Mã ICD-10 P35 — Bệnh nhiễm virus bẩm sinh

P35 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Bệnh nhiễm virus bẩm sinh, tiếng Anh là Congenital viral diseases. Mã này nằm trong nhóm P35-P39 — Nhiễm trùng đặc trưng của thời kỳ chu sinh, thuộc chương XVI — Một số bệnh lý xuất phát trong thời kỳ chu sinh. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Bệnh nhiễm vi rút bẩm sinh”.

P35mã ICD-10
7mã chi tiết 4 ký tự
P35-P39nhóm bệnh
XVIchương ICD-10

7 mã chi tiết của P35

Từ P35.0 đến P35.9.

Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYTTên tiếng Anh
P35.0 Hội chứng rubella bẩm sinh · tên cũ: Hội chứng rubêon bẩm sinhCongenital rubella syndrome
P35.1 Nhiễm virus đại bào [cytomegalovirus- CMV] bẩm sinh · tên cũ: Nhiễm vi rút Cytomegalo bẩm sinhCongenital cytomegalovirus infection
P35.2 Nhiễm virus herpes [herpes simplex] bẩm sinh · tên cũ: Nhiễm vi rút Herpes bẩm sinhCongenital herpesviral [herpes simplex] infection
P35.3 Viêm gan virus bẩm sinh · tên cũ: Viêm gan vi rút bẩm sinhCongenital viral hepatitis
P35.4 Bệnh do nhiễm virus Zika bẩm sinh · tên cũ: Bệnh do vi rút Zika bẩm sinhCongenital Zika virus disease
P35.8 Bệnh nhiễm virus bẩm sinh khác · tên cũ: Các bệnh vi rút bẩm sinh khácOther congenital viral diseases
P35.9 Bệnh virus bẩm sinh, không xác định · tên cũ: Bệnh do vi rút bẩm sinh, không xác địnhCongenital viral disease, unspecified

Ghi chú phân loại của mã P35

Hướng dẫn mã hóa: Viêm phổi bẩm sinh do rubella

Coding Guidance: Congenital rubella pneumonitis

Hướng dẫn mã hóa: Tật đầu [não] nhỏ bẩm sinh do bệnh virus Zika

Coding Guidance: Microcephaly due to congenital Zika virus disease

Hướng dẫn mã hóa: Bệnh thuỷ đậu [chickenpox] bẩm sinh

Coding Guidance: Congenital varicella [chickenpox]

Đối chiếu tên gọi cũ và mới

8 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.

Tên hiện hành
Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên trước đây
Quyết định 4400/QĐ-BYT
P35Bệnh nhiễm virus bẩm sinhBệnh nhiễm vi rút bẩm sinh
P35.0Hội chứng rubella bẩm sinhHội chứng rubêon bẩm sinh
P35.1Nhiễm virus đại bào [cytomegalovirus- CMV] bẩm sinhNhiễm vi rút Cytomegalo bẩm sinh
P35.2Nhiễm virus herpes [herpes simplex] bẩm sinhNhiễm vi rút Herpes bẩm sinh
P35.3Viêm gan virus bẩm sinhViêm gan vi rút bẩm sinh
P35.4Bệnh do nhiễm virus Zika bẩm sinhBệnh do vi rút Zika bẩm sinh
P35.8Bệnh nhiễm virus bẩm sinh khácCác bệnh vi rút bẩm sinh khác
P35.9Bệnh virus bẩm sinh, không xác địnhBệnh do vi rút bẩm sinh, không xác định

Từ khoá dẫn tới mã P35

49 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.

  • Bệnh đậu bò (toàn thể) (khu trú) | bẩm sinh (Vaccinia (generalized) (localized) | congenital)
  • Bệnh, bị bệnh | do virus, virus | bẩm sinh (Disease, diseased | viral, virus | congenital)
  • Bệnh, bị bệnh | do virus, virus | bẩm sinh | đặc hiệu KPLNK (Disease, diseased | viral, virus | congenital | specified NEC)
  • Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | bệnh đậu bò (toàn thể) (khu trú) | bẩm sinh (Conditions arising in the perinatal period | vaccinia (generalized) (localized) | congenital)
  • Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | bệnh, bị bệnh | do virus, virus KPLNK | bẩm sinh (Conditions arising in the perinatal period | disease, diseased | viral, virus NEC | congenital)
  • Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | bệnh, bị bệnh | do virus, virus KPLNK | bẩm sinh | đặc hiệu KPLNK (Conditions arising in the perinatal period | disease, diseased | viral, virus NEC | congenital | specified NEC)
  • Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | herpes simplex, bẩm sinh (Conditions arising in the perinatal period | herpes simplex, congenital)
  • Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | hội chứng | rubella bẩm sinh (biểu hiện) (Conditions arising in the perinatal period | syndrome | congenital rubella (manifest))
  • Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | nhiễm trùng, nhiễm (cơ hội) | bẩm sinh KPLNK | herpes simplex (Conditions arising in the perinatal period | infection, infected (opportunistic) | congenital NEC | herpes simplex)
  • Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | nhiễm trùng, nhiễm (cơ hội) | bẩm sinh KPLNK | rubella (Conditions arising in the perinatal period | infection, infected (opportunistic) | congenital NEC | rubella)
  • Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | nhiễm trùng, nhiễm (cơ hội) | bẩm sinh KPLNK | vaccinia, đậu bò (Conditions arising in the perinatal period | infection, infected (opportunistic) | congenital NEC | vaccinia)
  • Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | nhiễm trùng, nhiễm (cơ hội) | bẩm sinh KPLNK | viêm gan, do virus (Conditions arising in the perinatal period | infection, infected (opportunistic) | congenital NEC | hepatitis, viral)
  • Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | nhiễm trùng, nhiễm (cơ hội) | bẩm sinh KPLNK | viêm tuỷ xám, bệnh bại liệt (Conditions arising in the perinatal period | infection, infected (opportunistic) | congenital NEC | poliomyelitis)
  • Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | nhiễm trùng, nhiễm (cơ hội) | bẩm sinh KPLNK | virus (Conditions arising in the perinatal period | infection, infected (opportunistic) | congenital NEC | virus)
  • Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | nhiễm trùng, nhiễm (cơ hội) | bẩm sinh KPLNK | virus | loại đặc hiệu KPLNK (Conditions arising in the perinatal period | infection, infected (opportunistic) | congenital NEC | virus | specified type NEC)
  • Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | nhiễm trùng, nhiễm (cơ hội) | bẩm sinh KPLNK | virus cytomegalo, virus cự bào (CMV) (Conditions arising in the perinatal period | infection, infected (opportunistic) | congenital NEC | cytomegalovirus)
  • Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | nhiễm trùng, nhiễm (cơ hội) | herpes (simplex), bẩm sinh (Conditions arising in the perinatal period | infection, infected (opportunistic) | herpes (simplex), congenital)
  • Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | nhiễm trùng, nhiễm (cơ hội) | rubella, bẩm sinh (Conditions arising in the perinatal period | infection, infected (opportunistic) | rubella, congenital)
  • Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | nhiễm trùng, nhiễm (cơ hội) | virus cytomegalo, virus cự bào, do virus cytomegalo, bẩm sinh (Conditions arising in the perinatal period | infection, infected (opportunistic) | cytomegalovirus, cytomegaloviral, congenital)
  • Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | nhiễm virus máu, trẻ sơ sinh (Conditions arising in the perinatal period | viremia, newborn)
  • Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | rubella | (thuộc) bà mẹ, ảnh hưởng đến thai nhi hoặc trẻ sơ sinh | biểu hiện rubella ở nhũ nhi (Conditions arising in the perinatal period | rubella | maternal, affecting fetus or newborn | manifest rubella in infant)
  • Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | rubella | bẩm sinh (Conditions arising in the perinatal period | rubella | congenital)
  • Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | thuỷ đậu, bẩm sinh (Conditions arising in the perinatal period | chickenpox, congenital)
  • Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | tình trạng của bà mẹ, ảnh hưởng đến thai nhi hoặc trẻ sơ sinh | cúm | biểu hiện cúm ở nhũ nhi, trẻ (Conditions arising in the perinatal period | maternal condition, affecting fetus or newborn | influenza | manifest influenza in the infant)
  • Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | tình trạng của bà mẹ, ảnh hưởng đến thai nhi hoặc trẻ sơ sinh | rubella (tình trạng trong B06) | biểu hiện rubella ở nhũ nhi hoặc thai nhi (Conditions arising in the perinatal period | maternal condition, affecting fetus or newborn | rubella (conditions in B06) | manifest rubella in the infant or fetus)
  • Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | viêm gan | do virus, virus (cấp tính), bẩm sinh (Conditions arising in the perinatal period | hepatitis | viral, virus (acute), congenital)
  • Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | viêm phổi (cấp tính) (nguyên phát) | rubella, bẩm sinh (Conditions arising in the perinatal period | pneumonitis (acute) (primary) | rubella, congenital)
  • Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | viêm tuỷ xám, bệnh bại liệt (cấp tính) (bệnh dịch), bẩm sinh (Conditions arising in the perinatal period | poliomyelitis (acute) (anterior) (epidemic), congenital)
  • Herpes, do herpes | simplex | bẩm sinh (Herpes, herpetic | simplex | congenital)
  • Hội chứng | bẩm sinh | rubella (biểu hiện) (Syndrome | congenital | rubella (manifest))
  • Nhiễm trùng, gây nhiễm trùng (cơ hội) | bẩm sinh KPLNK | herpes simplex (Infection, infected (opportunistic) | congenital NEC | herpes simplex)
  • Nhiễm trùng, gây nhiễm trùng (cơ hội) | bẩm sinh KPLNK | rubella (Infection, infected (opportunistic) | congenital NEC | rubella)
  • Nhiễm trùng, gây nhiễm trùng (cơ hội) | bẩm sinh KPLNK | vaccinia, bệnh đậu bò (Infection, infected (opportunistic) | congenital NEC | vaccinia)
  • Nhiễm trùng, gây nhiễm trùng (cơ hội) | bẩm sinh KPLNK | viêm gan, do virus (Infection, infected (opportunistic) | congenital NEC | hepatitis, viral)
  • Nhiễm trùng, gây nhiễm trùng (cơ hội) | bẩm sinh KPLNK | viêm tuỷ xám, bệnh bại liệt (Infection, infected (opportunistic) | congenital NEC | poliomyelitis)
  • Nhiễm trùng, gây nhiễm trùng (cơ hội) | bẩm sinh KPLNK | virus (Infection, infected (opportunistic) | congenital NEC | virus)
  • Nhiễm trùng, gây nhiễm trùng (cơ hội) | bẩm sinh KPLNK | virus | loại đặc hiệu KPLNK (Infection, infected (opportunistic) | congenital NEC | virus | specified type NEC)
  • Nhiễm trùng, gây nhiễm trùng (cơ hội) | bẩm sinh KPLNK | virus cytomegalo, virus cự bào (CMV) (Infection, infected (opportunistic) | congenital NEC | cytomegalovirus)
  • Nhiễm trùng, gây nhiễm trùng (cơ hội) | herpes (simplex) | bẩm sinh (Infection, infected (opportunistic) | herpes (simplex) | congenital)
  • Nhiễm trùng, gây nhiễm trùng (cơ hội) | rubella | bẩm sinh (Infection, infected (opportunistic) | rubella | congenital)
  • Nhiễm trùng, gây nhiễm trùng (cơ hội) | virus cytomegalo, virus cự bào, do virus cytomegalo | bẩm sinh (Infection, infected (opportunistic) | cytomegalovirus, cytomegaloviral | congenital)
  • Rubella | (thuộc) bà mẹ | ảnh hưởng đến thai nhi hoặc trẻ sơ sinh | biểu hiện rubella ở nhũ nhi (Rubella | maternal | affecting fetus or newborn | manifest rubella in infant)
  • Rubella | bẩm sinh (Rubella | congenital)
  • Thuỷ đậu | bẩm sinh (Chickenpox | congenital)
  • Tình trạng của bà mẹ, ảnh hưởng đến thai nhi hoặc trẻ sơ sinh | cúm | biểu hiện cúm ở nhũ nhi (Maternal condition, affecting fetus or newborn | influenza | manifest influenza in the infant)
  • Tình trạng của bà mẹ, ảnh hưởng đến thai nhi hoặc trẻ sơ sinh | rubella (tình trạng trong B06) | biểu hiện rubella ở nhũ nhi hoặc thai nhi (Maternal condition, affecting fetus or newborn | rubella (conditions in B06) | manifest rubella in the infant or fetus)
  • Viêm gan | do virus, virus | bẩm sinh (Hepatitis | viral, virus | congenital)
  • Viêm phổi (cấp tính) (nguyên phát) | rubella, bẩm sinh (Pneumonitis (acute) (primary) | rubella, congenital)
  • Viêm tuỷ xám, bệnh bại liệt (cấp tính) (gây dịch) | bẩm sinh (Poliomyelitis (acute) (anterior) (epidemic) | congenital)

Mã bệnh lân cận

Các mã cùng nhóm P35-P39 có trang tra cứu riêng.

Tên bệnh
P36Nhiễm khuẩn hệ thống ở trẻ sơ sinh
P37Bệnh nhiễm trùng và/ hoặc ký sinh trùng bẩm sinh khác
P39Nhiễm trùng khác đặc trưng của thời kỳ chu sinh

Căn cứ pháp lý

Câu hỏi thường gặp

Mã P35 là bệnh gì?

Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã P35 là "Bệnh nhiễm virus bẩm sinh", tên tiếng Anh là "Congenital viral diseases", thuộc nhóm P35-P39 — Nhiễm trùng đặc trưng của thời kỳ chu sinh của chương XVI — Một số bệnh lý xuất phát trong thời kỳ chu sinh.

Mã P35 có bao nhiêu mã chi tiết?

Mã P35 được chi tiết thành 7 mã 4 ký tự: P35.0 (Hội chứng rubella bẩm sinh); P35.1 (Nhiễm virus đại bào [cytomegalovirus- CMV] bẩm sinh); P35.2 (Nhiễm virus herpes [herpes simplex] bẩm sinh); P35.3 (Viêm gan virus bẩm sinh); P35.4 (Bệnh do nhiễm virus Zika bẩm sinh); P35.8 (Bệnh nhiễm virus bẩm sinh khác)… Xem đầy đủ trong bảng mã chi tiết phía trên.

Tên bệnh của mã P35 có thay đổi so với trước không?

Có. Thông tư 06/2026/TT-BYT gọi mã P35 là "Bệnh nhiễm virus bẩm sinh", trong khi bảng mã ban hành kèm Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 gọi là "Bệnh nhiễm vi rút bẩm sinh". Ký hiệu mã không đổi nên hồ sơ, bệnh án lập trước đây vẫn đối chiếu được; chỉ cách gọi tên bệnh được chuẩn hoá lại.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ