Mã ICD-10 P36 — Nhiễm khuẩn hệ thống ở trẻ sơ sinh
Mã P36 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Nhiễm khuẩn hệ thống ở trẻ sơ sinh, tiếng Anh là Bacterial sepsis of newborn. Mã này nằm trong nhóm P35-P39 — Nhiễm trùng đặc trưng của thời kỳ chu sinh, thuộc chương XVI — Một số bệnh lý xuất phát trong thời kỳ chu sinh. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Nhiễm khuẩn huyết của trẻ sơ sinh”.
8 mã chi tiết của P36
Từ P36.0 đến P36.9.
| Mã | Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên tiếng Anh |
|---|---|---|
| P36.0 | Nhiễm khuẩn hệ thống ở trẻ sơ sinh do nhiễm liên cầu khuẩn, nhóm B · tên cũ: Nhiễm khuẩn huyết sơ sinh do liên cầu nhóm B | Sepsis of newborn due to streptococcus, group B |
| P36.1 | Nhiễm khuẩn hệ thống ở trẻ sơ sinh do nhiễm liên cầu khuẩn khác và/ hoặc không xác định · tên cũ: Nhiễm khuẩn huyết sơ sinh do các liên cầu khác và không xác định | Sepsis of newborn due to other and unspecified streptococci |
| P36.2 | Nhiễm khuẩn hệ thống ở trẻ sơ sinh do nhiễm tụ cầu vàng · tên cũ: Nhiễm khuẩn huyết sơ sinh do tụ cầu vàng | Sepsis of newborn due to Staphylococcus aureus |
| P36.3 | Nhiễm khuẩn hệ thống ở trẻ sơ sinh do nhiễm tụ cầu khuẩn khác và/ hoặc không xác định · tên cũ: Nhiễm khuẩn huyết sơ sinh do các tụ cầu khác và không xác định | Sepsis of newborn due to other and unspecified staphylococci |
| P36.4 | Nhiễm khuẩn hệ thống ở trẻ sơ sinh do nhiễm E. Coli · tên cũ: Nhiễm khuẩn huyết sơ sinh do E. Coli | Sepsis of newborn due to Escherichia coli |
| P36.5 | Nhiễm khuẩn hệ thống ở trẻ sơ sinh do nhiễm vi khuẩn kỵ khí · tên cũ: Nhiễm khuẩn huyết sơ sinh do vi khuẩn kỵ khí | Sepsis of newborn due to anaerobes |
| P36.8 | Nhiễm khuẩn hệ thống khác ở trẻ sơ sinh · tên cũ: Nhiễm khuẩn huyết khác của trẻ sơ sinh | Other bacterial sepsis of newborn |
| P36.9 | Nhiễm khuẩn hệ thống ở trẻ sơ sinh, không xác định · tên cũ: Nhiễm khuẩn huyết của trẻ sơ sinh, không đặc hiệu | Bacterial sepsis of newborn, unspecified |
Đối chiếu tên gọi cũ và mới
9 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
| Mã | Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT |
|---|---|---|
| P36 | Nhiễm khuẩn hệ thống ở trẻ sơ sinh | Nhiễm khuẩn huyết của trẻ sơ sinh |
| P36.0 | Nhiễm khuẩn hệ thống ở trẻ sơ sinh do nhiễm liên cầu khuẩn, nhóm B | Nhiễm khuẩn huyết sơ sinh do liên cầu nhóm B |
| P36.1 | Nhiễm khuẩn hệ thống ở trẻ sơ sinh do nhiễm liên cầu khuẩn khác và/ hoặc không xác định | Nhiễm khuẩn huyết sơ sinh do các liên cầu khác và không xác định |
| P36.2 | Nhiễm khuẩn hệ thống ở trẻ sơ sinh do nhiễm tụ cầu vàng | Nhiễm khuẩn huyết sơ sinh do tụ cầu vàng |
| P36.3 | Nhiễm khuẩn hệ thống ở trẻ sơ sinh do nhiễm tụ cầu khuẩn khác và/ hoặc không xác định | Nhiễm khuẩn huyết sơ sinh do các tụ cầu khác và không xác định |
| P36.4 | Nhiễm khuẩn hệ thống ở trẻ sơ sinh do nhiễm E. Coli | Nhiễm khuẩn huyết sơ sinh do E. Coli |
| P36.5 | Nhiễm khuẩn hệ thống ở trẻ sơ sinh do nhiễm vi khuẩn kỵ khí | Nhiễm khuẩn huyết sơ sinh do vi khuẩn kỵ khí |
| P36.8 | Nhiễm khuẩn hệ thống khác ở trẻ sơ sinh | Nhiễm khuẩn huyết khác của trẻ sơ sinh |
| P36.9 | Nhiễm khuẩn hệ thống ở trẻ sơ sinh, không xác định | Nhiễm khuẩn huyết của trẻ sơ sinh, không đặc hiệu |
Từ khoá dẫn tới mã P36
57 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
- Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | nhiễm trùng huyết, (sự) nhiễm trùng (toàn thể) | do vi khuẩn, trẻ sơ sinh (Conditions arising in the perinatal period | sepsis (generalized) | bacterial, newborn)
- Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | nhiễm trùng huyết, (sự) nhiễm trùng (toàn thể) | do vi khuẩn, trẻ sơ sinh | do | Escherichia coli (E. coli) (Conditions arising in the perinatal period | sepsis (generalized) | bacterial, newborn | due to | Escherichia coli)
- Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | nhiễm trùng huyết, (sự) nhiễm trùng (toàn thể) | do vi khuẩn, trẻ sơ sinh | do | liên cầu KPLNK (Conditions arising in the perinatal period | sepsis (generalized) | bacterial, newborn | due to | streptococcus NEC)
- Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | nhiễm trùng huyết, (sự) nhiễm trùng (toàn thể) | do vi khuẩn, trẻ sơ sinh | do | liên cầu KPLNK | nhóm B (Conditions arising in the perinatal period | sepsis (generalized) | bacterial, newborn | due to | streptococcus NEC | group B)
- Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | nhiễm trùng huyết, (sự) nhiễm trùng (toàn thể) | do vi khuẩn, trẻ sơ sinh | do | tụ cầu KPLNK (Conditions arising in the perinatal period | sepsis (generalized) | bacterial, newborn | due to | Staphylococcus NEC)
- Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | nhiễm trùng huyết, (sự) nhiễm trùng (toàn thể) | do vi khuẩn, trẻ sơ sinh | do | tụ cầu KPLNK | vàng (Conditions arising in the perinatal period | sepsis (generalized) | bacterial, newborn | due to | Staphylococcus NEC | aureus)
- Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | nhiễm trùng huyết, (sự) nhiễm trùng (toàn thể) | do vi khuẩn, trẻ sơ sinh | do | vi khuẩn kỵ khí KPLNK (Conditions arising in the perinatal period | sepsis (generalized) | bacterial, newborn | due to | anaerobes NEC)
- Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | nhiễm trùng huyết, (sự) nhiễm trùng (toàn thể) | do vi khuẩn, trẻ sơ sinh | loại đặc hiệu KPLNK (Conditions arising in the perinatal period | sepsis (generalized) | bacterial, newborn | specified type NEC)
- Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | nhiễm trùng huyết, (sự) nhiễm trùng (toàn thể) | trẻ sơ sinh KPLNK (Conditions arising in the perinatal period | sepsis (generalized) | newborn NEC)
- Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | nhiễm trùng huyết, (sự) nhiễm trùng (toàn thể) | trẻ sơ sinh KPLNK | do | Escherichia coli (E. coli) (Conditions arising in the perinatal period | sepsis (generalized) | newborn NEC | due to | Escherichia coli)
- Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | nhiễm trùng huyết, (sự) nhiễm trùng (toàn thể) | trẻ sơ sinh KPLNK | do | liên cầu KPLNK (Conditions arising in the perinatal period | sepsis (generalized) | newborn NEC | due to | streptococcus NEC)
- Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | nhiễm trùng huyết, (sự) nhiễm trùng (toàn thể) | trẻ sơ sinh KPLNK | do | liên cầu KPLNK | nhóm B (Conditions arising in the perinatal period | sepsis (generalized) | newborn NEC | due to | streptococcus NEC | group B)
- Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | nhiễm trùng huyết, (sự) nhiễm trùng (toàn thể) | trẻ sơ sinh KPLNK | do | tụ cầu KPLNK (Conditions arising in the perinatal period | sepsis (generalized) | newborn NEC | due to | Staphylococcus NEC)
- Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | nhiễm trùng huyết, (sự) nhiễm trùng (toàn thể) | trẻ sơ sinh KPLNK | do | tụ cầu KPLNK | vàng (Conditions arising in the perinatal period | sepsis (generalized) | newborn NEC | due to | Staphylococcus NEC | aureus)
- Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | nhiễm trùng huyết, (sự) nhiễm trùng (toàn thể) | trẻ sơ sinh KPLNK | do | vi khuẩn kỵ khí KPLNK (Conditions arising in the perinatal period | sepsis (generalized) | newborn NEC | due to | anaerobes NEC)
- Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | nhiễm trùng huyết, (sự) nhiễm trùng (toàn thể) | trẻ sơ sinh KPLNK | đặc hiệu KPLNK (Conditions arising in the perinatal period | sepsis (generalized) | newborn NEC | specified NEC)
- Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | nhiễm trùng máu, do nhiễm trùng máu (toàn thể) (nung mủ) | Actinobacter, trẻ sơ sinh (Conditions arising in the perinatal period | septicemia, septicemic (generalized) (suppurative) | Actinobacter, newborn)
- Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | nhiễm trùng máu, do nhiễm trùng máu (toàn thể) (nung mủ) | Bacillus coli, trẻ sơ sinh (Conditions arising in the perinatal period | septicemia, septicemic (generalized) (suppurative) | Bacillus coli, newborn)
- Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | nhiễm trùng máu, do nhiễm trùng máu (toàn thể) (nung mủ) | Citobacter, trẻ sơ sinh (Conditions arising in the perinatal period | septicemia, septicemic (generalized) (suppurative) | Citobacter, newborn)
- Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | nhiễm trùng máu, do nhiễm trùng máu (toàn thể) (nung mủ) | Enterobacter (aerogenes) (clocae), trẻ sơ sinh (Conditions arising in the perinatal period | septicemia, septicemic (generalized) (suppurative) | Enterobacter (aerogenes) (clocae), newborn)
- Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | nhiễm trùng máu, do nhiễm trùng máu (toàn thể) (nung mủ) | Friedlanders, trẻ sơ sinh (Conditions arising in the perinatal period | septicemia, septicemic (generalized) (suppurative) | Friedlanders ', newborn)
- Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | nhiễm trùng máu, do nhiễm trùng máu (toàn thể) (nung mủ) | liên cầu, (thuộc) liên cầu, (thuộc) trẻ sơ sinh (Conditions arising in the perinatal period | septicemia, septicemic (generalized) (suppurative) | Streptococcus, streptococcal, neonatal)
- Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | nhiễm trùng máu, do nhiễm trùng máu (toàn thể) (nung mủ) | trẻ sơ sinh KPLNK (Conditions arising in the perinatal period | septicemia, septicemic (generalized) (suppurative) | newborn NEC)
- Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | nhiễm trùng, nhiễm (cơ hội) | bẩm sinh KPLNK | (thuộc) liên cầu khuẩn KPLNK | nhiễm trùng huyết | nhóm B (Conditions arising in the perinatal period | infection, infected (opportunistic) | congenital NEC | streptococcal NEC | sepsis | group B)
- Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | nhiễm trùng, nhiễm (cơ hội) | bẩm sinh KPLNK | (thuộc) liên cầu khuẩn KPLNK | nhiễm trùng huyết, (sự) nhiễm trùng (Conditions arising in the perinatal period | infection, infected (opportunistic) | congenital NEC | streptococcal NEC | sepsis)
- Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | nhiễm trùng, nhiễm (cơ hội) | bẩm sinh KPLNK | Escherichia coli, E. coli | nhiễm trùng huyết, (sự) nhiễm trùng (Conditions arising in the perinatal period | infection, infected (opportunistic) | congenital NEC | Escherichia coli | sepsis)
- Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | nhiễm trùng, nhiễm (cơ hội) | do tụ cầu KPLNK | tan máu, tán huyết; trẻ sơ sinh (Conditions arising in the perinatal period | infection, infected (opportunistic) | staphylococcal NEC | hemolytic, newborn)
- Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | nhiễm trùng, nhiễm (cơ hội) | E. coli KPLNK, bẩm sinh | nhiễm trùng huyết, (sự) nhiễm trùng (Conditions arising in the perinatal period | infection, infected (opportunistic) | Escherichia (E.) coli NEC, congenital | sepsis)
- Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | nhiễm trùng, nhiễm (cơ hội) | liên cầu KPLNK | bẩm sinh | nhiễm trùng huyết | nhóm B (Conditions arising in the perinatal period | infection, infected (opportunistic) | streptococcal NEC | congenital | sepsis | group B)
- Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | nhiễm trùng, nhiễm (cơ hội) | liên cầu KPLNK | bẩm sinh | nhiễm trùng huyết, (sự) nhiễm trùng (Conditions arising in the perinatal period | infection, infected (opportunistic) | streptococcal NEC | congenital | sepsis)
- Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | sốc, choáng (cấp tính) | nhiễm trùng huyết, (sự) nhiễm trùng | trẻ sơ sinh (Conditions arising in the perinatal period | shock (acute), | septic | newborn)
- Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | sốc, choáng (cấp tính) | nhiễm trùng máu, trẻ sơ sinh (Conditions arising in the perinatal period | shock (acute), | septicemic, newborn)
- Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | vãng khuẩn huyết | do vi khuẩn KPLNK | trẻ sơ sinh (Conditions arising in the perinatal period | bacteremia | due to bacterial organisms NEC | newborn)
- Nhiễm trùng huyết, nhiễm trùng (toàn thể) | do vi khuẩn, trẻ sơ sinh (Sepsis (generalized) | bacterial, newborn)
- Nhiễm trùng huyết, nhiễm trùng (toàn thể) | do vi khuẩn, trẻ sơ sinh | do | Escherichia coli (E. coli) (Sepsis (generalized) | bacterial, newborn | due to | Escherichia coli)
- Nhiễm trùng huyết, nhiễm trùng (toàn thể) | do vi khuẩn, trẻ sơ sinh | do | liên cầu KPLNK (Sepsis (generalized) | bacterial, newborn | due to | streptococcus NEC)
- Nhiễm trùng huyết, nhiễm trùng (toàn thể) | do vi khuẩn, trẻ sơ sinh | do | liên cầu KPLNK | nhóm B (Sepsis (generalized) | bacterial, newborn | due to | streptococcus NEC | group B)
- Nhiễm trùng huyết, nhiễm trùng (toàn thể) | do vi khuẩn, trẻ sơ sinh | do | tụ cầu KPLNK (Sepsis (generalized) | bacterial, newborn | due to | Staphylococcus NEC)
- Nhiễm trùng huyết, nhiễm trùng (toàn thể) | do vi khuẩn, trẻ sơ sinh | do | tụ cầu KPLNK | vàng (Sepsis (generalized) | bacterial, newborn | due to | Staphylococcus NEC | aureus)
- Nhiễm trùng huyết, nhiễm trùng (toàn thể) | do vi khuẩn, trẻ sơ sinh | do | vi khuẩn kỵ khí KPLNK (Sepsis (generalized) | bacterial, newborn | due to | anaerobes NEC)
- Nhiễm trùng huyết, nhiễm trùng (toàn thể) | do vi khuẩn, trẻ sơ sinh | loại đặc hiệu KPLNK (Sepsis (generalized) | bacterial, newborn | specified type NEC)
- Nhiễm trùng huyết, nhiễm trùng (toàn thể) | Liên cầu, do liên cầu, Streptococcus | sơ sinh (Sepsis (generalized) | Streptococcus, streptococcal | neonatal)
- Nhiễm trùng huyết, nhiễm trùng (toàn thể) | rốn (trẻ sơ sinh) (Sepsis (generalized) | umbilical (newborn) (organism unspecified))
- Nhiễm trùng huyết, nhiễm trùng (toàn thể) | trẻ sơ sinh KPLNK (Sepsis (generalized) | newborn NEC)
- Nhiễm trùng huyết, nhiễm trùng (toàn thể) | trẻ sơ sinh KPLNK | do | Escherichia coli (E. coli) (Sepsis (generalized) | newborn NEC | due to | Escherichia coli)
- Nhiễm trùng huyết, nhiễm trùng (toàn thể) | trẻ sơ sinh KPLNK | do | liên cầu KPLNK (Sepsis (generalized) | newborn NEC | due to | streptococcus NEC)
- Nhiễm trùng huyết, nhiễm trùng (toàn thể) | trẻ sơ sinh KPLNK | do | liên cầu KPLNK | nhóm B (Sepsis (generalized) | newborn NEC | due to | streptococcus NEC | group B)
- Nhiễm trùng huyết, nhiễm trùng (toàn thể) | trẻ sơ sinh KPLNK | do | tụ cầu KPLNK (Sepsis (generalized) | newborn NEC | due to | Staphylococcus NEC)
- Nhiễm trùng huyết, nhiễm trùng (toàn thể) | trẻ sơ sinh KPLNK | do | tụ cầu KPLNK | vàng (Sepsis (generalized) | newborn NEC | due to | Staphylococcus NEC | aureus)
- Nhiễm trùng huyết, nhiễm trùng (toàn thể) | trẻ sơ sinh KPLNK | do | vi khuẩn kỵ khí KPLNK (Sepsis (generalized) | newborn NEC | due to | anaerobes NEC)
- Nhiễm trùng huyết, nhiễm trùng (toàn thể) | trẻ sơ sinh KPLNK | đặc hiệu KPLNK (Sepsis (generalized) | newborn NEC | specified NEC)
- Nhiễm trùng, gây nhiễm trùng (cơ hội) | bẩm sinh KPLNK | do liên cầu KPLNK | nhiễm trùng huyết, (sự) nhiễm trùng (Infection, infected (opportunistic) | congenital NEC | streptococcal NEC | sepsis)
- Nhiễm trùng, gây nhiễm trùng (cơ hội) | bẩm sinh KPLNK | do liên cầu KPLNK | nhiễm trùng huyết, (sự) nhiễm trùng | nhóm B (Infection, infected (opportunistic) | congenital NEC | streptococcal NEC | sepsis | group B)
- Nhiễm trùng, gây nhiễm trùng (cơ hội) | bẩm sinh KPLNK | Escherichia coli (E. coli) | nhiễm trùng huyết, (sự) nhiễm trùng (Infection, infected (opportunistic) | congenital NEC | Escherichia coli | sepsis)
- Nhiễm trùng, gây nhiễm trùng (cơ hội) | do liên cầu KPLNK | nhiễm trùng huyết, (sự) nhiễm trùng (Infection, infected (opportunistic) | streptococcal NEC | congenital | sepsis)
- Nhiễm trùng, gây nhiễm trùng (cơ hội) | do liên cầu KPLNK | nhiễm trùng huyết, (sự) nhiễm trùng | nhóm B (Infection, infected (opportunistic) | streptococcal NEC | congenital | sepsis | group B)
- Nhiễm trùng, gây nhiễm trùng (cơ hội) | Escherichia (E.) coli KPLNK | bẩm sinh | nhiễm trùng huyết, (sự) nhiễm trùng (Infection, infected (opportunistic) | Escherichia (E.) coli NEC | congenital | sepsis)
Mã bệnh lân cận
Các mã cùng nhóm P35-P39 có trang tra cứu riêng.
Căn cứ pháp lý
- 06/2026/TT-BYT — Thông tư quy định về mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong theo ICD-10
- Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 về "Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong ICD-10" và "Hướng dẫn mã hóa bệnh tật theo ICD-10" tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh" do Bộ Y tế ban hành
- 4059/BYT-BH — Công văn triển khai Thông tư 06/2026/TT-BYT
- Xem thêm: nhóm P35-P39, tra cứu mã bệnh ICD-10.
