát) | do bệnh toxoplasma, bẩm sinh (Conditions arising in the perinatal period | pneumonitis (acute) (primary) | due to toxoplasmosis, congenital)
- Dị tật mắt bé (bẩm sinh) | do bệnh toxoplasma (Microphthalmos, microphthalmia (congenital) | due to toxoplasmosis)
- Não úng thuỷ (mắc phải) (bên ngoài) (bên trong) (ác tính) (tái phát) | do bệnh toxoplasma (bẩm sinh) (Hydrocephalus (acquired) (external) (internal) (malignant) (recurrent) | due to toxoplasmosis (congenital))
- Nhiễm trùng, gây nhiễm trùng (cơ hội) | bẩm sinh KPLNK | bệnh do toxoplasma (cấp tính) (mạn tính) (bán cấp) (Infection, infected (opportunistic) | congenital NEC | toxoplasmosis (acute) (chronic) (subacute))
- Nhiễm trùng, gây nhiễm trùng (cơ hội) | bẩm sinh KPLNK | bệnh lao (Infection, infected (opportunistic) | congenital NEC | tuberculosis)
- Nhiễm trùng, gây nhiễm trùng (cơ hội) | bẩm sinh KPLNK | bệnh Listeria (rải rác) (Infection, infected (opportunistic) | congenital NEC | listeriosis (disseminated))
- Nhiễm trùng, gây nhiễm trùng (cơ hội) | bẩm sinh KPLNK | bệnh nhiễm trùng hoặc ký sinh trùng (Infection, infected (opportunistic) | congenital NEC | infectious or parasitic disease)
- Nhiễm trùng, gây nhiễm trùng (cơ hội) | bẩm sinh KPLNK | bệnh nhiễm trùng hoặc ký sinh trùng | đặc hiệu KPLNK (Infection, infected (opportunistic) | congenital NEC | infectious or parasitic disease | specified NEC)
- Nhiễm trùng, gây nhiễm trùng (cơ hội) | bẩm sinh KPLNK | Candida (albicans) (Infection, infected (opportunistic) | congenital NEC | Candida (albicans))
- Nhiễm trùng, gây nhiễm trùng (cơ hội) | bẩm sinh KPLNK | Plasmodium falciparum (Infection, infected (opportunistic) | congenital NEC | Plasmodium falciparum)
- Nhiễm trùng, gây nhiễm trùng (cơ hội) | bẩm sinh KPLNK | sốt rét KPLNK (Infection, infected (opportunistic) | congenital NEC | malaria NEC)
- Nhiễm trùng, gây nhiễm trùng (cơ hội) | bẩm sinh KPLNK | sốt rét KPLNK | falciparum (Infection, infected (opportunistic) | congenital NEC | malaria NEC | falciparum)
- Nhiễm trùng, gây nhiễm trùng (cơ hội) | Candida (albicans) (tropicalis) | sơ sinh (Infection, infected (opportunistic) | Candida (albicans) (tropicalis) | neonatal)
- Nhiễm trùng, gây nhiễm trùng (cơ hội) | Listeria monocytogenes | bẩm sinh (Infection, infected (opportunistic) | Listeria monocytogenes | congenital)
- Nhiễm trùng, gây nhiễm trùng (cơ hội) | Monilia | sơ sinh (Infection, infected (opportunistic) | Monilia | neonatal)
- Sốt rét, (thuộc) sốt rét (sốt) | bẩm sinh KPLNK (Malaria, malarial (fever) | congenital NEC)
- Sốt rét, (thuộc) sốt rét (sốt) | bẩm sinh KPLNK | falciparum (Malaria, malarial (fever) | congenital NEC | falciparum)
- Tật đầu nhỏ | do bệnh toxoplasma (bẩm sinh) (Microcephalus, microcephalic, microcephaly | due to toxoplasmosis (congenital))
- Tình trạng của bà mẹ, ảnh hưởng đến thai nhi hoặc trẻ sơ sinh | bệnh do toxoplasma (tình trạng B58.-) | biểu hiện bệnh toxoplasma (cấp tính) (mạn tính) (bán cấp) ở nhũ nhi hoặc thai nhi (Maternal condition, affecting fetus or newborn | toxoplasmosis (conditions in B58.-) | manifest toxoplasmosis (acute) (chronic) (subacute) in the infant or fetus)
- Tình trạng của bà mẹ, ảnh hưởng đến thai nhi hoặc trẻ sơ sinh | sốt rét | biểu hiện sốt rét KPLNK ở nhũ nhi hoặc thai nhi (Maternal condition, affecting fetus or newborn | malaria | manifest malaria NEC in infant or fetus)
- Tình trạng của bà mẹ, ảnh hưởng đến thai nhi hoặc trẻ sơ sinh | sốt rét | biểu hiện sốt rét KPLNK ở nhũ nhi hoặc thai nhi | falciparum (Maternal condition, affecting fetus or newborn | malaria | manifest malaria NEC in infant or fetus | falciparum)
- Toxoplasma, bệnh do Toxoplasma (mắc phải) | ảnh hưởng đến thai nhi hoặc trẻ sơ sinh | biểu hiện bệnh toxoplasma ở nhũ nhi hoặc thai nhi (cấp tính) (mạn tính) (bán cấp) (Toxoplasma, toxoplasmosis (acquired) | maternal, affecting fetus or newborn | manifest toxoplasmosis in infant or fetus (acute) (chronic) (subacute))
- Toxoplasma, bệnh do Toxoplasma (mắc phải) | bẩm sinh (cấp tính) (mạn tính) (bán cấp) (Toxoplasma, toxoplasmosis (acquired) | congenital (acute) (chronic) (subacute))
- Viêm gan | trong (do) | bệnh toxoplasma (mắc phải) | bẩm sinh (hoạt động) (Hepatitis | in (due to) | toxoplasmosis (acquired) | congenital (active))
- Viêm hắc võng mạc | trong (do) | bệnh do Toxoplasma (mắc phải) | bẩm sinh (hoạt động) (Chorioretinitis | in (due to) | toxoplasmosis (acquired) | congenital (active))
- Viêm màng mạch (trước) | do bệnh toxoplasma (mắc phải) | bẩm sinh (Uveitis (anterior) | due to toxoplasmosis (acquired) | congenital)
- Viêm màng não- não- tuỷ sống | do | toxoplasma hoặc bệnh toxoplasma (mắc phải) | bẩm sinh (Meningoencephalomyelitis | due to | toxoplasma or toxoplasmosis (acquired) | congenital)
- Viêm não (mạn tính) (xuất huyết) (tự phát) (không gây dịch) (giả) (bán cấp) | trong (do) | bệnh toxoplasma (mắc phải) | bẩm sinh (Encephalitis (chronic) (hemorrhagic) (idiopathic) (nonepidemic) (spurious) (subacute) | in (due to) | toxoplasmosis (acquired) | congenital)
Mã bệnh lân cận
Các mã cùng nhóm P35-P39 có trang tra cứu riêng.
Căn cứ pháp lý
- 06/2026/TT-BYT — Thông tư quy định về mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong theo ICD-10
- Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 về "Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong ICD-10" và "Hướng dẫn mã hóa bệnh tật theo ICD-10" tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh" do Bộ Y tế ban hành
- 4059/BYT-BH — Công văn triển khai Thông tư 06/2026/TT-BYT
- Xem thêm: nhóm P35-P39, tra cứu mã bệnh ICD-10.
