Mã ICD-10 N28 — Rối loạn khác của thận và/ hoặc niệu quản, không phân loại mục khác
Mã N28 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Rối loạn khác của thận và/ hoặc niệu quản, không phân loại mục khác, tiếng Anh là Other disorders of kidney and ureter, not elsewhere classified. Mã này nằm trong nhóm N25-N29 — Rối loạn khác của thận và niệu quản, thuộc chương XIV — Bệnh hệ sinh dục, tiết niệu. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Các biến đổi khác của thận và niệu quản, không phân loại nơi khác”.
4 mã chi tiết của N28
Từ N28.0 đến N28.9.
| Mã | Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên tiếng Anh |
|---|---|---|
| N28.0 | Thiếu máu cực bộ và/ hoặc nhồi máu thận · tên cũ: Thiếu máu và nhồi máu thận | Ischaemia and infarction of kidney |
| N28.1 | U nang thận · tên cũ: Nang thận | Cyst of kidney |
| N28.8 | Rối loạn xác định khác của thận và/ hoặc niệu quản · tên cũ: Các biến đổi xác định khác của thận và niệu quản | Other specified disorders of kidney and ureter |
| N28.9 | Rối loạn của thận và/ hoặc niệu quản, không xác định · tên cũ: Biến đổi của thận và niệu quản, không đặc hiệu | Disorder of kidney and ureter, unspecified |
Ghi chú phân loại của mã N28
Hướng dẫn mã hóa: Động mạch thận: nghẽn mạch tắc nghẽn bít tắc huyết khối Nhồi máu thận Loại trừ: thận có hội chứng Goldblatt (I70.1) động mạch thận (ngoài thận): xơ cứng động mạch (I70.1) chít hẹp bẩm sinh (Q27.1)
Coding Guidance: Renal artery: embolism obstruction occlusion thrombosis Renal infarct Excl.: Goldblatt kidney (I70.1) renal artery (extrarenal part): atherosclerosis (I70.1) congenital stenosis (Q27.1)
Hướng dẫn mã hóa: U nang thận (đa) (đơn) (mắc phải) Loại trừ: bệnh nang thận, bẩm sinh (Q61.-)
Coding Guidance: Cyst (acquired) (multiple) (solitary) of kidney Excl.: cystic kidney disease, congenital (Q61.-)
Hướng dẫn mã hóa: Thận phì đại Niệu quản phình to Sa thận Viêm bể thận bàng quang Viêm bể thận niệu quản bàng quang Viêm niệu quản bàng quang Thoát vị niệu quản
Coding Guidance: Hypertrophy of kidney Megaloureter Nephroptosis Pyelitis cystica Pyeloureteritis cystica Ureteritis cystica Ureterocele
Hướng dẫn mã hóa: Bệnh lý thận không xác định khác Bệnh thận không xác định khác Loại trừ: bệnh lý thận không xác định khác và bệnh thận không xác định khác với tổn thương về hình thái được xác định ở.0 đến.8 trước N00.- (N05.-)
Coding Guidance: Nephropathy NOS Renal disease NOS Excl.: nephropathy NOS and renal disease NOS with morphological lesion specified in.0-.8 before N00.- (N05.-)
Đối chiếu tên gọi cũ và mới
5 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
| Mã | Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT |
|---|---|---|
| N28 | Rối loạn khác của thận và/ hoặc niệu quản, không phân loại mục khác | Các biến đổi khác của thận và niệu quản, không phân loại nơi khác |
| N28.0 | Thiếu máu cực bộ và/ hoặc nhồi máu thận | Thiếu máu và nhồi máu thận |
| N28.1 | U nang thận | Nang thận |
| N28.8 | Rối loạn xác định khác của thận và/ hoặc niệu quản | Các biến đổi xác định khác của thận và niệu quản |
| N28.9 | Rối loạn của thận và/ hoặc niệu quản, không xác định | Biến đổi của thận và niệu quản, không đặc hiệu |
Từ khoá dẫn tới mã N28
80 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
- (Các) thay đổi, biến đổi (của) | (thuộc) thận (Change (s) (of) | renal)
- Áp xe (tắc mạch) (nhiễm trùng) (di căn) (nhiều) (sinh mủ) (nhiễm trùng huyết, nhiễm khuẩn huyết) | quanh niệ u quả n (Abscess (embolic) (infective) (metastatic) (multiple) (pyogenic) (septic) | periureteral)
- Bệnh thận (Nephropathy)
- Bệnh, bị bệnh | niệu quản (Disease, diseased | ureter)
- Bệnh, bị bệnh | thận (chức năng) (vùng chậu) (Disease, diseased | kidney (functional) (pelvis))
- Các biến chứng (do) (của) | (thuộc) thận (Complications (from) (of) | renal)
- Căng phồng, chướng | niệu quản (Distension | ureter)
- Căng phồng, chướng | thận (Distension | kidney)
- Chảy máu, xuất huyết | (thuộc) thận (Hemorrhage, hemorrhagic | renal)
- Chảy máu, xuất huyết | thận (Hemorrhage, hemorrhagic | kidney)
- Chứng bạch sản | bể thận (thận) (Leukoplakia | pelvis (kidney))
- Chứng bạch sản | niệu quản (sau nhiễm trùng) (Leukoplakia | ureter (postinfectional))
- Chứng bạch sản | thận (bể thận) (Leukoplakia | kidney (pelvis))
- Chứng nhuyễn cơ quan rỗng | bể (thận) (Malacoplakia | pelvis (kidney))
- Chứng nhuyễn cơ quan rỗng | niệu quản (Malacoplakia | ureter)
- Chuyển chỗ, chuyển vị, di lệch | thận (mắc phải) (Displacement, displaced | kidney (acquired))
- Có thể di động | thận (Movable | kidney)
- Cơn (bệnh) | (thuộc) thận (Crisis | renal)
- Dị dạng, dị hình, biến dạng | (các) thận (đài) (bể) (bẩm sinh) | mắc phải (Deformity | kidney (s) (calyx) (pelvis) (congenital) | acquired)
- Dị dạng, dị hình, biến dạng | niệu quản (mở) (bẩm sinh) | mắc phải (Deformity | ureter (opening) (congenital) | acquired)
- Di động | thận (Floating | kidney)
- Di động, di chuyển, vận động | thận (Mobile, mobility | kidney)
- Dị sản | thận (bể thận) (dạng vảy) (Metaplasia | kidney (pelvis) (squamous))
- Dự trữ, giảm hoặc thấp | thận (Reserve, decreased or low | kidney)
- Đặt nhầm chỗ, đặt sai chỗ | thận (mắc phải) (Misplaced, misplacement | kidney (acquired))
- Giảm tỷ trọng nước tiểu (Hyposthenuria)
- Giãn đài thận (Calicectasis)
- Hình thành túi, có túi | niệu quản (Sacculation | ureter)
- Hoại tử, (thuộc) hoại tử (do thiếu máu cục bộ) | (thuộc) thận (Necrosis, necrotic (ischemic) | renal)
- Hoại tử, (thuộc) hoại tử (do thiếu máu cục bộ) | thận (hai bên) (Necrosis, necrotic (ischemic) | kidney (bilateral))
- Hội chứng | mất muối (Syndrome | salt- losing)
- Hội chứng Thorn (Thorn' s syndrome)
- Huyết khối, thuộc huyết khối (nhiều) (tiến triển) (nhiễm trùng huyết, (sự) nhiễm trùng) (tĩnh mạch) (mạch máu) | (thuộc) thận (động mạch) (Thrombosis, thrombotic (multiple) (progressive) (septic) (vein) (vessel) | renal (artery))
- Huyết khối, thuộc huyết khối (nhiều) (tiến triển) (nhiễm trùng huyết, (sự) nhiễm trùng) (tĩnh mạch) (mạch máu) | động mạch, các động mạch (sau nhiễm trùng) | (thuộc) thận (Thrombosis, thrombotic (multiple) (progressive) (septic) (vein) (vessel) | artery, arteries (postinfectional) | renal)
- Huyết khối, thuộc huyết khối (nhiều) (tiến triển) (nhiễm trùng huyết, (sự) nhiễm trùng) (tĩnh mạch) (mạch máu) | thận (động mạch) (Thrombosis, thrombotic (multiple) (progressive) (septic) (vein) (vessel) | kidney (artery))
- Khối | thận (Mass | kidney)
- Lỗ rò, dò | (thuộc) thận (Fistula | renal)
- Lỗ rò, dò | bụng (thành) | niệu quản (Fistula | abdomen (wall) | ureter)
- Lỗ rò, dò | niệu quản (dai dẳng) (Fistula | ureter (persistent))
- Lỗ rò, dò | niệu quản- đại tràng sigma- ổ bụng (Fistula | ureterosigmoido- abdominal)
- Lỗ rò, dò | niệu quản- ổ bụng (Fistula | ureteroabdominal)
- Lỗ rò, dò | niệu quản- trực tràng (Fistula | ureterorectal)
- Lỗ rò, dò | ruột- niệu quản (Fistula | intestinoureteral)
- Lỗ rò, dò | tầng sinh môn (có tổn thương niệu đạo) KPLNK | niệu quản (Fistula | perineum, perineal (with urethral involvement) NEC | ureter)
- Lỗ rò, dò | thận (Fistula | kidney)
- Lỗ rò, dò | trực tràng- niệu quản (Fistula | rectoureteral)
- Lộn ra, lật | niệu quản (lỗ) (Eversion | ureter (meatus))
- Mủ niệu quản (Pyoureter)
- Nang (dạng keo) (dạng nhầy) (tồn đọng) (đơn thuần) | (thuộc) thận (mắc phải) (Cyst (colloid) (mucous) (retention) (simple) | renal (acquired))
- Nang (dạng keo) (dạng nhầy) (tồn đọng) (đơn thuần) | lỗ niệu quản- bàng quang (Cyst (colloid) (mucous) (retention) (simple) | ureterovesical orifice)
- Nang (dạng keo) (dạng nhầy) (tồn đọng) (đơn thuần) | niệu quản (Cyst (colloid) (mucous) (retention) (simple) | ureter)
- Nang (dạng keo) (dạng nhầy) (tồn đọng) (đơn thuần) | thận (mắc phải) (Cyst (colloid) (mucous) (retention) (simple) | kidney (acquired))
- Nang (dạng keo) (dạng nhầy) (tồn đọng) (đơn thuần) | thận (mắc phải) | đa nang ( (thuộc) phát triển) | mắc phải (Cyst (colloid) (mucous) (retention) (simple) | kidney (acquired) | multicystic (developmental) | acquired)
- Nhiễm trùng, gây nhiễm trùng (cơ hội) | (thuộc) thận | khung chậu và niệu quản (bàng quang) (Infection, infected (opportunistic) | renal | pelvis and ureter (cystic))
- Nhiễm trùng, gây nhiễm trùng (cơ hội) | niệu quản (Infection, infected (opportunistic) | ureter)
- Nhiễm trùng, gây nhiễm trùng (cơ hội) | quanh niệu quản (Infection, infected (opportunistic) | periureteral)
- Nhiễm trùng, gây nhiễm trùng (cơ hội) | thận (vỏ) (theo đường máu) | khung chậu và niệu quản (bàng quang) (Infection, infected (opportunistic) | kidney (cortex) (hematogenous) | pelvis and ureter (cystic))
- Nhồi máu (của) | thận (Infarct, infarction (of) | kidney)
- Nhồi máu (của) | thận (thuyên tắc mạch) (huyết khối) (Infarct, infarction (of) | renal (embolic) (thrombotic))
- Niệu quản to (Megaloureter)
- Phàn nàn, than phiền | thận (Complaint | kidney)
- Phì đại | niệu quản (Hypertrophy, hypertrophic | ureter)
- Phì đại | thận (bù, còn bù) (Hypertrophy, hypertrophic | kidney (compensatory))
- Phình niệu quản (Megaureter)
- Polyp | niệu quản (Polyp, polypus | ureter)
- Rối loạn (của) | niệu quản (trong) (Disorder (of) | ureter (in))
- Rối loạn (của) | thận (Disorder (of) | kidney)
- Rối loạn chức năng | thận (Dysfunction | kidney)
- Rối loạn, bệnh | thận (Trouble | kidney)
- Sa | lỗ niệu quản bàng quang (Prolapse, prolapsed | ureterovesical orifice)
- Sa | niệu quản (Prolapse, prolapsed | ureter)
- Sa | thận (Prolapse, prolapsed | kidney)
- Sa lồi niệu quản (Ureterocele)
- Sờ thấy | thận (Palpable | kidney)
- Sự dính, dính (sau nhiễm trùng) | quanh niệu quản (Adhesions, adhesive (postinfective) | periureteral)
- Sự dính, dính (sau nhiễm trùng) | quanh thận (Adhesions, adhesive (postinfective) | perirenal)
- Sự giãn | niệu quản (tự phát) (Dilatation | ureter (idiopathic))
- Sự giãn | thận (đài thận) (cấu trúc thu) (bàng quang) (nhu mô) (vùng chậu) (tự phát) (Dilatation | kidney (calyx) (collecting structures) (cystic) (parenchyma) (pelvis) (idiopathic))
- Sung huyết (cấp tính) (thụ động) | thận (Hyperemia (acute) (passive) | kidney)
- Sưng, phồng, lồi (của) | (dạng) ống (Swelling (of) | tubular)
Mã bệnh lân cận
Các mã cùng nhóm N25-N29 có trang tra cứu riêng.
Căn cứ pháp lý
- 06/2026/TT-BYT — Thông tư quy định về mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong theo ICD-10
- Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 về "Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong ICD-10" và "Hướng dẫn mã hóa bệnh tật theo ICD-10" tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh" do Bộ Y tế ban hành
- 4059/BYT-BH — Công văn triển khai Thông tư 06/2026/TT-BYT
- Xem thêm: nhóm N25-N29, tra cứu mã bệnh ICD-10.
