Mã ICD-10 M66 — Rách (đứt) tự phát của màng hoạt dịch và/ hoặc gân

M66 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Rách (đứt) tự phát của màng hoạt dịch và/ hoặc gân, tiếng Anh là Spontaneous rupture of synovium and tendon. Mã này nằm trong nhóm M60-M79 — Rối loạn mô mềm, thuộc chương XIII — Bệnh hệ cơ xương khớp và mô liên kết. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Rách (đứt) tự nhiên của màng hoạt dịch và gân”.

M66mã ICD-10
56mã chi tiết 4 ký tự
M60-M79nhóm bệnh
XIIIchương ICD-10

56 mã chi tiết của M66

Từ M66.0 đến M66.59.

Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYTTên tiếng Anh
M66.0 Vỡ u nang hoạt dịch khoeo chân · tên cũ: Vỡ u nang khoeo chânRupture of popliteal cyst
M66.1 Rách màng hoạt dịch Rupture of synovium
M66.10 Rách màng hoạt dịch, nhiều vị trí · tên cũ: Rách màng hoạt dịch: Nhiều vị tríRupture of synovium, multiple sites
M66.11 Rách màng hoạt dịch, vùng vai · tên cũ: Rách màng hoạt dịch: Vùng bả vaiRupture of synovium, shoulder region
M66.12 Rách màng hoạt dịch, cánh tay trên · tên cũ: Rách màng hoạt dịch: Cánh tayRupture of synovium, upper arm
M66.13 Rách màng hoạt dịch, cẳng tay · tên cũ: Rách màng hoạt dịch: Cẳng tayRupture of synovium, forearm
M66.14 Rách màng hoạt dịch, bàn tay · tên cũ: Rách màng hoạt dịch: Bàn tayRupture of synovium, hand
M66.15 Rách màng hoạt dịch, vùng chậu và/ hoặc đùi · tên cũ: Rách màng hoạt dịch: Vùng chậu và đùiRupture of synovium, pelvic region and thigh
M66.16 Rách màng hoạt dịch, cẳng chân · tên cũ: Rách màng hoạt dịch: Cẳng chânRupture of synovium, lower leg
M66.17 Rách màng hoạt dịch, cổ chân và/ hoặc bàn chân · tên cũ: Rách màng hoạt dịch: Cổ và bàn chânRupture of synovium, ankle and foot
M66.18 Rách màng hoạt dịch, vị trí khác · tên cũ: Rách màng hoạt dịch: Vị trí khácRupture of synovium, other
M66.19 Rách màng hoạt dịch, vị trí không xác định · tên cũ: Rách màng hoạt dịch: Vị trí không xác địnhRupture of synovium, site unspecified
M66.2 Rách gân duỗi tự phát · tên cũ: Rách (đứt) tự nhiên các gân duỗiSpontaneous rupture of extensor tendons
M66.20 Rách gân duỗi tự phát, nhiều vị trí · tên cũ: Rách (đứt) tự nhiên các gân duỗi: Nhiều vị tríSpontaneous rupture of extensor tendons, multiple sites
M66.21 Rách gân duỗi tự phát, vùng vai · tên cũ: Rách (đứt) tự nhiên các gân duỗi: Vùng bả vaiSpontaneous rupture of extensor tendons, shoulder region
M66.22 Rách gân duỗi tự phát, cánh tay trên · tên cũ: Rách (đứt) tự nhiên các gân duỗi: Cánh taySpontaneous rupture of extensor tendons, upper arm
M66.23 Rách gân duỗi tự phát, cẳng tay · tên cũ: Rách (đứt) tự nhiên các gân duỗi: Cẳng taySpontaneous rupture of extensor tendons, forearm
M66.24 Rách gân duỗi tự phát, bàn tay · tên cũ: Rách (đứt) tự nhiên các gân duỗi: Bàn taySpontaneous rupture of extensor tendons, hand
M66.25 Rách gân duỗi tự phát, vùng chậu và/ hoặc đùi · tên cũ: Rách (đứt) tự nhiên các gân duỗi: Vùng chậu và đùiSpontaneous rupture of extensor tendons, pelvic region and thigh
M66.26 Rách gân duỗi tự phát, cẳng chân · tên cũ: Rách (đứt) tự nhiên các gân duỗi: Cẳng chânSpontaneous rupture of extensor tendons, lower leg
M66.27 Rách gân duỗi tự phát, cổ chân và/ hoặc bàn chân · tên cũ: Rách (đứt) tự nhiên các gân duỗi: Cổ và bàn chânSpontaneous rupture of extensor tendons, ankle and foot
M66.28 Rách gân duỗi tự phát, vị trí khác · tên cũ: Rách (đứt) tự nhiên các gân duỗi: Vị trí khácSpontaneous rupture of extensor tendons, other
M66.29 Rách gân duỗi tự phát, vị trí không xác định · tên cũ: Rách (đứt) tự nhiên các gân duỗi: Vị trí không xác địnhSpontaneous rupture of extensor tendons, site unspecified
M66.3 Rách gân cơ gấp tự phát · tên cũ: Rách (đứt) tự nhiên các gân gấpSpontaneous rupture of flexor tendons
M66.30 Rách gân cơ gấp tự phát, nhiều vị trí · tên cũ: Rách (đứt) tự nhiên các gân gấp: Nhiều vị tríSpontaneous rupture of flexor tendons, multiple sites
M66.31 Rách gân cơ gấp tự phát, vùng vai · tên cũ: Rách (đứt) tự nhiên các gân gấp: Vùng bả vaiSpontaneous rupture of flexor tendons, shoulder region
M66.32 Rách gân cơ gấp tự phát, cánh tay trên · tên cũ: Rách (đứt) tự nhiên các gân gấp: Cánh taySpontaneous rupture of flexor tendons, upper arm
M66.33 Rách gân cơ gấp tự phát, cẳng tay · tên cũ: Rách (đứt) tự nhiên các gân gấp: Cẳng taySpontaneous rupture of flexor tendons, forearm
M66.34 Rách gân cơ gấp tự phát, bàn tay · tên cũ: Rách (đứt) tự nhiên các gân gấp: Bàn taySpontaneous rupture of flexor tendons, hand
M66.35 Rách gân cơ gấp tự phát, vùng chậu và/ hoặc đùi · tên cũ: Rách (đứt) tự nhiên các gân gấp: Vùng chậu và đùiSpontaneous rupture of flexor tendons, pelvic region and thigh
M66.36 Rách gân cơ gấp tự phát, cẳng chân · tên cũ: Rách (đứt) tự nhiên các gân gấp: Cẳng chânSpontaneous rupture of flexor tendons, lower leg
M66.37 Rách gân cơ gấp tự phát, cổ chân và/ hoặc bàn chân · tên cũ: Rách (đứt) tự nhiên các gân gấp: Cổ và bàn chânSpontaneous rupture of flexor tendons, ankle and foot
M66.38 Rách gân cơ gấp tự phát, vị trí khác · tên cũ: Rách (đứt) tự nhiên các gân gấp: Vị trí khácSpontaneous rupture of flexor tendons, other
M66.39 Rách gân cơ gấp tự phát, vị trí không xác định · tên cũ: Rách (đứt) tự nhiên các gân gấp: Vị trí không xác địnhSpontaneous rupture of flexor tendons, site unspecified
M66.4 Rách tự phát gân khác · tên cũ: Rách (đứt) tự nhiên các gân khácSpontaneous rupture of other tendons
M66.40 Rách tự phát gân khác, nhiều vị trí · tên cũ: Rách (đứt) tự nhiên các gân khác: Nhiều vị tríSpontaneous rupture of other tendons, multiple sites
M66.41 Rách tự phát gân khác, vùng vai · tên cũ: Rách (đứt) tự nhiên các gân khác: Vùng bả vaiSpontaneous rupture of other tendons, shoulder region
M66.42 Rách tự phát gân khác, cánh tay trên · tên cũ: Rách (đứt) tự nhiên các gân khác: Cánh taySpontaneous rupture of other tendons, upper arm
M66.43 Rách tự phát gân khác, cẳng tay · tên cũ: Rách (đứt) tự nhiên các gân khác: Cẳng taySpontaneous rupture of other tendons, forearm
M66.44 Rách tự phát gân khác, bàn tay · tên cũ: Rách (đứt) tự nhiên các gân khác: Bàn taySpontaneous rupture of other tendons, hand
M66.45 Rách tự phát gân khác, vùng chậu và/ hoặc đùi · tên cũ: Rách (đứt) tự nhiên các gân khác: Vùng chậu và đùiSpontaneous rupture of other tendons, pelvic region and thigh
M66.46 Rách tự phát gân khác, cẳng chân · tên cũ: Rách (đứt) tự nhiên các gân khác: Cẳng chânSpontaneous rupture of other tendons, lower leg
M66.47 Rách tự phát gân khác, cổ chân và/ hoặc bàn chân · tên cũ: Rách (đứt) tự nhiên các gân khác: Cổ và bàn chânSpontaneous rupture of other tendons, ankle and foot
M66.48 Rách tự phát gân khác, vị trí khác · tên cũ: Rách (đứt) tự nhiên các gân khác: Vị trí khácSpontaneous rupture of other tendons, other
M66.49 Rách tự phát gân khác, vị trí không xác định · tên cũ: Rách (đứt) tự nhiên các gân khác: Vị trí không xác địnhSpontaneous rupture of other tendons, site unspecified
M66.5 Rách tự phát gân không xác định · tên cũ: Rách (đứt) tự nhiên các gân không xác địnhSpontaneous rupture of unspecified tendon
M66.50 Rách tự phát gân không xác định, nhiều vị trí · tên cũ: Rách (đứt) tự nhiên các gân không xác định: Nhiều vị tríSpontaneous rupture of unspecified tendon, multiple sites
M66.51 Rách tự phát gân không xác định, vùng vai · tên cũ: Rách (đứt) tự nhiên các gân không xác định: Vùng bả vaiSpontaneous rupture of unspecified tendon, shoulder region
M66.52 Rách tự phát gân không xác định, cánh tay trên · tên cũ: Rách (đứt) tự nhiên các gân không xác định: Cánh taySpontaneous rupture of unspecified tendon, upper arm
M66.53 Rách tự phát gân không xác định, cẳng tay · tên cũ: Rách (đứt) tự nhiên các gân không xác định: Cẳng taySpontaneous rupture of unspecified tendon, forearm
M66.54 Rách tự phát gân không xác định, bàn tay · tên cũ: Rách (đứt) tự nhiên các gân không xác định: Bàn taySpontaneous rupture of unspecified tendon, hand
M66.55 Rách tự phát gân không xác định, vùng chậu và/ hoặc đùi · tên cũ: Rách (đứt) tự nhiên các gân không xác định: Vùng chậu và đùiSpontaneous rupture of unspecified tendon, pelvic region and thigh
M66.56 Rách tự phát gân không xác định, cẳng chân · tên cũ: Rách (đứt) tự nhiên các gân không xác định: Cẳng chânSpontaneous rupture of unspecified tendon, lower leg
M66.57 Rách tự phát gân không xác định, cổ chân và/ hoặc bàn chân · tên cũ: Rách (đứt) tự nhiên các gân không xác định: Cổ và bàn chânSpontaneous rupture of unspecified tendon, ankle and foot
M66.58 Rách tự phát gân không xác định, vị trí khác · tên cũ: Rách (đứt) tự nhiên các gân không xác định: Vị trí khácSpontaneous rupture of unspecified tendon, other
M66.59 Rách tự phát gân không xác định, vị trí không xác định · tên cũ: Rách (đứt) tự nhiên các gân không xác định: Vị trí không xác địnhSpontaneous rupture of unspecified tendon, site unspecified

Ghi chú phân loại của mã M66

Vỡ u nang bao hoạt dịch

Loại trừ: vỡ u nang khoeo chân (M66.0)

Rupture of synovial cyst

Excl.: rupture of popliteal cyst (M66.0)

Rách tại điểm nối cơ- gân, không do tổn thương

Rupture at musculotendinous junction, nontraumatic

Đối chiếu tên gọi cũ và mới

56 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.

Tên hiện hành
Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên trước đây
Quyết định 4400/QĐ-BYT
M66Rách (đứt) tự phát của màng hoạt dịch và/ hoặc gânRách (đứt) tự nhiên của màng hoạt dịch và gân
M66.0Vỡ u nang hoạt dịch khoeo chânVỡ u nang khoeo chân
M66.10Rách màng hoạt dịch, nhiều vị tríRách màng hoạt dịch: Nhiều vị trí
M66.11Rách màng hoạt dịch, vùng vaiRách màng hoạt dịch: Vùng bả vai
M66.12Rách màng hoạt dịch, cánh tay trênRách màng hoạt dịch: Cánh tay
M66.13Rách màng hoạt dịch, cẳng tayRách màng hoạt dịch: Cẳng tay
M66.14Rách màng hoạt dịch, bàn tayRách màng hoạt dịch: Bàn tay
M66.15Rách màng hoạt dịch, vùng chậu và/ hoặc đùiRách màng hoạt dịch: Vùng chậu và đùi
M66.16Rách màng hoạt dịch, cẳng chânRách màng hoạt dịch: Cẳng chân
M66.17Rách màng hoạt dịch, cổ chân và/ hoặc bàn chânRách màng hoạt dịch: Cổ và bàn chân
M66.18Rách màng hoạt dịch, vị trí khácRách màng hoạt dịch: Vị trí khác
M66.19Rách màng hoạt dịch, vị trí không xác địnhRách màng hoạt dịch: Vị trí không xác định
M66.2Rách gân duỗi tự phátRách (đứt) tự nhiên các gân duỗi
M66.20Rách gân duỗi tự phát, nhiều vị tríRách (đứt) tự nhiên các gân duỗi: Nhiều vị trí
M66.21Rách gân duỗi tự phát, vùng vaiRách (đứt) tự nhiên các gân duỗi: Vùng bả vai
M66.22Rách gân duỗi tự phát, cánh tay trênRách (đứt) tự nhiên các gân duỗi: Cánh tay
M66.23Rách gân duỗi tự phát, cẳng tayRách (đứt) tự nhiên các gân duỗi: Cẳng tay
M66.24Rách gân duỗi tự phát, bàn tayRách (đứt) tự nhiên các gân duỗi: Bàn tay
M66.25Rách gân duỗi tự phát, vùng chậu và/ hoặc đùiRách (đứt) tự nhiên các gân duỗi: Vùng chậu và đùi
M66.26Rách gân duỗi tự phát, cẳng chânRách (đứt) tự nhiên các gân duỗi: Cẳng chân
M66.27Rách gân duỗi tự phát, cổ chân và/ hoặc bàn chânRách (đứt) tự nhiên các gân duỗi: Cổ và bàn chân
M66.28Rách gân duỗi tự phát, vị trí khácRách (đứt) tự nhiên các gân duỗi: Vị trí khác
M66.29Rách gân duỗi tự phát, vị trí không xác địnhRách (đứt) tự nhiên các gân duỗi: Vị trí không xác định
M66.3Rách gân cơ gấp tự phátRách (đứt) tự nhiên các gân gấp
M66.30Rách gân cơ gấp tự phát, nhiều vị tríRách (đứt) tự nhiên các gân gấp: Nhiều vị trí
M66.31Rách gân cơ gấp tự phát, vùng vaiRách (đứt) tự nhiên các gân gấp: Vùng bả vai
M66.32Rách gân cơ gấp tự phát, cánh tay trênRách (đứt) tự nhiên các gân gấp: Cánh tay
M66.33Rách gân cơ gấp tự phát, cẳng tayRách (đứt) tự nhiên các gân gấp: Cẳng tay
M66.34Rách gân cơ gấp tự phát, bàn tayRách (đứt) tự nhiên các gân gấp: Bàn tay
M66.35Rách gân cơ gấp tự phát, vùng chậu và/ hoặc đùiRách (đứt) tự nhiên các gân gấp: Vùng chậu và đùi
M66.36Rách gân cơ gấp tự phát, cẳng chânRách (đứt) tự nhiên các gân gấp: Cẳng chân
M66.37Rách gân cơ gấp tự phát, cổ chân và/ hoặc bàn chânRách (đứt) tự nhiên các gân gấp: Cổ và bàn chân
M66.38Rách gân cơ gấp tự phát, vị trí khácRách (đứt) tự nhiên các gân gấp: Vị trí khác
M66.39Rách gân cơ gấp tự phát, vị trí không xác địnhRách (đứt) tự nhiên các gân gấp: Vị trí không xác định
M66.4Rách tự phát gân khácRách (đứt) tự nhiên các gân khác
M66.40Rách tự phát gân khác, nhiều vị tríRách (đứt) tự nhiên các gân khác: Nhiều vị trí
M66.41Rách tự phát gân khác, vùng vaiRách (đứt) tự nhiên các gân khác: Vùng bả vai
M66.42Rách tự phát gân khác, cánh tay trênRách (đứt) tự nhiên các gân khác: Cánh tay
M66.43Rách tự phát gân khác, cẳng tayRách (đứt) tự nhiên các gân khác: Cẳng tay
M66.44Rách tự phát gân khác, bàn tayRách (đứt) tự nhiên các gân khác: Bàn tay
M66.45Rách tự phát gân khác, vùng chậu và/ hoặc đùiRách (đứt) tự nhiên các gân khác: Vùng chậu và đùi
M66.46Rách tự phát gân khác, cẳng chânRách (đứt) tự nhiên các gân khác: Cẳng chân
M66.47Rách tự phát gân khác, cổ chân và/ hoặc bàn chânRách (đứt) tự nhiên các gân khác: Cổ và bàn chân
M66.48Rách tự phát gân khác, vị trí khácRách (đứt) tự nhiên các gân khác: Vị trí khác
M66.49Rách tự phát gân khác, vị trí không xác địnhRách (đứt) tự nhiên các gân khác: Vị trí không xác định
M66.5Rách tự phát gân không xác địnhRách (đứt) tự nhiên các gân không xác định
M66.50Rách tự phát gân không xác định, nhiều vị tríRách (đứt) tự nhiên các gân không xác định: Nhiều vị trí
M66.51Rách tự phát gân không xác định, vùng vaiRách (đứt) tự nhiên các gân không xác định: Vùng bả vai
M66.52Rách tự phát gân không xác định, cánh tay trênRách (đứt) tự nhiên các gân không xác định: Cánh tay
M66.53Rách tự phát gân không xác định, cẳng tayRách (đứt) tự nhiên các gân không xác định: Cẳng tay
M66.54Rách tự phát gân không xác định, bàn tayRách (đứt) tự nhiên các gân không xác định: Bàn tay
M66.55Rách tự phát gân không xác định, vùng chậu và/ hoặc đùiRách (đứt) tự nhiên các gân không xác định: Vùng chậu và đùi
M66.56Rách tự phát gân không xác định, cẳng chânRách (đứt) tự nhiên các gân không xác định: Cẳng chân
M66.57Rách tự phát gân không xác định, cổ chân và/ hoặc bàn chânRách (đứt) tự nhiên các gân không xác định: Cổ và bàn chân
M66.58Rách tự phát gân không xác định, vị trí khácRách (đứt) tự nhiên các gân không xác định: Vị trí khác
M66.59Rách tự phát gân không xác định, vị trí không xác địnhRách (đứt) tự nhiên các gân không xác định: Vị trí không xác định

Từ khoá dẫn tới mã M66

10 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.

  • Nang (dạng keo) (dạng nhầy) (tồn đọng) (đơn thuần) | (thuộc) Baker | vỡ (Cyst (colloid) (mucous) (retention) (simple) | Baker 's | ruptured)
  • Nang (dạng keo) (dạng nhầy) (tồn đọng) (đơn thuần) | (thuộc) hoạt dịch | vỡ (Cyst (colloid) (mucous) (retention) (simple) | synovial | ruptured)
  • Nang (dạng keo) (dạng nhầy) (tồn đọng) (đơn thuần) | (thuộc) khoeo chân | vỡ (Cyst (colloid) (mucous) (retention) (simple) | popliteal | ruptured)
  • Vỡ, bị vỡ | độan nối cơ gân KPLNK, không do chấn thương (Rupture, ruptured | musculotendinous junction NEC, nontraumatic)
  • Vỡ, bị vỡ | gân (do chấn thương) | không do chấn thương (Rupture, ruptured | tendon (traumatic) | nontraumatic)
  • Vỡ, bị vỡ | gân (do chấn thương) | tự phát (Rupture, ruptured | tendon (traumatic) | spontaneous)
  • Vỡ, bị vỡ | gân (do chấn thương) | tự phát | cơ duỗi (Rupture, ruptured | tendon (traumatic) | spontaneous | extensor)
  • Vỡ, bị vỡ | gân (do chấn thương) | tự phát | cơ gấp (Rupture, ruptured | tendon (traumatic) | spontaneous | flexor)
  • Vỡ, bị vỡ | gân (do chấn thương) | tự phát | đặc hiệu KPLNK (Rupture, ruptured | tendon (traumatic) | spontaneous | specified NEC)
  • Vỡ, bị vỡ | màng hoạt dịch (nang) (Rupture, ruptured | synovium (cyst))

Mã bệnh lân cận

Các mã cùng nhóm M60-M79 có trang tra cứu riêng.

Tên bệnh
M65Viêm màng hoạt dịch và/ hoặc viêm bao gân
M67Rối loạn khác của màng hoạt dịch và/ hoặc gân
M68Rối loạn màng hoạt dịch và/ hoặc gân do bệnh phân loại mục khác

Căn cứ pháp lý

Câu hỏi thường gặp

Mã M66 là bệnh gì?

Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã M66 là "Rách (đứt) tự phát của màng hoạt dịch và/ hoặc gân", tên tiếng Anh là "Spontaneous rupture of synovium and tendon", thuộc nhóm M60-M79 — Rối loạn mô mềm của chương XIII — Bệnh hệ cơ xương khớp và mô liên kết.

Mã M66 có bao nhiêu mã chi tiết?

Mã M66 được chi tiết thành 56 mã 4 ký tự: M66.0 (Vỡ u nang hoạt dịch khoeo chân); M66.1 (Rách màng hoạt dịch); M66.10 (Rách màng hoạt dịch, nhiều vị trí); M66.11 (Rách màng hoạt dịch, vùng vai); M66.12 (Rách màng hoạt dịch, cánh tay trên); M66.13 (Rách màng hoạt dịch, cẳng tay)… Xem đầy đủ trong bảng mã chi tiết phía trên.

Tên bệnh của mã M66 có thay đổi so với trước không?

Có. Thông tư 06/2026/TT-BYT gọi mã M66 là "Rách (đứt) tự phát của màng hoạt dịch và/ hoặc gân", trong khi bảng mã ban hành kèm Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 gọi là "Rách (đứt) tự nhiên của màng hoạt dịch và gân". Ký hiệu mã không đổi nên hồ sơ, bệnh án lập trước đây vẫn đối chiếu được; chỉ cách gọi tên bệnh được chuẩn hoá lại.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ