Mã ICD-10 M65 — Viêm màng hoạt dịch và/ hoặc viêm bao gân

M65 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Viêm màng hoạt dịch và/ hoặc viêm bao gân, tiếng Anh là Synovitis and tenosynovitis. Mã này nằm trong nhóm M60-M79 — Rối loạn mô mềm, thuộc chương XIII — Bệnh hệ cơ xương khớp và mô liên kết. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Viêm màng hoạt dịch và viêm bao gân”. Đối chiếu văn bản pháp luật, mã này hoặc mã chi tiết của nó: thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày.

M65mã ICD-10
56mã chi tiết 4 ký tự
M60-M79nhóm bệnh
XIIIchương ICD-10

56 mã chi tiết của M65

Từ M65.0 đến M65.99.

Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYTTên tiếng Anh
M65.0 Áp xe bao gân Abscess of tendon sheath
M65.00 Áp xe bao gân, nhiều vị trí · tên cũ: Áp xe bao gân: Nhiều vị tríAbscess of tendon sheath, multiple sites
M65.01 Áp xe bao gân, vùng vai · tên cũ: Áp xe bao gân: Vùng bả vaiAbscess of tendon sheath, shoulder region
M65.02 Áp xe bao gân, cánh tay trên · tên cũ: Áp xe bao gân: Cánh tayAbscess of tendon sheath, upper arm
M65.03 Áp xe bao gân, cẳng tay · tên cũ: Áp xe bao gân: Cẳng tayAbscess of tendon sheath, forearm
M65.04 Áp xe bao gân, bàn tay · tên cũ: Áp xe bao gân: Bàn tayAbscess of tendon sheath, hand
M65.05 Áp xe bao gân, vùng chậu và/ hoặc đùi · tên cũ: Áp xe bao gân: Vùng chậu và đùiAbscess of tendon sheath, pelvic region and thigh
M65.06 Áp xe bao gân, cẳng chân · tên cũ: Áp xe bao gân: Cẳng chânAbscess of tendon sheath, lower leg
M65.07 Áp xe bao gân, cổ chân và/ hoặc bàn chân · tên cũ: Áp xe bao gân: Cổ và bàn chânAbscess of tendon sheath, ankle and foot
M65.08 Áp xe bao gân, vị trí khác · tên cũ: Áp xe bao gân: Vị trí khácAbscess of tendon sheath, other
M65.09 Áp xe bao gân, vị trí không xác định · tên cũ: Áp xe bao gân: Vị trí không xác địnhAbscess of tendon sheath, site unspecified
M65.1 Viêm màng hoạt dịch hoặc viêm bao gân khác do nhiễm trùng · tên cũ: Viêm (màng hoạt dịch) bao gân nhiễm khuẩn khácOther infective (teno) synovitis
M65.10 Viêm màng hoạt dịch hoặc viêm bao gân nhiễm trùng khác, nhiều vị trí · tên cũ: Viêm (màng hoạt dịch) bao gân nhiễm khuẩn khác: Nhiều vị tríOther infective (teno) synovitis, multiple sites
M65.11 Viêm màng hoạt dịch hoặc viêm bao gân nhiễm trùng khác, vùng vai · tên cũ: Viêm (màng hoạt dịch) bao gân nhiễm khuẩn khác: Vùng bả vaiOther infective (teno) synovitis, shoulder region
M65.12 Viêm màng hoạt dịch hoặc viêm bao gân nhiễm trùng khác, cánh tay trên · tên cũ: Viêm (màng hoạt dịch) bao gân nhiễm khuẩn khác: Cánh tayOther infective (teno) synovitis, upper arm
M65.13 Viêm màng hoạt dịch hoặc viêm bao gân nhiễm trùng khác, cẳng tay · tên cũ: Viêm (màng hoạt dịch) bao gân nhiễm khuẩn khác: Cẳng tayOther infective (teno) synovitis, forearm
M65.14 Viêm màng hoạt dịch hoặc viêm bao gân nhiễm trùng khác, bàn tay · tên cũ: Viêm (màng hoạt dịch) bao gân nhiễm khuẩn khác: Bàn tayOther infective (teno) synovitis, hand
M65.15 Viêm màng hoạt dịch hoặc viêm bao gân nhiễm trùng khác, vùng chậu và/ hoặc đùi · tên cũ: Viêm (màng hoạt dịch) bao gân nhiễm khuẩn khác: Vùng chậu và đùiOther infective (teno) synovitis, pelvic region and thigh
M65.16 Viêm màng hoạt dịch hoặc viêm bao gân nhiễm trùng khác, cẳng chân · tên cũ: Viêm (màng hoạt dịch) bao gân nhiễm khuẩn khác: Cẳng chânOther infective (teno) synovitis, lower leg
M65.17 Viêm màng hoạt dịch hoặc viêm bao gân nhiễm trùng khác, cổ chân và/ hoặc bàn chân · tên cũ: Viêm (màng hoạt dịch) bao gân nhiễm khuẩn khác: Cổ và bàn chânOther infective (teno) synovitis, ankle and foot
M65.18 Viêm màng hoạt dịch hoặc viêm bao gân nhiễm trùng khác, vị trí khác · tên cũ: Viêm (màng hoạt dịch) bao gân nhiễm khuẩn khác: Vị trí khácOther infective (teno) synovitis, other
M65.19 Viêm màng hoạt dịch hoặc viêm bao gân nhiễm trùng khác, vị trí không xác định · tên cũ: Viêm (màng hoạt dịch) bao gân nhiễm khuẩn khác: Vị trí không xác địnhOther infective (teno) synovitis, site unspecified
M65.2 Viêm gân vôi hoá Calcific tendinitis
M65.20 Viêm gân vôi hoá, nhiều vị trí · tên cũ: Viêm gân vôi hoá: Nhiều vị tríCalcific tendinitis, multiple sites
M65.22 Viêm gân vôi hoá, cánh tay trên · tên cũ: Viêm gân vôi hoá: Cánh tayCalcific tendinitis, upper arm
M65.23 Viêm gân vôi hoá, cẳng tay · tên cũ: Viêm gân vôi hoá: Cẳng tayCalcific tendinitis, forearm
M65.24 Viêm gân vôi hoá, bàn tay · tên cũ: Viêm gân vôi hoá: Bàn tayCalcific tendinitis, hand
M65.25 Viêm gân vôi hoá, vùng chậu và/ hoặc đùi · tên cũ: Viêm gân vôi hoá: Vùng chậu và đùiCalcific tendinitis, pelvic region and thigh
M65.26 Viêm gân vôi hoá, cẳng chân · tên cũ: Viêm gân vôi hoá: Cẳng chânCalcific tendinitis, lower leg
M65.27 Viêm gân vôi hoá, cổ chân và/ hoặc bàn chân · tên cũ: Viêm gân vôi hoá: Cổ và bàn chânCalcific tendinitis, ankle and foot
M65.28 Viêm gân vôi hoá, vị trí khác · tên cũ: Viêm gân vôi hoá: Vị trí khácCalcific tendinitis, other
M65.29 Viêm gân vôi hoá, vị trí không xác định · tên cũ: Viêm gân vôi hoá: Vị trí không xác địnhCalcific tendinitis, site unspecified
M65.3 Ngón tay lò xo [cò súng] · tên cũ: Ngón tay lò xoTrigger finger
M65.4 Viêm bao gân mỏm trâm quay cổ tay [de Quervain] · tên cũ: Viêm bao gân mỏm trâm quay [de Quervain]Radial styloid tenosynovitis [de Quervain]
M65.8 Viêm màng hoạt dịch và/ hoặc viêm bao gân khác · tên cũ: Các viêm màng hoạt dịch và viêm bao gân khácOther synovitis and tenosynovitis
M65.80 Viêm màng hoạt dịch và/ hoặc viêm bao gân khác, nhiều vị trí · tên cũ: Các viêm màng hoạt dịch và viêm bao gân khác: Nhiều vị tríOther synovitis and tenosynovitis, multiple sites
M65.81 Viêm màng hoạt dịch và/ hoặc viêm bao gân khác, vùng vai · tên cũ: Các viêm màng hoạt dịch và viêm bao gân khác: Vùng bả vaiOther synovitis and tenosynovitis, shoulder region
M65.82 Viêm màng hoạt dịch và/ hoặc viêm bao gân khác, cánh tay trên · tên cũ: Các viêm màng hoạt dịch và viêm bao gân khác: Cánh tayOther synovitis and tenosynovitis, upper arm
M65.83 Viêm màng hoạt dịch và/ hoặc viêm bao gân khác, cẳng tay · tên cũ: Các viêm màng hoạt dịch và viêm bao gân khác: Cẳng tayOther synovitis and tenosynovitis, forearm
M65.84 Viêm màng hoạt dịch và/ hoặc viêm bao gân khác, bàn tay · tên cũ: Các viêm màng hoạt dịch và viêm bao gân khác: Bàn tayOther synovitis and tenosynovitis, hand
M65.85 Viêm màng hoạt dịch và/ hoặc viêm bao gân khác, vùng chậu và/ hoặc đùi · tên cũ: Các viêm màng hoạt dịch và viêm bao gân khác: Vùng chậu và đùiOther synovitis and tenosynovitis, pelvic region and thigh
M65.86 Viêm màng hoạt dịch và/ hoặc viêm bao gân khác, cẳng chân · tên cũ: Các viêm màng hoạt dịch và viêm bao gân khác: Cẳng chânOther synovitis and tenosynovitis, lower leg
M65.87 Viêm màng hoạt dịch và/ hoặc viêm bao gân khác, cổ chân và/ hoặc bàn chân · tên cũ: Các viêm màng hoạt dịch và viêm bao gân khác: Cổ và bàn chânOther synovitis and tenosynovitis, ankle and foot
M65.88 Viêm màng hoạt dịch và/ hoặc viêm bao gân khác, vị trí khác · tên cũ: Các viêm màng hoạt dịch và viêm bao gân khác: Vị trí khácOther synovitis and tenosynovitis, other
M65.89 Viêm màng hoạt dịch và/ hoặc viêm bao gân khác, vị trí không xác định · tên cũ: Các viêm màng hoạt dịch và viêm bao gân khác: Vị trí không xác địnhOther synovitis and tenosynovitis, site unspecified
M65.9 Viêm màng hoạt dịch và/ hoặc viêm bao gân, không xác định · tên cũ: Viêm màng hoạt dịch và viêm bao gân, không đặc hiệuSynovitis and tenosynovitis, unspecified
M65.90 Viêm màng hoạt dịch và/ hoặc viêm bao gân, không xác định, nhiều vị trí · tên cũ: Viêm màng hoạt dịch và viêm bao gân, không đặc hiệu: Nhiều vị tríSynovitis and tenosynovitis, unspecified, multiple sites
M65.91 Viêm màng hoạt dịch và/ hoặc viêm bao gân, không xác định, vùng vai · tên cũ: Viêm màng hoạt dịch và viêm bao gân, không đặc hiệu: Vùng bả vaiSynovitis and tenosynovitis, unspecified, shoulder region
M65.92 Viêm màng hoạt dịch và/ hoặc viêm bao gân, không xác định, cánh tay trên · tên cũ: Viêm màng hoạt dịch và viêm bao gân, không đặc hiệu: Cánh taySynovitis and tenosynovitis, unspecified, upper arm
M65.93 Viêm màng hoạt dịch và/ hoặc viêm bao gân, không xác định, cẳng tay · tên cũ: Viêm màng hoạt dịch và viêm bao gân, không đặc hiệu: Cẳng taySynovitis and tenosynovitis, unspecified, forearm
M65.94 Viêm màng hoạt dịch và/ hoặc viêm bao gân, không xác định, bàn tay · tên cũ: Viêm màng hoạt dịch và viêm bao gân, không đặc hiệu: Bàn taySynovitis and tenosynovitis, unspecified, hand
M65.95 Viêm màng hoạt dịch và/ hoặc viêm bao gân, không xác định, vùng chậu và/ hoặc đùi · tên cũ: Viêm màng hoạt dịch và viêm bao gân, không đặc hiệu: Vùng chậu và đùiSynovitis and tenosynovitis, unspecified, pelvic region and thigh
M65.96 Viêm màng hoạt dịch và/ hoặc viêm bao gân, không xác định, cẳng chân · tên cũ: Viêm màng hoạt dịch và viêm bao gân, không đặc hiệu: Cẳng chânSynovitis and tenosynovitis, unspecified, lower leg
M65.97 Viêm màng hoạt dịch và/ hoặc viêm bao gân, không xác định, cổ chân và/ hoặc bàn chân · tên cũ: Viêm màng hoạt dịch và viêm bao gân, không đặc hiệu: Cổ và bàn chânSynovitis and tenosynovitis, unspecified, ankle and foot
M65.98 Viêm màng hoạt dịch và/ hoặc viêm bao gân, không xác định, vị trí khác · tên cũ: Viêm màng hoạt dịch và viêm bao gân, không đặc hiệu: Vị trí khácSynovitis and tenosynovitis, unspecified, other
M65.99 Viêm màng hoạt dịch và/ hoặc viêm bao gân, không xác định, vị trí không xác định · tên cũ: Viêm màng hoạt dịch và viêm bao gân, không đặc hiệu: Vị trí không xác địnhSynovitis and tenosynovitis, unspecified, site unspecified

Ghi chú phân loại của mã M65

Nếu muốn, có thể sử dụng bổ sung mã nguyên nhân bên ngoài (Chương XX) để xác định tác nhân gây nhiễm khuẩn.

Use additional code (B95- B96), if desired, to identify bacterial agent.

Loại trừ: viêm gân vôi hoá ở vai (M75.3)

viêm gân xác định (M75.-- M77.-)

Excl.: of shoulder (M75.3)

specified tendinitis (M75- M77)

Bệnh viêm gân gấp [xuất hiện hạt xơ]

Nodular tendinous disease

Khớp háng dễ bị kích thích

Irritable hip

Đối chiếu tên gọi cũ và mới

55 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.

Tên hiện hành
Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên trước đây
Quyết định 4400/QĐ-BYT
M65Viêm màng hoạt dịch và/ hoặc viêm bao gânViêm màng hoạt dịch và viêm bao gân
M65.00Áp xe bao gân, nhiều vị tríÁp xe bao gân: Nhiều vị trí
M65.01Áp xe bao gân, vùng vaiÁp xe bao gân: Vùng bả vai
M65.02Áp xe bao gân, cánh tay trênÁp xe bao gân: Cánh tay
M65.03Áp xe bao gân, cẳng tayÁp xe bao gân: Cẳng tay
M65.04Áp xe bao gân, bàn tayÁp xe bao gân: Bàn tay
M65.05Áp xe bao gân, vùng chậu và/ hoặc đùiÁp xe bao gân: Vùng chậu và đùi
M65.06Áp xe bao gân, cẳng chânÁp xe bao gân: Cẳng chân
M65.07Áp xe bao gân, cổ chân và/ hoặc bàn chânÁp xe bao gân: Cổ và bàn chân
M65.08Áp xe bao gân, vị trí khácÁp xe bao gân: Vị trí khác
M65.09Áp xe bao gân, vị trí không xác địnhÁp xe bao gân: Vị trí không xác định
M65.1Viêm màng hoạt dịch hoặc viêm bao gân khác do nhiễm trùngViêm (màng hoạt dịch) bao gân nhiễm khuẩn khác
M65.10Viêm màng hoạt dịch hoặc viêm bao gân nhiễm trùng khác, nhiều vị tríViêm (màng hoạt dịch) bao gân nhiễm khuẩn khác: Nhiều vị trí
M65.11Viêm màng hoạt dịch hoặc viêm bao gân nhiễm trùng khác, vùng vaiViêm (màng hoạt dịch) bao gân nhiễm khuẩn khác: Vùng bả vai
M65.12Viêm màng hoạt dịch hoặc viêm bao gân nhiễm trùng khác, cánh tay trênViêm (màng hoạt dịch) bao gân nhiễm khuẩn khác: Cánh tay
M65.13Viêm màng hoạt dịch hoặc viêm bao gân nhiễm trùng khác, cẳng tayViêm (màng hoạt dịch) bao gân nhiễm khuẩn khác: Cẳng tay
M65.14Viêm màng hoạt dịch hoặc viêm bao gân nhiễm trùng khác, bàn tayViêm (màng hoạt dịch) bao gân nhiễm khuẩn khác: Bàn tay
M65.15Viêm màng hoạt dịch hoặc viêm bao gân nhiễm trùng khác, vùng chậu và/ hoặc đùiViêm (màng hoạt dịch) bao gân nhiễm khuẩn khác: Vùng chậu và đùi
M65.16Viêm màng hoạt dịch hoặc viêm bao gân nhiễm trùng khác, cẳng chânViêm (màng hoạt dịch) bao gân nhiễm khuẩn khác: Cẳng chân
M65.17Viêm màng hoạt dịch hoặc viêm bao gân nhiễm trùng khác, cổ chân và/ hoặc bàn chânViêm (màng hoạt dịch) bao gân nhiễm khuẩn khác: Cổ và bàn chân
M65.18Viêm màng hoạt dịch hoặc viêm bao gân nhiễm trùng khác, vị trí khácViêm (màng hoạt dịch) bao gân nhiễm khuẩn khác: Vị trí khác
M65.19Viêm màng hoạt dịch hoặc viêm bao gân nhiễm trùng khác, vị trí không xác địnhViêm (màng hoạt dịch) bao gân nhiễm khuẩn khác: Vị trí không xác định
M65.20Viêm gân vôi hoá, nhiều vị tríViêm gân vôi hoá: Nhiều vị trí
M65.22Viêm gân vôi hoá, cánh tay trênViêm gân vôi hoá: Cánh tay
M65.23Viêm gân vôi hoá, cẳng tayViêm gân vôi hoá: Cẳng tay
M65.24Viêm gân vôi hoá, bàn tayViêm gân vôi hoá: Bàn tay
M65.25Viêm gân vôi hoá, vùng chậu và/ hoặc đùiViêm gân vôi hoá: Vùng chậu và đùi
M65.26Viêm gân vôi hoá, cẳng chânViêm gân vôi hoá: Cẳng chân
M65.27Viêm gân vôi hoá, cổ chân và/ hoặc bàn chânViêm gân vôi hoá: Cổ và bàn chân
M65.28Viêm gân vôi hoá, vị trí khácViêm gân vôi hoá: Vị trí khác
M65.29Viêm gân vôi hoá, vị trí không xác địnhViêm gân vôi hoá: Vị trí không xác định
M65.3Ngón tay lò xo [cò súng]Ngón tay lò xo
M65.4Viêm bao gân mỏm trâm quay cổ tay [de Quervain]Viêm bao gân mỏm trâm quay [de Quervain]
M65.8Viêm màng hoạt dịch và/ hoặc viêm bao gân khácCác viêm màng hoạt dịch và viêm bao gân khác
M65.80Viêm màng hoạt dịch và/ hoặc viêm bao gân khác, nhiều vị tríCác viêm màng hoạt dịch và viêm bao gân khác: Nhiều vị trí
M65.81Viêm màng hoạt dịch và/ hoặc viêm bao gân khác, vùng vaiCác viêm màng hoạt dịch và viêm bao gân khác: Vùng bả vai
M65.82Viêm màng hoạt dịch và/ hoặc viêm bao gân khác, cánh tay trênCác viêm màng hoạt dịch và viêm bao gân khác: Cánh tay
M65.83Viêm màng hoạt dịch và/ hoặc viêm bao gân khác, cẳng tayCác viêm màng hoạt dịch và viêm bao gân khác: Cẳng tay
M65.84Viêm màng hoạt dịch và/ hoặc viêm bao gân khác, bàn tayCác viêm màng hoạt dịch và viêm bao gân khác: Bàn tay
M65.85Viêm màng hoạt dịch và/ hoặc viêm bao gân khác, vùng chậu và/ hoặc đùiCác viêm màng hoạt dịch và viêm bao gân khác: Vùng chậu và đùi
M65.86Viêm màng hoạt dịch và/ hoặc viêm bao gân khác, cẳng chânCác viêm màng hoạt dịch và viêm bao gân khác: Cẳng chân
M65.87Viêm màng hoạt dịch và/ hoặc viêm bao gân khác, cổ chân và/ hoặc bàn chânCác viêm màng hoạt dịch và viêm bao gân khác: Cổ và bàn chân
M65.88Viêm màng hoạt dịch và/ hoặc viêm bao gân khác, vị trí khácCác viêm màng hoạt dịch và viêm bao gân khác: Vị trí khác
M65.89Viêm màng hoạt dịch và/ hoặc viêm bao gân khác, vị trí không xác địnhCác viêm màng hoạt dịch và viêm bao gân khác: Vị trí không xác định
M65.9Viêm màng hoạt dịch và/ hoặc viêm bao gân, không xác địnhViêm màng hoạt dịch và viêm bao gân, không đặc hiệu
M65.90Viêm màng hoạt dịch và/ hoặc viêm bao gân, không xác định, nhiều vị tríViêm màng hoạt dịch và viêm bao gân, không đặc hiệu: Nhiều vị trí
M65.91Viêm màng hoạt dịch và/ hoặc viêm bao gân, không xác định, vùng vaiViêm màng hoạt dịch và viêm bao gân, không đặc hiệu: Vùng bả vai
M65.92Viêm màng hoạt dịch và/ hoặc viêm bao gân, không xác định, cánh tay trênViêm màng hoạt dịch và viêm bao gân, không đặc hiệu: Cánh tay
M65.93Viêm màng hoạt dịch và/ hoặc viêm bao gân, không xác định, cẳng tayViêm màng hoạt dịch và viêm bao gân, không đặc hiệu: Cẳng tay
M65.94Viêm màng hoạt dịch và/ hoặc viêm bao gân, không xác định, bàn tayViêm màng hoạt dịch và viêm bao gân, không đặc hiệu: Bàn tay
M65.95Viêm màng hoạt dịch và/ hoặc viêm bao gân, không xác định, vùng chậu và/ hoặc đùiViêm màng hoạt dịch và viêm bao gân, không đặc hiệu: Vùng chậu và đùi
M65.96Viêm màng hoạt dịch và/ hoặc viêm bao gân, không xác định, cẳng chânViêm màng hoạt dịch và viêm bao gân, không đặc hiệu: Cẳng chân
M65.97Viêm màng hoạt dịch và/ hoặc viêm bao gân, không xác định, cổ chân và/ hoặc bàn chânViêm màng hoạt dịch và viêm bao gân, không đặc hiệu: Cổ và bàn chân
M65.98Viêm màng hoạt dịch và/ hoặc viêm bao gân, không xác định, vị trí khácViêm màng hoạt dịch và viêm bao gân, không đặc hiệu: Vị trí khác
M65.99Viêm màng hoạt dịch và/ hoặc viêm bao gân, không xác định, vị trí không xác địnhViêm màng hoạt dịch và viêm bao gân, không đặc hiệu: Vị trí không xác định

Danh mục pháp lý liên quan đến mã M65

1 danh mục trong văn bản pháp luật có nhắc tới mã này hoặc mã chi tiết của nó. Quyền lợi cụ thể áp dụng theo văn bản gốc.

Danh mụcÝ nghĩaMã trong danh mụcVăn bản
Thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngàyNgười lao động mắc bệnh trong danh mục này được hưởng chế độ ốm đau dài ngày theo Luật Bảo hiểm xã hội.M65 — Viêm màng hoạt dịch và viêm gân46/2016/TT-BYT

Từ khoá dẫn tới mã M65

25 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.

  • Áp xe (tắc mạch) (nhiễm trùng) (di căn) (nhiều) (sinh mủ) (nhiễm trùng huyết, nhiễm khuẩn huyết) | gân (bao) (Abscess (embolic) (infective) (metastatic) (multiple) (pyogenic) (septic) | tendon (sheath))
  • Bật tách tách, cò súng | ngón tay (Snapping | finger)
  • Bệnh Quervain (Quervain' s disease)
  • Bệnh, bị bệnh | gân, thuộc gân | dạng nốt (Disease, diseased | tendon, tendinous | nodular)
  • Bệnh, bị bệnh | gân, thuộc gân | do viêm KPLNK (Disease, diseased | tendon, tendinous | inflammatory NEC)
  • Dễ bị kích thích | háng (Irritable, irritability | hip)
  • De Quervain | bệnh (De Quervain 's | disease)
  • Ngón tay lò xo (mắc phải) (Trigger finger (acquired))
  • Nhiễm trùng, gây nhiễm trùng (cơ hội) | gân (bao) (Infection, infected (opportunistic) | tendon (sheath))
  • Sự dính, dính (sau nhiễm trùng) | viêm gân (Adhesions, adhesive (postinfective) | tendinitis)
  • Viêm gân | dính (Tendinitis, tendonitis | adhesive)
  • Viêm gân | vôi hoá (Tendinitis, tendonitis | calcific)
  • Viêm gân- bao hoạt dịch (Tenosynovitis)
  • Viêm gân- bao hoạt dịch | dính (Tenosynovitis | adhesive)
  • Viêm gân- bao hoạt dịch | đặc hiệu KPLNK (Tenosynovitis | specified NEC)
  • Viêm gân- bao hoạt dịch | mỏm trâm quay (Tenosynovitis | radial styloid)
  • Viêm gân- bao hoạt dịch | nhiễm trùng KPLNK (Tenosynovitis | infective NEC)
  • Viêm gân- bao hoạt dịch | trong (do) | vi tinh thể (Tenosynovitis | in (due to) | crystals)
  • Viêm màng hoạt dịch (Synovitis)
  • Viêm màng hoạt dịch | đặc hiệu KPLNK (Synovitis | specified NEC)
  • Viêm màng hoạt dịch | nhiễm trùng KPLNK (Synovitis | infective NEC)
  • Viêm màng hoạt dịch | trong (do) | vi tinh thể (Synovitis | in (due to) | crystals)
  • Viêm, gây viêm, (thuộc) viêm (có rỉ dịch) | gân (bao) KPLNK (Inflammation, inflamed, inflammatory (with exudation) | tendon (sheath) NEC)
  • Vôi hoá | gân (bao) (Calcification | tendon (sheath))
  • Vôi hoá | gân (bao) | kèm viêm túi thanh mạc, viêm màng hoạt dịch hoặc viêm bao gân (Calcification | tendon (sheath) | with bursitis, synovitis or tenosynovitis)

Mã bệnh lân cận

Các mã cùng nhóm M60-M79 có trang tra cứu riêng.

Tên bệnh
M66Rách (đứt) tự phát của màng hoạt dịch và/ hoặc gân
M67Rối loạn khác của màng hoạt dịch và/ hoặc gân
M68Rối loạn màng hoạt dịch và/ hoặc gân do bệnh phân loại mục khác

Căn cứ pháp lý

Câu hỏi thường gặp

Mã M65 là bệnh gì?

Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã M65 là "Viêm màng hoạt dịch và/ hoặc viêm bao gân", tên tiếng Anh là "Synovitis and tenosynovitis", thuộc nhóm M60-M79 — Rối loạn mô mềm của chương XIII — Bệnh hệ cơ xương khớp và mô liên kết.

Mã M65 có bao nhiêu mã chi tiết?

Mã M65 được chi tiết thành 56 mã 4 ký tự: M65.0 (Áp xe bao gân); M65.00 (Áp xe bao gân, nhiều vị trí); M65.01 (Áp xe bao gân, vùng vai); M65.02 (Áp xe bao gân, cánh tay trên); M65.03 (Áp xe bao gân, cẳng tay); M65.04 (Áp xe bao gân, bàn tay)… Xem đầy đủ trong bảng mã chi tiết phía trên.

Tên bệnh của mã M65 có thay đổi so với trước không?

Có. Thông tư 06/2026/TT-BYT gọi mã M65 là "Viêm màng hoạt dịch và/ hoặc viêm bao gân", trong khi bảng mã ban hành kèm Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 gọi là "Viêm màng hoạt dịch và viêm bao gân". Ký hiệu mã không đổi nên hồ sơ, bệnh án lập trước đây vẫn đối chiếu được; chỉ cách gọi tên bệnh được chuẩn hoá lại.

Bệnh mã M65 có được hưởng chế độ gì không?

Mã M65 (hoặc mã chi tiết của nó) xuất hiện trong danh mục: Thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày. Chi tiết mã nào thuộc danh mục nào xem tại mục "Danh mục pháp lý liên quan" trên trang; quyền lợi cụ thể áp dụng theo văn bản gốc kèm theo.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ