Nhiễm khuẩn hệ thống ở trẻ sơ sinh do nhiễm liên cầu khuẩn, nhóm B · tên cũ: Nhiễm khuẩn huyết sơ sinh do liên cầu nhóm B
Sepsis of newborn due to streptococcus, group B
P36.1
Nhiễm khuẩn hệ thống ở trẻ sơ sinh do nhiễm liên cầu khuẩn khác và/ hoặc không xác định · tên cũ: Nhiễm khuẩn huyết sơ sinh do các liên cầu khác và không xác định
Sepsis of newborn due to other and unspecified streptococci
P36.2
Nhiễm khuẩn hệ thống ở trẻ sơ sinh do nhiễm tụ cầu vàng · tên cũ: Nhiễm khuẩn huyết sơ sinh do tụ cầu vàng
Sepsis of newborn due to Staphylococcus aureus
P36.3
Nhiễm khuẩn hệ thống ở trẻ sơ sinh do nhiễm tụ cầu khuẩn khác và/ hoặc không xác định · tên cũ: Nhiễm khuẩn huyết sơ sinh do các tụ cầu khác và không xác định
Sepsis of newborn due to other and unspecified staphylococci
P36.4
Nhiễm khuẩn hệ thống ở trẻ sơ sinh do nhiễm E. Coli · tên cũ: Nhiễm khuẩn huyết sơ sinh do E. Coli
Sepsis of newborn due to Escherichia coli
P36.5
Nhiễm khuẩn hệ thống ở trẻ sơ sinh do nhiễm vi khuẩn kỵ khí · tên cũ: Nhiễm khuẩn huyết sơ sinh do vi khuẩn kỵ khí
Sepsis of newborn due to anaerobes
P36.8
Nhiễm khuẩn hệ thống khác ở trẻ sơ sinh · tên cũ: Nhiễm khuẩn huyết khác của trẻ sơ sinh
Other bacterial sepsis of newborn
P36.9
Nhiễm khuẩn hệ thống ở trẻ sơ sinh, không xác định · tên cũ: Nhiễm khuẩn huyết của trẻ sơ sinh, không đặc hiệu
Bacterial sepsis of newborn, unspecified
Đối chiếu tên gọi cũ và mới
9 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
Mã
Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT
P36
Nhiễm khuẩn hệ thống ở trẻ sơ sinh
Nhiễm khuẩn huyết của trẻ sơ sinh
P36.0
Nhiễm khuẩn hệ thống ở trẻ sơ sinh do nhiễm liên cầu khuẩn, nhóm B
Nhiễm khuẩn huyết sơ sinh do liên cầu nhóm B
P36.1
Nhiễm khuẩn hệ thống ở trẻ sơ sinh do nhiễm liên cầu khuẩn khác và/ hoặc không xác định
Nhiễm khuẩn huyết sơ sinh do các liên cầu khác và không xác định
P36.2
Nhiễm khuẩn hệ thống ở trẻ sơ sinh do nhiễm tụ cầu vàng
Nhiễm khuẩn huyết sơ sinh do tụ cầu vàng
P36.3
Nhiễm khuẩn hệ thống ở trẻ sơ sinh do nhiễm tụ cầu khuẩn khác và/ hoặc không xác định
Nhiễm khuẩn huyết sơ sinh do các tụ cầu khác và không xác định
P36.4
Nhiễm khuẩn hệ thống ở trẻ sơ sinh do nhiễm E. Coli
Nhiễm khuẩn huyết sơ sinh do E. Coli
P36.5
Nhiễm khuẩn hệ thống ở trẻ sơ sinh do nhiễm vi khuẩn kỵ khí
Nhiễm khuẩn huyết sơ sinh do vi khuẩn kỵ khí
P36.8
Nhiễm khuẩn hệ thống khác ở trẻ sơ sinh
Nhiễm khuẩn huyết khác của trẻ sơ sinh
P36.9
Nhiễm khuẩn hệ thống ở trẻ sơ sinh, không xác định
Nhiễm khuẩn huyết của trẻ sơ sinh, không đặc hiệu
Từ khoá dẫn tới mã P36
57 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | nhiễm trùng huyết, (sự) nhiễm trùng (toàn thể) | do vi khuẩn, trẻ sơ sinh (Conditions arising in the perinatal period | sepsis (generalized) | bacterial, newborn)
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | nhiễm trùng huyết, (sự) nhiễm trùng (toàn thể) | do vi khuẩn, trẻ sơ sinh | do | Escherichia coli (E. coli) (Conditions arising in the perinatal period | sepsis (generalized) | bacterial, newborn | due to | Escherichia coli)
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | nhiễm trùng huyết, (sự) nhiễm trùng (toàn thể) | do vi khuẩn, trẻ sơ sinh | do | liên cầu KPLNK (Conditions arising in the perinatal period | sepsis (generalized) | bacterial, newborn | due to | streptococcus NEC)
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | nhiễm trùng huyết, (sự) nhiễm trùng (toàn thể) | do vi khuẩn, trẻ sơ sinh | do | liên cầu KPLNK | nhóm B (Conditions arising in the perinatal period | sepsis (generalized) | bacterial, newborn | due to | streptococcus NEC | group B)
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | nhiễm trùng huyết, (sự) nhiễm trùng (toàn thể) | do vi khuẩn, trẻ sơ sinh | do | tụ cầu KPLNK (Conditions arising in the perinatal period | sepsis (generalized) | bacterial, newborn | due to | Staphylococcus NEC)
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | nhiễm trùng huyết, (sự) nhiễm trùng (toàn thể) | do vi khuẩn, trẻ sơ sinh | do | tụ cầu KPLNK | vàng (Conditions arising in the perinatal period | sepsis (generalized) | bacterial, newborn | due to | Staphylococcus NEC | aureus)
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | nhiễm trùng huyết, (sự) nhiễm trùng (toàn thể) | do vi khuẩn, trẻ sơ sinh | do | vi khuẩn kỵ khí KPLNK (Conditions arising in the perinatal period | sepsis (generalized) | bacterial, newborn | due to | anaerobes NEC)
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | nhiễm trùng huyết, (sự) nhiễm trùng (toàn thể) | do vi khuẩn, trẻ sơ sinh | loại đặc hiệu KPLNK (Conditions arising in the perinatal period | sepsis (generalized) | bacterial, newborn | specified type NEC)
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | nhiễm trùng huyết, (sự) nhiễm trùng (toàn thể) | trẻ sơ sinh KPLNK (Conditions arising in the perinatal period | sepsis (generalized) | newborn NEC)
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | nhiễm trùng huyết, (sự) nhiễm trùng (toàn thể) | trẻ sơ sinh KPLNK | do | Escherichia coli (E. coli) (Conditions arising in the perinatal period | sepsis (generalized) | newborn NEC | due to | Escherichia coli)
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | nhiễm trùng huyết, (sự) nhiễm trùng (toàn thể) | trẻ sơ sinh KPLNK | do | liên cầu KPLNK (Conditions arising in the perinatal period | sepsis (generalized) | newborn NEC | due to | streptococcus NEC)
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | nhiễm trùng huyết, (sự) nhiễm trùng (toàn thể) | trẻ sơ sinh KPLNK | do | liên cầu KPLNK | nhóm B (Conditions arising in the perinatal period | sepsis (generalized) | newborn NEC | due to | streptococcus NEC | group B)
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | nhiễm trùng huyết, (sự) nhiễm trùng (toàn thể) | trẻ sơ sinh KPLNK | do | tụ cầu KPLNK (Conditions arising in the perinatal period | sepsis (generalized) | newborn NEC | due to | Staphylococcus NEC)
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | nhiễm trùng huyết, (sự) nhiễm trùng (toàn thể) | trẻ sơ sinh KPLNK | do | tụ cầu KPLNK | vàng (Conditions arising in the perinatal period | sepsis (generalized) | newborn NEC | due to | Staphylococcus NEC | aureus)
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | nhiễm trùng huyết, (sự) nhiễm trùng (toàn thể) | trẻ sơ sinh KPLNK | do | vi khuẩn kỵ khí KPLNK (Conditions arising in the perinatal period | sepsis (generalized) | newborn NEC | due to | anaerobes NEC)
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | nhiễm trùng huyết, (sự) nhiễm trùng (toàn thể) | trẻ sơ sinh KPLNK | đặc hiệu KPLNK (Conditions arising in the perinatal period | sepsis (generalized) | newborn NEC | specified NEC)
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | nhiễm trùng máu, do nhiễm trùng máu (toàn thể) (nung mủ) | Actinobacter, trẻ sơ sinh (Conditions arising in the perinatal period | septicemia, septicemic (generalized) (suppurative) | Actinobacter, newborn)
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | nhiễm trùng máu, do nhiễm trùng máu (toàn thể) (nung mủ) | Bacillus coli, trẻ sơ sinh (Conditions arising in the perinatal period | septicemia, septicemic (generalized) (suppurative) | Bacillus coli, newborn)
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | nhiễm trùng máu, do nhiễm trùng máu (toàn thể) (nung mủ) | Citobacter, trẻ sơ sinh (Conditions arising in the perinatal period | septicemia, septicemic (generalized) (suppurative) | Citobacter, newborn)
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | nhiễm trùng máu, do nhiễm trùng máu (toàn thể) (nung mủ) | Enterobacter (aerogenes) (clocae), trẻ sơ sinh (Conditions arising in the perinatal period | septicemia, septicemic (generalized) (suppurative) | Enterobacter (aerogenes) (clocae), newborn)
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | nhiễm trùng máu, do nhiễm trùng máu (toàn thể) (nung mủ) | Friedlanders, trẻ sơ sinh (Conditions arising in the perinatal period | septicemia, septicemic (generalized) (suppurative) | Friedlanders ', newborn)
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | nhiễm trùng máu, do nhiễm trùng máu (toàn thể) (nung mủ) | liên cầu, (thuộc) liên cầu, (thuộc) trẻ sơ sinh (Conditions arising in the perinatal period | septicemia, septicemic (generalized) (suppurative) | Streptococcus, streptococcal, neonatal)
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | nhiễm trùng máu, do nhiễm trùng máu (toàn thể) (nung mủ) | trẻ sơ sinh KPLNK (Conditions arising in the perinatal period | septicemia, septicemic (generalized) (suppurative) | newborn NEC)
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | nhiễm trùng, nhiễm (cơ hội) | bẩm sinh KPLNK | (thuộc) liên cầu khuẩn KPLNK | nhiễm trùng huyết | nhóm B (Conditions arising in the perinatal period | infection, infected (opportunistic) | congenital NEC | streptococcal NEC | sepsis | group B)
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | nhiễm trùng, nhiễm (cơ hội) | bẩm sinh KPLNK | (thuộc) liên cầu khuẩn KPLNK | nhiễm trùng huyết, (sự) nhiễm trùng (Conditions arising in the perinatal period | infection, infected (opportunistic) | congenital NEC | streptococcal NEC | sepsis)
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | nhiễm trùng, nhiễm (cơ hội) | bẩm sinh KPLNK | Escherichia coli, E. coli | nhiễm trùng huyết, (sự) nhiễm trùng (Conditions arising in the perinatal period | infection, infected (opportunistic) | congenital NEC | Escherichia coli | sepsis)
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | nhiễm trùng, nhiễm (cơ hội) | do tụ cầu KPLNK | tan máu, tán huyết; trẻ sơ sinh (Conditions arising in the perinatal period | infection, infected (opportunistic) | staphylococcal NEC | hemolytic, newborn)
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | nhiễm trùng, nhiễm (cơ hội) | E. coli KPLNK, bẩm sinh | nhiễm trùng huyết, (sự) nhiễm trùng (Conditions arising in the perinatal period | infection, infected (opportunistic) | Escherichia (E.) coli NEC, congenital | sepsis)
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | nhiễm trùng, nhiễm (cơ hội) | liên cầu KPLNK | bẩm sinh | nhiễm trùng huyết | nhóm B (Conditions arising in the perinatal period | infection, infected (opportunistic) | streptococcal NEC | congenital | sepsis | group B)
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | nhiễm trùng, nhiễm (cơ hội) | liên cầu KPLNK | bẩm sinh | nhiễm trùng huyết, (sự) nhiễm trùng (Conditions arising in the perinatal period | infection, infected (opportunistic) | streptococcal NEC | congenital | sepsis)
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | sốc, choáng (cấp tính) | nhiễm trùng huyết, (sự) nhiễm trùng | trẻ sơ sinh (Conditions arising in the perinatal period | shock (acute), | septic | newborn)
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | sốc, choáng (cấp tính) | nhiễm trùng máu, trẻ sơ sinh (Conditions arising in the perinatal period | shock (acute), | septicemic, newborn)
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | vãng khuẩn huyết | do vi khuẩn KPLNK | trẻ sơ sinh (Conditions arising in the perinatal period | bacteremia | due to bacterial organisms NEC | newborn)
Nhiễm trùng huyết, nhiễm trùng (toàn thể) | do vi khuẩn, trẻ sơ sinh (Sepsis (generalized) | bacterial, newborn)
Nhiễm trùng huyết, nhiễm trùng (toàn thể) | do vi khuẩn, trẻ sơ sinh | do | Escherichia coli (E. coli) (Sepsis (generalized) | bacterial, newborn | due to | Escherichia coli)
Nhiễm trùng huyết, nhiễm trùng (toàn thể) | do vi khuẩn, trẻ sơ sinh | do | liên cầu KPLNK (Sepsis (generalized) | bacterial, newborn | due to | streptococcus NEC)
Nhiễm trùng huyết, nhiễm trùng (toàn thể) | do vi khuẩn, trẻ sơ sinh | do | liên cầu KPLNK | nhóm B (Sepsis (generalized) | bacterial, newborn | due to | streptococcus NEC | group B)
Nhiễm trùng huyết, nhiễm trùng (toàn thể) | do vi khuẩn, trẻ sơ sinh | do | tụ cầu KPLNK (Sepsis (generalized) | bacterial, newborn | due to | Staphylococcus NEC)
Nhiễm trùng huyết, nhiễm trùng (toàn thể) | do vi khuẩn, trẻ sơ sinh | do | tụ cầu KPLNK | vàng (Sepsis (generalized) | bacterial, newborn | due to | Staphylococcus NEC | aureus)
Nhiễm trùng huyết, nhiễm trùng (toàn thể) | do vi khuẩn, trẻ sơ sinh | do | vi khuẩn kỵ khí KPLNK (Sepsis (generalized) | bacterial, newborn | due to | anaerobes NEC)
Nhiễm trùng huyết, nhiễm trùng (toàn thể) | do vi khuẩn, trẻ sơ sinh | loại đặc hiệu KPLNK (Sepsis (generalized) | bacterial, newborn | specified type NEC)
Nhiễm trùng huyết, nhiễm trùng (toàn thể) | Liên cầu, do liên cầu, Streptococcus | sơ sinh (Sepsis (generalized) | Streptococcus, streptococcal | neonatal)
Nhiễm trùng huyết, nhiễm trùng (toàn thể) | trẻ sơ sinh KPLNK | do | Escherichia coli (E. coli) (Sepsis (generalized) | newborn NEC | due to | Escherichia coli)
Nhiễm trùng huyết, nhiễm trùng (toàn thể) | trẻ sơ sinh KPLNK | do | liên cầu KPLNK (Sepsis (generalized) | newborn NEC | due to | streptococcus NEC)
Nhiễm trùng huyết, nhiễm trùng (toàn thể) | trẻ sơ sinh KPLNK | do | liên cầu KPLNK | nhóm B (Sepsis (generalized) | newborn NEC | due to | streptococcus NEC | group B)
Nhiễm trùng huyết, nhiễm trùng (toàn thể) | trẻ sơ sinh KPLNK | do | tụ cầu KPLNK (Sepsis (generalized) | newborn NEC | due to | Staphylococcus NEC)
Nhiễm trùng huyết, nhiễm trùng (toàn thể) | trẻ sơ sinh KPLNK | do | tụ cầu KPLNK | vàng (Sepsis (generalized) | newborn NEC | due to | Staphylococcus NEC | aureus)
Nhiễm trùng huyết, nhiễm trùng (toàn thể) | trẻ sơ sinh KPLNK | do | vi khuẩn kỵ khí KPLNK (Sepsis (generalized) | newborn NEC | due to | anaerobes NEC)
Nhiễm trùng huyết, nhiễm trùng (toàn thể) | trẻ sơ sinh KPLNK | đặc hiệu KPLNK (Sepsis (generalized) | newborn NEC | specified NEC)
Nhiễm trùng, gây nhiễm trùng (cơ hội) | bẩm sinh KPLNK | do liên cầu KPLNK | nhiễm trùng huyết, (sự) nhiễm trùng (Infection, infected (opportunistic) | congenital NEC | streptococcal NEC | sepsis)
Nhiễm trùng, gây nhiễm trùng (cơ hội) | bẩm sinh KPLNK | do liên cầu KPLNK | nhiễm trùng huyết, (sự) nhiễm trùng | nhóm B (Infection, infected (opportunistic) | congenital NEC | streptococcal NEC | sepsis | group B)
Nhiễm trùng, gây nhiễm trùng (cơ hội) | do liên cầu KPLNK | nhiễm trùng huyết, (sự) nhiễm trùng (Infection, infected (opportunistic) | streptococcal NEC | congenital | sepsis)
Nhiễm trùng, gây nhiễm trùng (cơ hội) | do liên cầu KPLNK | nhiễm trùng huyết, (sự) nhiễm trùng | nhóm B (Infection, infected (opportunistic) | streptococcal NEC | congenital | sepsis | group B)
Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã P36 là "Nhiễm khuẩn hệ thống ở trẻ sơ sinh", tên tiếng Anh là "Bacterial sepsis of newborn", thuộc nhóm P35-P39 — Nhiễm trùng đặc trưng của thời kỳ chu sinh của chương XVI — Một số bệnh lý xuất phát trong thời kỳ chu sinh.
Mã P36 có bao nhiêu mã chi tiết?
Mã P36 được chi tiết thành 8 mã 4 ký tự: P36.0 (Nhiễm khuẩn hệ thống ở trẻ sơ sinh do nhiễm liên cầu khuẩn, nhóm B); P36.1 (Nhiễm khuẩn hệ thống ở trẻ sơ sinh do nhiễm liên cầu khuẩn khác và/ hoặc không xác định); P36.2 (Nhiễm khuẩn hệ thống ở trẻ sơ sinh do nhiễm tụ cầu vàng); P36.3 (Nhiễm khuẩn hệ thống ở trẻ sơ sinh do nhiễm tụ cầu khuẩn khác và/ hoặc không xác định); P36.4 (Nhiễm khuẩn hệ thống ở trẻ sơ sinh do nhiễm E. Coli); P36.5 (Nhiễm khuẩn hệ thống ở trẻ sơ sinh do nhiễm vi khuẩn kỵ khí)… Xem đầy đủ trong bảng mã chi tiết phía trên.
Tên bệnh của mã P36 có thay đổi so với trước không?
Có. Thông tư 06/2026/TT-BYT gọi mã P36 là "Nhiễm khuẩn hệ thống ở trẻ sơ sinh", trong khi bảng mã ban hành kèm Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 gọi là "Nhiễm khuẩn huyết của trẻ sơ sinh". Ký hiệu mã không đổi nên hồ sơ, bệnh án lập trước đây vẫn đối chiếu được; chỉ cách gọi tên bệnh được chuẩn hoá lại.