Mã ICD-10 P37 — Bệnh nhiễm trùng và/ hoặc ký sinh trùng bẩm sinh khác

P37 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Bệnh nhiễm trùng và/ hoặc ký sinh trùng bẩm sinh khác, tiếng Anh là Other congenital infectious and parasitic diseases. Mã này nằm trong nhóm P35-P39 — Nhiễm trùng đặc trưng của thời kỳ chu sinh, thuộc chương XVI — Một số bệnh lý xuất phát trong thời kỳ chu sinh. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng bẩm sinh khác”.

P37mã ICD-10
8mã chi tiết 4 ký tự
P35-P39nhóm bệnh
XVIchương ICD-10

8 mã chi tiết của P37

Từ P37.0 đến P37.9.

Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYTTên tiếng Anh
P37.0 Bệnh lao bẩm sinh · tên cũ: Lao bẩm sinhCongenital tuberculosis
P37.1 Bệnh do nhiễm toxoplasma bẩm sinh · tên cũ: Toxoplasma bẩm sinhCongenital toxoplasmosis
P37.2 Bệnh do nhiễm listeria (lan toả) sơ sinh · tên cũ: Listeria bẩm sinh (rải rác)Neonatal (disseminated) listeriosis
P37.3 Bệnh sốt rét do nhiễm falciparum bẩm sinh · tên cũ: Sốt rét falciparum bẩm sinhCongenital falciparum malaria
P37.4 Bệnh sốt rét bẩm sinh khác · tên cũ: Sốt rét bẩm sinh khácOther congenital malaria
P37.5 Bệnh do nhiễm nấm candida sơ sinh · tên cũ: Nấm Candida bẩm sinhNeonatal candidiasis
P37.8 Bệnh nhiễm trùng và/ hoặc ký sinh trùng bẩm sinh xác định khác · tên cũ: Bệnh nhiễm khuẩn và ký sinh trùng được định rõ khácOther specified congenital infectious and parasitic diseases
P37.9 Bệnh nhiễm trùng và/ hoặc ký sinh trùng bẩm sinh, không xác định · tên cũ: Bệnh nhiễm khuẩn và ký sinh trùng không xác địnhCongenital infectious and parasitic disease, unspecified

Ghi chú phân loại của mã P37

Hướng dẫn mã hóa: Bệnh não úng thuỷ do nhiễm toxoplasma bẩm sinh

Coding Guidance: Hydrocephalus due to congenital toxoplasmosis

Đối chiếu tên gọi cũ và mới

9 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.

Tên hiện hành
Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên trước đây
Quyết định 4400/QĐ-BYT
P37Bệnh nhiễm trùng và/ hoặc ký sinh trùng bẩm sinh khácBệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng bẩm sinh khác
P37.0Bệnh lao bẩm sinhLao bẩm sinh
P37.1Bệnh do nhiễm toxoplasma bẩm sinhToxoplasma bẩm sinh
P37.2Bệnh do nhiễm listeria (lan toả) sơ sinhListeria bẩm sinh (rải rác)
P37.3Bệnh sốt rét do nhiễm falciparum bẩm sinhSốt rét falciparum bẩm sinh
P37.4Bệnh sốt rét bẩm sinh khácSốt rét bẩm sinh khác
P37.5Bệnh do nhiễm nấm candida sơ sinhNấm Candida bẩm sinh
P37.8Bệnh nhiễm trùng và/ hoặc ký sinh trùng bẩm sinh xác định khácBệnh nhiễm khuẩn và ký sinh trùng được định rõ khác
P37.9Bệnh nhiễm trùng và/ hoặc ký sinh trùng bẩm sinh, không xác địnhBệnh nhiễm khuẩn và ký sinh trùng không xác định

Từ khoá dẫn tới mã P37

80 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.

  • Bệnh do Monilia (Candida) | sơ sinh (Moniliasis | neonatal)
  • Bệnh hạch lympho (toàn thể) | do bệnh toxoplasma (mắc phải) | bẩm sinh (cấp tính) (mạn tính) (bán cấp) (Lymphadenopathy (generalized) | due to toxoplasmosis (acquired) | congenital (acute) (chronic) (subacute))
  • Bệnh lao, do lao (dạng bã đậu) (thoái hoá) (hoại thư) (hoại tử) | bẩm sinh (Tuberculosis, tubercular, tuberculous (caseous) (degeneration) (gangrene) (necrosis) | congenital)
  • Bệnh Listeria, bệnh nhiễm Listeria | bẩm sinh (rải rác, lan toả) (Listeriosis, listerellosis | congenital (disseminated))
  • Bệnh Listeria, bệnh nhiễm Listeria | thai nhi (Listeriosis, listerellosis | fetal)
  • Bệnh Listeria, bệnh nhiễm Listeria | trẻ sơ sinh (rải rác, lan toả) (Listeriosis, listerellosis | neonatal (disseminated))
  • Bệnh nấm Candida, (thuộc, do) candida | bẩm sinh (Candidiasis, candidal | congenital)
  • Bệnh nấm Candida, (thuộc, do) candida | sơ sinh (Candidiasis, candidal | neonatal)
  • Bệnh, bị bệnh | nhiễm trùng, lây nhiễm | bẩm sinh (Disease, diseased | infectious, infective | congenital)
  • Bệnh, bị bệnh | nhiễm trùng, lây nhiễm | bẩm sinh | đặc hiệu KPLNK (Disease, diseased | infectious, infective | congenital | specified NEC)
  • Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | bệnh do Monilia (Candida), (thuộc) trẻ sơ sinh (Conditions arising in the perinatal period | moniliasis, neonatal)
  • Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | bệnh hạch bạch huyết (toàn thể), do bệnh toxoplasma | bẩm sinh (cấp tính) (mạn tính) (bán cấp) (Conditions arising in the perinatal period | lymphadenopathy (generalized), due to toxoplasmosis | congenital (acute) (chronic) (subacute))
  • Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | bệnh lao, (thuộc) củ (lao), do lao (dạng bả đậu) (thoái hoá) (hoại thư) (hoại tử) | bẩm sinh (Conditions arising in the perinatal period | tuberculosis, tubercular, tuberculous (caseous) (degeneration) (gangrene) (necrosis) | congenital)
  • Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | bệnh Listeria, bệnh nhiễm Listeria, bẩm sinh (rải rác) (Conditions arising in the perinatal period | listeriosis, listerellosis, congenital (disseminated))
  • Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | bệnh Listeria, bệnh nhiễm Listeria, bẩm sinh (rải rác) | (thuộc) trẻ sơ sinh (lan toả, rải rác) (Conditions arising in the perinatal period | listeriosis, listerellosis, congenital (disseminated) | neonatal (disseminated))
  • Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | bệnh Listeria, bệnh nhiễm Listeria, bẩm sinh (rải rác) | thai nhi (Conditions arising in the perinatal period | listeriosis, listerellosis, congenital (disseminated) | fetal)
  • Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | bệnh nấm Candida, (thuộc, do) candida | bẩm sinh (Conditions arising in the perinatal period | candidiasis, candidal | congenital)
  • Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | bệnh nấm Candida, (thuộc, do) candida | sơ sinh (Conditions arising in the perinatal period | candidiasis, candidal | neonatal)
  • Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | bệnh, bị bệnh | do nhiễm trùng, nhiễm trùng | bẩm sinh (Conditions arising in the perinatal period | disease, diseased | infectious, infective | congenital)
  • Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | bệnh, bị bệnh | do nhiễm trùng, nhiễm trùng | bẩm sinh | đặc hiệu KPLNK (Conditions arising in the perinatal period | disease, diseased | infectious, infective | congenital | specified NEC)
  • Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | não úng thuỷ (mắc phải) (bên ngoài) (bên trong) (ác tính) (tái phát) | do bệnh toxoplasma (bẩm sinh) (Conditions arising in the perinatal period | hydrocephalus (acquired) (external) (internal) (malignant) (recurrent) | due to toxoplasmosis (congenital))
  • Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | người đầu nhỏ, (thuộc) tật đầu nhỏ, tật đầu nhỏ, do bệnh toxoplasma (bẩm sinh) (Conditions arising in the perinatal period | microcephalus, microcephalic, microcephaly, due to toxoplasmosis (congenital))
  • Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | nhiễm trùng, nhiễm (cơ hội) | bẩm sinh KPLNK | bệnh lao (Conditions arising in the perinatal period | infection, infected (opportunistic) | congenital NEC | tuberculosis)
  • Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | nhiễm trùng, nhiễm (cơ hội) | bẩm sinh KPLNK | bệnh Listeria (rải rác) (Conditions arising in the perinatal period | infection, infected (opportunistic) | congenital NEC | listeriosis (disseminated))
  • Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | nhiễm trùng, nhiễm (cơ hội) | bẩm sinh KPLNK | bệnh nhiễm trùng hoặc ký sinh trùng (Conditions arising in the perinatal period | infection, infected (opportunistic) | congenital NEC | infectious or parasitic disease)
  • Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | nhiễm trùng, nhiễm (cơ hội) | bẩm sinh KPLNK | bệnh nhiễm trùng hoặc ký sinh trùng | đặc hiệu KPLNK (Conditions arising in the perinatal period | infection, infected (opportunistic) | congenital NEC | infectious or parasitic disease | specified NEC)
  • Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | nhiễm trùng, nhiễm (cơ hội) | bẩm sinh KPLNK | bệnh toxoplasma (cấp tính) (mạn tính) (bán cấp) (Conditions arising in the perinatal period | infection, infected (opportunistic) | congenital NEC | toxoplasmosis (acute) (chronic) (subacute))
  • Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | nhiễm trùng, nhiễm (cơ hội) | bẩm sinh KPLNK | Candida (albicans) (Conditions arising in the perinatal period | infection, infected (opportunistic) | congenital NEC | Candida (albicans))
  • Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | nhiễm trùng, nhiễm (cơ hội) | bẩm sinh KPLNK | Plasmodium falciparum (Conditions arising in the perinatal period | infection, infected (opportunistic) | congenital NEC | Plasmodium falciparum)
  • Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | nhiễm trùng, nhiễm (cơ hội) | bẩm sinh KPLNK | sốt rét KPLNK (Conditions arising in the perinatal period | infection, infected (opportunistic) | congenital NEC | malaria NEC)
  • Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | nhiễm trùng, nhiễm (cơ hội) | bẩm sinh KPLNK | sốt rét KPLNK | falciparum (Conditions arising in the perinatal period | infection, infected (opportunistic) | congenital NEC | malaria NEC | falciparum)
  • Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | nhiễm trùng, nhiễm (cơ hội) | candida (albicans) (tropicalis) | (thuộc) trẻ sơ sinh (Conditions arising in the perinatal period | infection, infected (opportunistic) | Candida (albicans) (tropicalis), | neonatal)
  • Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | nhiễm trùng, nhiễm (cơ hội) | candida (albicans) (tropicalis) | bẩm sinh (Conditions arising in the perinatal period | infection, infected (opportunistic) | Candida (albicans) (tropicalis), | congenital)
  • Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | nhiễm trùng, nhiễm (cơ hội) | Citrobacter, trẻ sơ sinh (Conditions arising in the perinatal period | infection, infected (opportunistic) | Citrobacter, newborn)
  • Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | nhiễm trùng, nhiễm (cơ hội) | do tụ cầu KPLNK | trẻ sơ sinh (Conditions arising in the perinatal period | infection, infected (opportunistic) | staphylococcal NEC | newborn)
  • Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | nhiễm trùng, nhiễm (cơ hội) | Enterobacter (cloacae), trẻ sơ sinh (Conditions arising in the perinatal period | infection, infected (opportunistic) | Enterobacter (cloacae), newborn)
  • Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | nhiễm trùng, nhiễm (cơ hội) | Listeria monocytogenes, bẩm sinh (Conditions arising in the perinatal period | infection, infected (opportunistic) | Listeria monocytogenes, congenital)
  • Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | nhiễm trùng, nhiễm (cơ hội) | Monilia (nấm candida), (thuộc) trẻ sơ sinh (Conditions arising in the perinatal period | infection, infected (opportunistic) | Monilia, neonatal)
  • Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | nhiễm trùng, nhiễm (cơ hội) | nhiều loại vi sinh vật, trẻ sơ sinh (Conditions arising in the perinatal period | infection, infected (opportunistic) | polymicrobial, newborn)
  • Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | sốt rét, sốt sốt rét, bẩm sinh KPLNK (Conditions arising in the perinatal period | malaria, malarial fever, congenital NEC)
  • Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | sốt rét, sốt sốt rét, bẩm sinh KPLNK | falciparum (Conditions arising in the perinatal period | malaria, malarial fever, congenital NEC | falciparum)
  • Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | tình trạng của bà mẹ, ảnh hưởng đến thai nhi hoặc trẻ sơ sinh | bệnh toxoplasma (tình trạng trong B58.-) | biểu hiện bệnh toxoplasma (cấp tính) (mạn tính) (bán cấp) ở nhũ nhi hoặc thai nhi (Conditions arising in the perinatal period | maternal condition, affecting fetus or newborn | toxoplasmosis (conditions in B58.-) | manifest toxoplasmosis (acute) (chronic) (subacute) in the infant or fetus)
  • Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | tình trạng của bà mẹ, ảnh hưởng đến thai nhi hoặc trẻ sơ sinh | sốt rét | biểu hiện sốt rét KPLNK ở nhũ nhi hoặc thai nhi (Conditions arising in the perinatal period | maternal condition, affecting fetus or newborn | malaria | manifest malaria NEC in infant or fetus)
  • Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | tình trạng của bà mẹ, ảnh hưởng đến thai nhi hoặc trẻ sơ sinh | sốt rét | biểu hiện sốt rét KPLNK ở nhũ nhi hoặc thai nhi | falciparum (Conditions arising in the perinatal period | maternal condition, affecting fetus or newborn | malaria | manifest malaria NEC in infant or fetus | falciparum)
  • Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | toxoplasma, bệnh toxoplasma | (thuộc) bà mẹ, ảnh hưởng đến thai nhi hoặc trẻ sơ sinh | biểu hiện bệnh toxoplasma ở nhũ nhi hoặc thai nhi (cấp tính) (mạn tính) (bán cấp) (Conditions arising in the perinatal period | toxoplasma, toxoplasmosis | maternal, affecting fetus or newborn | manifest toxoplasmosis in infant or fetus (acute) (chronic) (subacute))
  • Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | toxoplasma, bệnh toxoplasma | bẩm sinh (cấp tính) (mạn tính) (bán cấp) (Conditions arising in the perinatal period | toxoplasma, toxoplasmosis | congenital (acute) (chronic) (subacute))
  • Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | viêm gan | trong bệnh toxoplasma, bẩm sinh (hoạt động) (Conditions arising in the perinatal period | hepatitis | in toxoplasmosis, congenital (active))
  • Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | viêm hắc- võng mạc, trong bệnh do toxoplasma, bẩm sinh (hoạt động) (Conditions arising in the perinatal period | chorioretinitis, in toxoplasmosis, congenital (active))
  • Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | viêm màng bồ đào (trước), do bệnh toxoplasma, bẩm sinh (Conditions arising in the perinatal period | uveitis (anterior), due to toxoplasmosis, congenital)
  • Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | viêm màng não- não- tuỷ sống, do toxoplasma hoặc bệnh toxoplasma (Conditions arising in the perinatal period | meningoencephalomyelitis, due to toxoplasma or toxoplasmosis, congenital)
  • Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | viêm não trong bệnh toxoplasma, bẩm sinh (Conditions arising in the perinatal period | encephalitis in toxoplasmosis, congenital)
  • Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | viêm não- màng não, trong bệnh toxoplasma, bẩm sinh (Conditions arising in the perinatal period | meningoencephalitis, in toxoplasmosis, congenital)
  • Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | viêm phổi (cấp tính) (nguyên phát) | do bệnh toxoplasma, bẩm sinh (Conditions arising in the perinatal period | pneumonitis (acute) (primary) | due to toxoplasmosis, congenital)
  • Dị tật mắt bé (bẩm sinh) | do bệnh toxoplasma (Microphthalmos, microphthalmia (congenital) | due to toxoplasmosis)
  • Não úng thuỷ (mắc phải) (bên ngoài) (bên trong) (ác tính) (tái phát) | do bệnh toxoplasma (bẩm sinh) (Hydrocephalus (acquired) (external) (internal) (malignant) (recurrent) | due to toxoplasmosis (congenital))
  • Nhiễm trùng, gây nhiễm trùng (cơ hội) | bẩm sinh KPLNK | bệnh do toxoplasma (cấp tính) (mạn tính) (bán cấp) (Infection, infected (opportunistic) | congenital NEC | toxoplasmosis (acute) (chronic) (subacute))
  • Nhiễm trùng, gây nhiễm trùng (cơ hội) | bẩm sinh KPLNK | bệnh lao (Infection, infected (opportunistic) | congenital NEC | tuberculosis)
  • Nhiễm trùng, gây nhiễm trùng (cơ hội) | bẩm sinh KPLNK | bệnh Listeria (rải rác) (Infection, infected (opportunistic) | congenital NEC | listeriosis (disseminated))
  • Nhiễm trùng, gây nhiễm trùng (cơ hội) | bẩm sinh KPLNK | bệnh nhiễm trùng hoặc ký sinh trùng (Infection, infected (opportunistic) | congenital NEC | infectious or parasitic disease)
  • Nhiễm trùng, gây nhiễm trùng (cơ hội) | bẩm sinh KPLNK | bệnh nhiễm trùng hoặc ký sinh trùng | đặc hiệu KPLNK (Infection, infected (opportunistic) | congenital NEC | infectious or parasitic disease | specified NEC)
  • Nhiễm trùng, gây nhiễm trùng (cơ hội) | bẩm sinh KPLNK | Candida (albicans) (Infection, infected (opportunistic) | congenital NEC | Candida (albicans))
  • Nhiễm trùng, gây nhiễm trùng (cơ hội) | bẩm sinh KPLNK | Plasmodium falciparum (Infection, infected (opportunistic) | congenital NEC | Plasmodium falciparum)
  • Nhiễm trùng, gây nhiễm trùng (cơ hội) | bẩm sinh KPLNK | sốt rét KPLNK (Infection, infected (opportunistic) | congenital NEC | malaria NEC)
  • Nhiễm trùng, gây nhiễm trùng (cơ hội) | bẩm sinh KPLNK | sốt rét KPLNK | falciparum (Infection, infected (opportunistic) | congenital NEC | malaria NEC | falciparum)
  • Nhiễm trùng, gây nhiễm trùng (cơ hội) | Candida (albicans) (tropicalis) | sơ sinh (Infection, infected (opportunistic) | Candida (albicans) (tropicalis) | neonatal)
  • Nhiễm trùng, gây nhiễm trùng (cơ hội) | Listeria monocytogenes | bẩm sinh (Infection, infected (opportunistic) | Listeria monocytogenes | congenital)
  • Nhiễm trùng, gây nhiễm trùng (cơ hội) | Monilia | sơ sinh (Infection, infected (opportunistic) | Monilia | neonatal)
  • Sốt rét, (thuộc) sốt rét (sốt) | bẩm sinh KPLNK (Malaria, malarial (fever) | congenital NEC)
  • Sốt rét, (thuộc) sốt rét (sốt) | bẩm sinh KPLNK | falciparum (Malaria, malarial (fever) | congenital NEC | falciparum)
  • Tật đầu nhỏ | do bệnh toxoplasma (bẩm sinh) (Microcephalus, microcephalic, microcephaly | due to toxoplasmosis (congenital))
  • Tình trạng của bà mẹ, ảnh hưởng đến thai nhi hoặc trẻ sơ sinh | bệnh do toxoplasma (tình trạng B58.-) | biểu hiện bệnh toxoplasma (cấp tính) (mạn tính) (bán cấp) ở nhũ nhi hoặc thai nhi (Maternal condition, affecting fetus or newborn | toxoplasmosis (conditions in B58.-) | manifest toxoplasmosis (acute) (chronic) (subacute) in the infant or fetus)
  • Tình trạng của bà mẹ, ảnh hưởng đến thai nhi hoặc trẻ sơ sinh | sốt rét | biểu hiện sốt rét KPLNK ở nhũ nhi hoặc thai nhi (Maternal condition, affecting fetus or newborn | malaria | manifest malaria NEC in infant or fetus)
  • Tình trạng của bà mẹ, ảnh hưởng đến thai nhi hoặc trẻ sơ sinh | sốt rét | biểu hiện sốt rét KPLNK ở nhũ nhi hoặc thai nhi | falciparum (Maternal condition, affecting fetus or newborn | malaria | manifest malaria NEC in infant or fetus | falciparum)
  • Toxoplasma, bệnh do Toxoplasma (mắc phải) | ảnh hưởng đến thai nhi hoặc trẻ sơ sinh | biểu hiện bệnh toxoplasma ở nhũ nhi hoặc thai nhi (cấp tính) (mạn tính) (bán cấp) (Toxoplasma, toxoplasmosis (acquired) | maternal, affecting fetus or newborn | manifest toxoplasmosis in infant or fetus (acute) (chronic) (subacute))
  • Toxoplasma, bệnh do Toxoplasma (mắc phải) | bẩm sinh (cấp tính) (mạn tính) (bán cấp) (Toxoplasma, toxoplasmosis (acquired) | congenital (acute) (chronic) (subacute))
  • Viêm gan | trong (do) | bệnh toxoplasma (mắc phải) | bẩm sinh (hoạt động) (Hepatitis | in (due to) | toxoplasmosis (acquired) | congenital (active))
  • Viêm hắc võng mạc | trong (do) | bệnh do Toxoplasma (mắc phải) | bẩm sinh (hoạt động) (Chorioretinitis | in (due to) | toxoplasmosis (acquired) | congenital (active))
  • Viêm màng mạch (trước) | do bệnh toxoplasma (mắc phải) | bẩm sinh (Uveitis (anterior) | due to toxoplasmosis (acquired) | congenital)
  • Viêm màng não- não- tuỷ sống | do | toxoplasma hoặc bệnh toxoplasma (mắc phải) | bẩm sinh (Meningoencephalomyelitis | due to | toxoplasma or toxoplasmosis (acquired) | congenital)
  • Viêm não (mạn tính) (xuất huyết) (tự phát) (không gây dịch) (giả) (bán cấp) | trong (do) | bệnh toxoplasma (mắc phải) | bẩm sinh (Encephalitis (chronic) (hemorrhagic) (idiopathic) (nonepidemic) (spurious) (subacute) | in (due to) | toxoplasmosis (acquired) | congenital)

Mã bệnh lân cận

Các mã cùng nhóm P35-P39 có trang tra cứu riêng.

Tên bệnh
P35Bệnh nhiễm virus bẩm sinh
P36Nhiễm khuẩn hệ thống ở trẻ sơ sinh
P39Nhiễm trùng khác đặc trưng của thời kỳ chu sinh

Căn cứ pháp lý

Câu hỏi thường gặp

Mã P37 là bệnh gì?

Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã P37 là "Bệnh nhiễm trùng và/ hoặc ký sinh trùng bẩm sinh khác", tên tiếng Anh là "Other congenital infectious and parasitic diseases", thuộc nhóm P35-P39 — Nhiễm trùng đặc trưng của thời kỳ chu sinh của chương XVI — Một số bệnh lý xuất phát trong thời kỳ chu sinh.

Mã P37 có bao nhiêu mã chi tiết?

Mã P37 được chi tiết thành 8 mã 4 ký tự: P37.0 (Bệnh lao bẩm sinh); P37.1 (Bệnh do nhiễm toxoplasma bẩm sinh); P37.2 (Bệnh do nhiễm listeria (lan toả) sơ sinh); P37.3 (Bệnh sốt rét do nhiễm falciparum bẩm sinh); P37.4 (Bệnh sốt rét bẩm sinh khác); P37.5 (Bệnh do nhiễm nấm candida sơ sinh)… Xem đầy đủ trong bảng mã chi tiết phía trên.

Tên bệnh của mã P37 có thay đổi so với trước không?

Có. Thông tư 06/2026/TT-BYT gọi mã P37 là "Bệnh nhiễm trùng và/ hoặc ký sinh trùng bẩm sinh khác", trong khi bảng mã ban hành kèm Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 gọi là "Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng bẩm sinh khác". Ký hiệu mã không đổi nên hồ sơ, bệnh án lập trước đây vẫn đối chiếu được; chỉ cách gọi tên bệnh được chuẩn hoá lại.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ