Mã ICD-10 N25 — Rối loạn do suy giảm chức năng ống thận

N25 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Rối loạn do suy giảm chức năng ống thận, tiếng Anh là Disorders resulting from impaired renal tubular function. Mã này nằm trong nhóm N25-N29 — Rối loạn khác của thận và niệu quản, thuộc chương XIV — Bệnh hệ sinh dục, tiết niệu.

N25mã ICD-10
4mã chi tiết 4 ký tự
N25-N29nhóm bệnh
XIVchương ICD-10

4 mã chi tiết của N25

Từ N25.0 đến N25.9.

Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYTTên tiếng Anh
N25.0 Loạn dưỡng xương do thận Renal osteodystrophy
N25.1 Đái tháo nhạt do thận Nephrogenic diabetes insipidus
N25.8 Rối loạn khác do suy giảm chức năng ống thận Other disorders resulting from impaired renal tubular function
N25.9 Rối loạn do suy giảm chức năng ống thận, không xác định · tên cũ: Rối loạn do suy giảm chức năng ống thận, không đặc hiệuDisorder resulting from impaired renal tubular function, unspecified

Ghi chú phân loại của mã N25

Hướng dẫn mã hóa: Loạn dưỡng xương tăng azote máu Rối loạn ống thận gây giảm phosphate Do thận: còi xương thấp lùn

Coding Guidance: Azotaemic osteodystrophy Phosphate- losing tubular disorders Renal: rickets short stature

Hướng dẫn mã hóa: Hội chứng Lightwood- Albright Nhiễm toan ống thận không xác định khác Cường cận giáp thứ phát do thận

Coding Guidance: Lightwood- Albright syndrome Renal tubular acidosis NOS Secondary hyperparathyroidism of renal origin

Đối chiếu tên gọi cũ và mới

1 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.

Tên hiện hành
Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên trước đây
Quyết định 4400/QĐ-BYT
N25.9Rối loạn do suy giảm chức năng ống thận, không xác địnhRối loạn do suy giảm chức năng ống thận, không đặc hiệu

Từ khoá dẫn tới mã N25

29 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.

  • Bệnh xương | trong (do) loạn dưỡng xương do thận (Osteopathy | in (due to) renal osteodystrophy)
  • Chứng lùn | (thuộc) thận (Dwarfism | renal)
  • Chứng lùn, tật lùn | thận, do thận (Nanism, nanosomia | renis, renalis)
  • Còi xương (hoạt động) (cấp tính) (vị thành niên) (thành ngực) (bẩm sinh) (hiện tại) (trẻ nhỏ) (do ruột) | (thuộc) thận (Rickets (active) (acute) (adolescent) (chest wall) (congenital) (current) (infantile) (intestinal) | renal)
  • Còi xương (hoạt động) (cấp tính) (vị thành niên) (thành ngực) (bẩm sinh) (hiện tại) (trẻ nhỏ) (do ruột) | thận (Rickets (active) (acute) (adolescent) (chest wall) (congenital) (current) (infantile) (intestinal) | kidney)
  • Cường cận giáp | thứ phát KPLNK | thận (Hyperparathyroidism | secondary NEC | renal)
  • Đái tháo, do đái tháo (ngọt, đường) (được kiểm soát) (có tính gia đình) (nặng) | nhạt | do thận (Diabetes, diabetic (mellitus) (controlled) (familial) (severe) | insipidus | nephrogenic)
  • Đái tháo, do đái tháo (ngọt, đường) (được kiểm soát) (có tính gia đình) (nặng) | nhạt | kháng vasopressin, kháng hormon giảm bài niệu (Diabetes, diabetic (mellitus) (controlled) (familial) (severe) | insipidus | vasopressin resistant)
  • Giả còi xương (thuộc thận) (Pseudorickets (renal))
  • Hội chứng Lightwood- Albright (Lightwood- Albright syndrome)
  • Loạn dưỡng xương | (thuộc) thận (Osteodystrophy | renal)
  • Loạn dưỡng xương | nitơ máu (Osteodystrophy | azotemic)
  • Ngắn, rút ngắn | tầm vóc KPLNK | (thuộc) thận (Short, shortening, shortness | stature NEC | renal)
  • Nhiễm toan (lactic) (hô hấp) | thận (tăng chlor máu) (ống) (Acidosis (lactic) (respiratory) | renal (hyperchloremic) (tubular))
  • Nhiễm toan (lactic) (hô hấp) | thận, ống (Acidosis (lactic) (respiratory) | kidney, tubular)
  • Nhũ nhi, trẻ nhỏ, nhi tính | (thuộc) thận (Infancy, infantile, infantilism | renal)
  • Rối loạn (của) | chức năng ống thận, suy giảm (Disorder (of) | tubulo- renal function, impaired)
  • Rối loạn (của) | chức năng ống thận, suy giảm | đặc hiệu KPLNK (Disorder (of) | tubulo- renal function, impaired | specified NEC)
  • Rối loạn (của) | chức năng thận, suy giảm (ống) (Disorder (of) | renal function, impaired (tubular))
  • Rối loạn (của) | ống thận gây thất thoát phosphat (Disorder (of) | phosphate- losing tubular)
  • Rối loạn (của) | ống thận, gây thất thoát phosphate (Disorder (of) | tubular, phosphate- losing)
  • Rối loạn (của) | suy giảm chức năng ống thận (Disorder (of) | impaired renal tubular function)
  • Rối loạn (của) | suy giảm chức năng ống thận | đặc hiệu KPLNK (Disorder (of) | impaired renal tubular function | specified NEC)
  • Rối loạn (của) | thận | (thuộc) chức năng (thuộc ống) (Disorder (of) | kidney | functional (tubular))
  • Rối loạn (của) | thận | chức năng ống (Disorder (of) | kidney | tubular function)
  • Rối loạn (của) | thận | chức năng ống | đặc hiệu KPLNK (Disorder (of) | kidney | tubular function | specified NEC)
  • Rối loạn ống thận gây thất thoát phosphat (Phosphate- losing tubular disorder)
  • Suy yếu, suy giảm (chức năng) | (thuộc) thận | rối loạn gây ra (Impaired, impairment (function) | renal | disorder resulting from)
  • Suy yếu, suy giảm (chức năng) | thận | rối loạn chức năng ống thận (Impaired, impairment (function) | kidney | tubular function disorder)

Mã bệnh lân cận

Các mã cùng nhóm N25-N29 có trang tra cứu riêng.

Tên bệnh
N27Thận teo nhỏ không rõ nguyên nhân
N28Rối loạn khác của thận và/ hoặc niệu quản, không phân loại mục khác
N29Rối loạn khác của thận và/ hoặc niệu quản do bệnh phân loại mục khác

Căn cứ pháp lý

Câu hỏi thường gặp

Mã N25 là bệnh gì?

Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã N25 là "Rối loạn do suy giảm chức năng ống thận", tên tiếng Anh là "Disorders resulting from impaired renal tubular function", thuộc nhóm N25-N29 — Rối loạn khác của thận và niệu quản của chương XIV — Bệnh hệ sinh dục, tiết niệu.

Mã N25 có bao nhiêu mã chi tiết?

Mã N25 được chi tiết thành 4 mã 4 ký tự: N25.0 (Loạn dưỡng xương do thận); N25.1 (Đái tháo nhạt do thận); N25.8 (Rối loạn khác do suy giảm chức năng ống thận); N25.9 (Rối loạn do suy giảm chức năng ống thận, không xác định).

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ