Bệnh, bị bệnh | do virus, virus | bẩm sinh (Disease, diseased | viral, virus | congenital)
Bệnh, bị bệnh | do virus, virus | bẩm sinh | đặc hiệu KPLNK (Disease, diseased | viral, virus | congenital | specified NEC)
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | bệnh đậu bò (toàn thể) (khu trú) | bẩm sinh (Conditions arising in the perinatal period | vaccinia (generalized) (localized) | congenital)
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | bệnh, bị bệnh | do virus, virus KPLNK | bẩm sinh (Conditions arising in the perinatal period | disease, diseased | viral, virus NEC | congenital)
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | bệnh, bị bệnh | do virus, virus KPLNK | bẩm sinh | đặc hiệu KPLNK (Conditions arising in the perinatal period | disease, diseased | viral, virus NEC | congenital | specified NEC)
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | herpes simplex, bẩm sinh (Conditions arising in the perinatal period | herpes simplex, congenital)
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | hội chứng | rubella bẩm sinh (biểu hiện) (Conditions arising in the perinatal period | syndrome | congenital rubella (manifest))
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | nhiễm trùng, nhiễm (cơ hội) | bẩm sinh KPLNK | herpes simplex (Conditions arising in the perinatal period | infection, infected (opportunistic) | congenital NEC | herpes simplex)
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | nhiễm trùng, nhiễm (cơ hội) | bẩm sinh KPLNK | rubella (Conditions arising in the perinatal period | infection, infected (opportunistic) | congenital NEC | rubella)
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | nhiễm trùng, nhiễm (cơ hội) | bẩm sinh KPLNK | vaccinia, đậu bò (Conditions arising in the perinatal period | infection, infected (opportunistic) | congenital NEC | vaccinia)
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | nhiễm trùng, nhiễm (cơ hội) | bẩm sinh KPLNK | viêm gan, do virus (Conditions arising in the perinatal period | infection, infected (opportunistic) | congenital NEC | hepatitis, viral)
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | nhiễm trùng, nhiễm (cơ hội) | bẩm sinh KPLNK | viêm tuỷ xám, bệnh bại liệt (Conditions arising in the perinatal period | infection, infected (opportunistic) | congenital NEC | poliomyelitis)
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | nhiễm trùng, nhiễm (cơ hội) | bẩm sinh KPLNK | virus (Conditions arising in the perinatal period | infection, infected (opportunistic) | congenital NEC | virus)
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | nhiễm trùng, nhiễm (cơ hội) | bẩm sinh KPLNK | virus | loại đặc hiệu KPLNK (Conditions arising in the perinatal period | infection, infected (opportunistic) | congenital NEC | virus | specified type NEC)
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | nhiễm trùng, nhiễm (cơ hội) | bẩm sinh KPLNK | virus cytomegalo, virus cự bào (CMV) (Conditions arising in the perinatal period | infection, infected (opportunistic) | congenital NEC | cytomegalovirus)
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | nhiễm trùng, nhiễm (cơ hội) | herpes (simplex), bẩm sinh (Conditions arising in the perinatal period | infection, infected (opportunistic) | herpes (simplex), congenital)
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | nhiễm trùng, nhiễm (cơ hội) | rubella, bẩm sinh (Conditions arising in the perinatal period | infection, infected (opportunistic) | rubella, congenital)
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | nhiễm trùng, nhiễm (cơ hội) | virus cytomegalo, virus cự bào, do virus cytomegalo, bẩm sinh (Conditions arising in the perinatal period | infection, infected (opportunistic) | cytomegalovirus, cytomegaloviral, congenital)
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | nhiễm virus máu, trẻ sơ sinh (Conditions arising in the perinatal period | viremia, newborn)
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | rubella | (thuộc) bà mẹ, ảnh hưởng đến thai nhi hoặc trẻ sơ sinh | biểu hiện rubella ở nhũ nhi (Conditions arising in the perinatal period | rubella | maternal, affecting fetus or newborn | manifest rubella in infant)
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | rubella | bẩm sinh (Conditions arising in the perinatal period | rubella | congenital)
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | thuỷ đậu, bẩm sinh (Conditions arising in the perinatal period | chickenpox, congenital)
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | tình trạng của bà mẹ, ảnh hưởng đến thai nhi hoặc trẻ sơ sinh | cúm | biểu hiện cúm ở nhũ nhi, trẻ (Conditions arising in the perinatal period | maternal condition, affecting fetus or newborn | influenza | manifest influenza in the infant)
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | tình trạng của bà mẹ, ảnh hưởng đến thai nhi hoặc trẻ sơ sinh | rubella (tình trạng trong B06) | biểu hiện rubella ở nhũ nhi hoặc thai nhi (Conditions arising in the perinatal period | maternal condition, affecting fetus or newborn | rubella (conditions in B06) | manifest rubella in the infant or fetus)
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | viêm gan | do virus, virus (cấp tính), bẩm sinh (Conditions arising in the perinatal period | hepatitis | viral, virus (acute), congenital)
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | viêm phổi (cấp tính) (nguyên phát) | rubella, bẩm sinh (Conditions arising in the perinatal period | pneumonitis (acute) (primary) | rubella, congenital)
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | viêm tuỷ xám, bệnh bại liệt (cấp tính) (bệnh dịch), bẩm sinh (Conditions arising in the perinatal period | poliomyelitis (acute) (anterior) (epidemic), congenital)
Herpes, do herpes | simplex | bẩm sinh (Herpes, herpetic | simplex | congenital)
Hội chứng | bẩm sinh | rubella (biểu hiện) (Syndrome | congenital | rubella (manifest))
Nhiễm trùng, gây nhiễm trùng (cơ hội) | bẩm sinh KPLNK | virus | loại đặc hiệu KPLNK (Infection, infected (opportunistic) | congenital NEC | virus | specified type NEC)
Rubella | (thuộc) bà mẹ | ảnh hưởng đến thai nhi hoặc trẻ sơ sinh | biểu hiện rubella ở nhũ nhi (Rubella | maternal | affecting fetus or newborn | manifest rubella in infant)
Rubella | bẩm sinh (Rubella | congenital)
Thuỷ đậu | bẩm sinh (Chickenpox | congenital)
Tình trạng của bà mẹ, ảnh hưởng đến thai nhi hoặc trẻ sơ sinh | cúm | biểu hiện cúm ở nhũ nhi (Maternal condition, affecting fetus or newborn | influenza | manifest influenza in the infant)
Tình trạng của bà mẹ, ảnh hưởng đến thai nhi hoặc trẻ sơ sinh | rubella (tình trạng trong B06) | biểu hiện rubella ở nhũ nhi hoặc thai nhi (Maternal condition, affecting fetus or newborn | rubella (conditions in B06) | manifest rubella in the infant or fetus)
Viêm gan | do virus, virus | bẩm sinh (Hepatitis | viral, virus | congenital)
Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã P35 là "Bệnh nhiễm virus bẩm sinh", tên tiếng Anh là "Congenital viral diseases", thuộc nhóm P35-P39 — Nhiễm trùng đặc trưng của thời kỳ chu sinh của chương XVI — Một số bệnh lý xuất phát trong thời kỳ chu sinh.
Mã P35 có bao nhiêu mã chi tiết?
Mã P35 được chi tiết thành 7 mã 4 ký tự: P35.0 (Hội chứng rubella bẩm sinh); P35.1 (Nhiễm virus đại bào [cytomegalovirus- CMV] bẩm sinh); P35.2 (Nhiễm virus herpes [herpes simplex] bẩm sinh); P35.3 (Viêm gan virus bẩm sinh); P35.4 (Bệnh do nhiễm virus Zika bẩm sinh); P35.8 (Bệnh nhiễm virus bẩm sinh khác)… Xem đầy đủ trong bảng mã chi tiết phía trên.
Tên bệnh của mã P35 có thay đổi so với trước không?
Có. Thông tư 06/2026/TT-BYT gọi mã P35 là "Bệnh nhiễm virus bẩm sinh", trong khi bảng mã ban hành kèm Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 gọi là "Bệnh nhiễm vi rút bẩm sinh". Ký hiệu mã không đổi nên hồ sơ, bệnh án lập trước đây vẫn đối chiếu được; chỉ cách gọi tên bệnh được chuẩn hoá lại.