Mã ICD-10 N29 — Rối loạn khác của thận và/ hoặc niệu quản do bệnh phân loại mục khác
Mã N29 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Rối loạn khác của thận và/ hoặc niệu quản do bệnh phân loại mục khác, tiếng Anh là Other disorders of kidney and ureter in diseases classified elsewhere. Mã này nằm trong nhóm N25-N29 — Rối loạn khác của thận và niệu quản, thuộc chương XIV — Bệnh hệ sinh dục, tiết niệu. Đây là mã mới bổ sung trong bảng mã theo Thông tư 06/2026/TT-BYT, bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT chưa có.
4 mã chi tiết của N29
Từ N29* đến N29.8*.
| Mã | Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên tiếng Anh |
|---|---|---|
| N29* | Rối loạn khác của thận và/ hoặc niệu quản do bệnh phân loại mục khác | Other disorders of kidney and ureter in diseases classified elsewhere |
| N29.0* | Bệnh thận do bệnh giang mai giai đoạn muộn (A52.7†) · tên cũ: Giang mai muộn ở thận (A52.7†) | Late syphilis of kidney (A52.7†) |
| N29.1* | Rối loạn khác của thận và/ hoặc niệu quản do các bệnh nhiễm trùng và/ hoặc ký sinh trùng phân loại mục khác · tên cũ: Các biến đổi khác của thận và niệu quản trong các bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng phân loại nơi khác | Other disorders of kidney and ureter in infectious and parasitic diseases classified elsewhere |
| N29.8* | Rối loạn khác của thận và/ hoặc niệu quản do bệnh khác phân loại mục khác · tên cũ: Các biến đổi khác của thận và niệu quản trong các bệnh khác phân loại nơi khác | Other disorders of kidney and ureter in other diseases classified elsewhere |
Ghi chú phân loại của mã N29
Hướng dẫn mã hóa: Rối loạn của thận và niệu quản do: bệnh sán máng [bilharziasis] (B65.-†) lao (A18.1†)
Coding Guidance: Disorders of kidney and ureter in: schistosomiasis [bilharziasis] (B65.-†) tuberculosis (A18.1†)
Hướng dẫn mã hóa: Bệnh tích tụ cystin (E72.0†)
Coding Guidance: Cystine storage disease (E72.0†)
Đối chiếu tên gọi cũ và mới
3 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
| Mã | Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT |
|---|---|---|
| N29.0* | Bệnh thận do bệnh giang mai giai đoạn muộn (A52.7†) | Giang mai muộn ở thận (A52.7†) |
| N29.1* | Rối loạn khác của thận và/ hoặc niệu quản do các bệnh nhiễm trùng và/ hoặc ký sinh trùng phân loại mục khác | Các biến đổi khác của thận và niệu quản trong các bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng phân loại nơi khác |
| N29.8* | Rối loạn khác của thận và/ hoặc niệu quản do bệnh khác phân loại mục khác | Các biến đổi khác của thận và niệu quản trong các bệnh khác phân loại nơi khác |
Từ khoá dẫn tới mã N29
34 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
- Bệnh lao, do lao (dạng bã đậu) (thoái hoá) (hoại thư) (hoại tử) | (thuộc) thận (Tuberculosis, tubercular, tuberculous (caseous) (degeneration) (gangrene) (necrosis) | renal)
- Bệnh lao, do lao (dạng bã đậu) (thoái hoá) (hoại thư) (hoại tử) | áp xe KPLNK (hô hấp) | quanh thận (Tuberculosis, tubercular, tuberculous (caseous) (degeneration) (gangrene) (necrosis) | abscess NEC (respiratory) | perinephritic)
- Bệnh lao, do lao (dạng bã đậu) (thoái hoá) (hoại thư) (hoại tử) | áp xe KPLNK (hô hấp) | thận (Tuberculosis, tubercular, tuberculous (caseous) (degeneration) (gangrene) (necrosis) | abscess NEC (respiratory) | kidney)
- Bệnh lao, do lao (dạng bã đậu) (thoái hoá) (hoại thư) (hoại tử) | niệu quản (Tuberculosis, tubercular, tuberculous (caseous) (degeneration) (gangrene) (necrosis) | ureter)
- Bệnh lao, do lao (dạng bã đậu) (thoái hoá) (hoại thư) (hoại tử) | thận (Tuberculosis, tubercular, tuberculous (caseous) (degeneration) (gangrene) (necrosis) | kidney)
- Bệnh lao, do lao (dạng bã đậu) (thoái hoá) (hoại thư) (hoại tử) | thận ứ mủ (Tuberculosis, tubercular, tuberculous (caseous) (degeneration) (gangrene) (necrosis) | pyonephrosis)
- Bệnh lao, do lao (dạng bã đậu) (thoái hoá) (hoại thư) (hoại tử) | viêm bể thận (Tuberculosis, tubercular, tuberculous (caseous) (degeneration) (gangrene) (necrosis) | pyelitis)
- Bệnh lao, do lao (dạng bã đậu) (thoái hoá) (hoại thư) (hoại tử) | viêm thận (Tuberculosis, tubercular, tuberculous (caseous) (degeneration) (gangrene) (necrosis) | nephritis)
- Bệnh lao, do lao (dạng bã đậu) (thoái hoá) (hoại thư) (hoại tử) | viêm thận- bể thận (Tuberculosis, tubercular, tuberculous (caseous) (degeneration) (gangrene) (necrosis) | pyelonephritis)
- Bệnh lậu (cấp tính) (mạn tính) | thận (cấp tính) (mạn tính) (Gonorrhea (acute) (chronic) | kidney (acute) (chronic))
- Bệnh, bị bệnh | niệu quản | do (trong) bệnh sán máng (Disease, diseased | ureter | due to (in) schistosomiasis (bilharziasis))
- Bệnh, bị bệnh | thận (chức năng) (vùng chậu) | trong (do) bệnh sán máng (Disease, diseased | kidney (functional) (pelvis) | in (due to) schistosomiasis (bilharziasis))
- Chít hẹp | niệu đạo (trước) (lỗ) (thực thể) (sau) (co thắt) | liên quan với bệnh sán máng (Stricture | urethra (anterior) (meatal) (organic) (posterior) (spasmodic) | associated with schistosomiasis)
- Chít hẹp | niệu quản (sau phẫu thuật, sau mổ) | do lao (Stricture | ureter (postoperative) | tuberculous)
- Giang mai, do giang mai (mắc phải) | muộn | thận (Syphilis, syphilitic (acquired) | late | kidney)
- Giang mai, do giang mai (mắc phải) | thận (muộn) (Syphilis, syphilitic (acquired) | kidney (late))
- Gôm (giang mai) | niệu quản (Gumma (syphilitic) | ureter)
- Gôm (giang mai) | thận (Gumma (syphilitic) | kidney)
- Mủ niệu quản | do lao (Pyoureter | tuberculous)
- Nhiễm canxi thận (Nephrocalcinosis)
- Nhiễm trùng, gây nhiễm trùng (cơ hội) | Chlamydia, do chlamydia | đường niệu- sinh dục (Infection, infected (opportunistic) | Chlamydia, chlamydial | genitourinary tract)
- Nhiễm trùng, gây nhiễm trùng (cơ hội) | Chlamydia, do chlamydia | đường niệu- sinh dục | đặc hiệu KPLNK (Infection, infected (opportunistic) | Chlamydia, chlamydial | genitourinary tract | specified NEC)
- Rối loạn (của) | niệu quản (trong) | bệnh lao (Disorder (of) | ureter (in) | tuberculosis)
- Rối loạn (của) | niệu quản (trong) | bệnh sán máng (Disorder (of) | ureter (in) | schistosomiasis)
- Rối loạn (của) | thận | trong bệnh sán máng (Disorder (of) | kidney | in schistosomiasis)
- Sự co, co rút, sự co cứng, co lại | thận ( (thuộc) hạt) (thứ phát) | do lao (Contraction, contracture, contracted | kidney (granular) (secondary) | tuberculous)
- Thận ứ mủ | do lao (Pyonephrosis | tuberculous)
- Thận ứ nước (teo) (sớm) (mất chức năng) (từng hồi, từng cơn) (nguyên phát) (thứ phát) KPLNK | do lao (Hydronephrosis (atrophic) (early) (functionless) (intermittent) (primary) (secondary) NEC | tuberculous)
- Thoái hoá, suy biến, (thuộc) thoái hoá | thận | dạng bột (Degeneration, degenerative | kidney | amyloid)
- Viêm bể thận (bẩm sinh) (tăng urê máu) | do lao (Pyelitis (congenital) (uremic) | tuberculous)
- Viêm niệu quản | do lậu cầu (cấp tính) (mạn tính) (Ureteritis | gonococcal (acute) (chronic))
- Viêm thận, (thuộc) viêm thận | do lao (Nephritis, nephritic | tuberculous)
- Vôi hoá | thận | do lao (Calcification | kidney | tuberculous)
- Xơ cứng | (thuộc) thận | với, có | bệnh tích luỹ cystine (Sclerosis, sclerotic | renal | with | cystine storage disease)
Mã bệnh lân cận
Các mã cùng nhóm N25-N29 có trang tra cứu riêng.
Căn cứ pháp lý
- 06/2026/TT-BYT — Thông tư quy định về mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong theo ICD-10
- Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 về "Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong ICD-10" và "Hướng dẫn mã hóa bệnh tật theo ICD-10" tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh" do Bộ Y tế ban hành
- 4059/BYT-BH — Công văn triển khai Thông tư 06/2026/TT-BYT
- Xem thêm: nhóm N25-N29, tra cứu mã bệnh ICD-10.
