Mã ICD-10 M67 — Rối loạn khác của màng hoạt dịch và/ hoặc gân
Mã M67 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Rối loạn khác của màng hoạt dịch và/ hoặc gân, tiếng Anh là Other disorders of synovium and tendon. Mã này nằm trong nhóm M60-M79 — Rối loạn mô mềm, thuộc chương XIII — Bệnh hệ cơ xương khớp và mô liên kết. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Các bệnh khác của màng hoạt dịch và gân”.
7 mã chi tiết của M67
Từ M67.0 đến M67.9.
| Mã | Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên tiếng Anh |
|---|---|---|
| M67.0 | Gân gót chân (Achille) ngắn (mắc phải) · tên cũ: Gân Achille (gót) ngắn (mắc phải) | Short Achilles tendon (acquired) |
| M67.1 | Chứng co rút gân (bao gân) khác · tên cũ: Các chứng co rút gân (bao gân) khác | Other contracture of tendon (sheath) |
| M67.2 | Phì đại màng hoạt dịch, không phân loại mục khác · tên cũ: Phì đại màng hoạt dịch, không phân loại nơi khác | Synovial hypertrophy, not elsewhere classified |
| M67.3 | Viêm màng hoạt dịch thoáng qua | Transient synovitis |
| M67.4 | Nang hạch · tên cũ: Nang hoạt dịch | Ganglion |
| M67.8 | Rối loạn của màng hoạt dịch và/ hoặc gân xác định khác · tên cũ: Các bệnh của màng hoạt dịch và gân đặc hiệu khác | Other specified disorders of synovium and tendon |
| M67.9 | Rối loạn màng hoạt dịch và/ hoặc gân, không xác định · tên cũ: Bệnh của màng hoạt dịch và gân không đặc hiệu | Disorder of synovium and tendon, unspecified |
Ghi chú phân loại của mã M67
Loại trừ: Chứng co rút gân (bao gân) khác kèm co cứng khớp (M24.5-)
Excl.: with contracture of joint (M24.5)
Loại trừ: viêm màng hoạt dịch thể lông nốt (sắc tố) (M12.2-)
Excl.: villonodular synovitis (pigmented) (M12.2)
Viêm màng hoạt dịch nhiễm độc
Loại trừ: bệnh thấp khớp tái phát (M12.3-)
Toxic synovitis
Excl.: palindromic rheumatism (M12.3)
Hạch khớp hoặc gân (bao)
Loại trừ: nang của:
bao hoạt dịch (M71.2- M71.3)
màng hoạt dịch (M71.2- M71.3)
hạch do ghẻ cóc (A66.6)
Ganglion of joint or tendon (sheath)
Excl.: cyst of:
bursa (M71.2- M71.3)
synovium (M71.2- M71.3)
ganglion in yaws (A66.6)
Đối chiếu tên gọi cũ và mới
7 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
| Mã | Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT |
|---|---|---|
| M67 | Rối loạn khác của màng hoạt dịch và/ hoặc gân | Các bệnh khác của màng hoạt dịch và gân |
| M67.0 | Gân gót chân (Achille) ngắn (mắc phải) | Gân Achille (gót) ngắn (mắc phải) |
| M67.1 | Chứng co rút gân (bao gân) khác | Các chứng co rút gân (bao gân) khác |
| M67.2 | Phì đại màng hoạt dịch, không phân loại mục khác | Phì đại màng hoạt dịch, không phân loại nơi khác |
| M67.4 | Nang hạch | Nang hoạt dịch |
| M67.8 | Rối loạn của màng hoạt dịch và/ hoặc gân xác định khác | Các bệnh của màng hoạt dịch và gân đặc hiệu khác |
| M67.9 | Rối loạn màng hoạt dịch và/ hoặc gân, không xác định | Bệnh của màng hoạt dịch và gân không đặc hiệu |
Từ khoá dẫn tới mã M67
25 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
- Bệnh, bị bệnh | gân, thuộc gân (Disease, diseased | tendon, tendinous)
- Bệnh, bị bệnh | gân, thuộc gân | đặc hiệu KPLNK (Disease, diseased | tendon, tendinous | specified NEC)
- Bệnh, bị bệnh | màng hoạt dịch (Disease, diseased | synovium)
- Bệnh, bị bệnh | màng hoạt dịch | đặc hiệu KPLNK (Disease, diseased | synovium | specified NEC)
- Căng, bó sát | gân (Tightness | tendon)
- Chồi gân (Tenophyte)
- Cốt hoá | dây chằng (Ossification | ligament)
- Cốt hoá | gân (Ossification | tendon)
- Hạch, kén (hỗn hợp) (lan toả) (khớp) (gân) (bao) (Ganglion (compound) (diffuse) (joint) (tendon (sheath)))
- Lỏng, không chặt | cơ thể | bao, gân (Loose | body | sheath, tendon)
- Nang (dạng keo) (dạng nhầy) (tồn đọng) (đơn thuần) | gân (bao) (Cyst (colloid) (mucous) (retention) (simple) | tendon (sheath))
- Nang (dạng keo) (dạng nhầy) (tồn đọng) (đơn thuần) | ganglion (Cyst (colloid) (mucous) (retention) (simple) | ganglion)
- Ngắn, rút ngắn | (gân) trước xương chày (Short, shortening, shortness | tibialis anterior (tendon))
- Ngắn, rút ngắn | gân (Short, shortening, shortness | tendon)
- Ngắn, rút ngắn | gân | Achilles (mắc phải) (Short, shortening, shortness | tendon | Achilles (acquired))
- Phì đại | (thuộc) hoạt dịch KPLNK (Hypertrophy, hypertrophic | synovial NEC)
- Phì đại | gân (Hypertrophy, hypertrophic | tendon)
- Rối loạn (của) | gân (Disorder (of) | tendon)
- Sự co, co rút, sự co cứng, co lại | gân (bao) (Contraction, contracture, contracted | tendon (sheath))
- Sự co, co rút, sự co cứng, co lại | gân Achilles (Contraction, contracture, contracted | Achilles tendon)
- Thể, cơ thể | long ra | bao gân, gân (Body, bodies | loose | sheath, tendon)
- Thoái hoá, suy biến, (thuộc) thoái hoá | màng hoạt dịch (nhuyễn, nhão) (Degeneration, degenerative | synovial membrane (pulpy))
- Thoát vị (mắc phải) (tái phát) | gân (Hernia, hernial (acquired) (recurrent) | tendon)
- Viêm màng hoạt dịch | nhiễm độc (Synovitis | toxic)
- Viêm màng hoạt dịch | thoáng qua (Synovitis | transient)
Mã bệnh lân cận
Các mã cùng nhóm M60-M79 có trang tra cứu riêng.
Căn cứ pháp lý
- 06/2026/TT-BYT — Thông tư quy định về mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong theo ICD-10
- Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 về "Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong ICD-10" và "Hướng dẫn mã hóa bệnh tật theo ICD-10" tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh" do Bộ Y tế ban hành
- 4059/BYT-BH — Công văn triển khai Thông tư 06/2026/TT-BYT
- Xem thêm: nhóm M60-M79, tra cứu mã bệnh ICD-10.
