Mã ICD-10 L44 — Rối loạn sẩn có vảy khác
Mã L44 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Rối loạn sẩn có vảy khác, tiếng Anh là Other papulosquamous disorders. Mã này nằm trong nhóm L40-L45 — Bệnh sẩn có vảy, thuộc chương XII — Bệnh của da và mô dưới da. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Các bệnh sẩn có vảy khác”. Đối chiếu văn bản pháp luật, mã này hoặc mã chi tiết của nó: thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày.
7 mã chi tiết của L44
Từ L44.0 đến L44.9.
| Mã | Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên tiếng Anh |
|---|---|---|
| L44.0 | Bệnh vảy phấn đỏ nang lông · tên cũ: Vảy phấn đỏ nang lông | Pityriasis rubra pilaris |
| L44.1 | Liken phẳng thể chấm · tên cũ: Lichen hình chuỗi hạt | Lichen nitidus |
| L44.2 | Lichen thể vạch · tên cũ: Lichen thành dải | Lichen striatus |
| L44.3 | Lichen dạng vằn | Lichen ruber moniliformis |
| L44.4 | Viêm da đầu chi dạng sẩn ở trẻ nhỏ [Glannotti- Crosti] · tên cũ: Viêm da đầu chi dạng sẩn ở trẻ em [Glannotti- Crosti] | Infantile papular acrodermatitis [Giannotti- Crosti] |
| L44.8 | Rối loạn sẩn tróc vảy xác định khác · tên cũ: Các bệnh sẩn có vảy đặc hiệu khác | Other specified papulosquamous disorders |
| L44.9 | Rối loạn sẩn tróc vảy da, không xác định · tên cũ: Các bệnh sẩn có vảy, không đặc hiệu | Papulosquamous disorder, unspecified |
Đối chiếu tên gọi cũ và mới
7 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
| Mã | Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT |
|---|---|---|
| L44 | Rối loạn sẩn có vảy khác | Các bệnh sẩn có vảy khác |
| L44.0 | Bệnh vảy phấn đỏ nang lông | Vảy phấn đỏ nang lông |
| L44.1 | Liken phẳng thể chấm | Lichen hình chuỗi hạt |
| L44.2 | Lichen thể vạch | Lichen thành dải |
| L44.4 | Viêm da đầu chi dạng sẩn ở trẻ nhỏ [Glannotti- Crosti] | Viêm da đầu chi dạng sẩn ở trẻ em [Glannotti- Crosti] |
| L44.8 | Rối loạn sẩn tróc vảy xác định khác | Các bệnh sẩn có vảy đặc hiệu khác |
| L44.9 | Rối loạn sẩn tróc vảy da, không xác định | Các bệnh sẩn có vảy, không đặc hiệu |
Danh mục pháp lý liên quan đến mã L44
1 danh mục trong văn bản pháp luật có nhắc tới mã này hoặc mã chi tiết của nó. Quyền lợi cụ thể áp dụng theo văn bản gốc.
| Danh mục | Ý nghĩa | Mã trong danh mục | Văn bản |
|---|---|---|---|
| Thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày | Người lao động mắc bệnh trong danh mục này được hưởng chế độ ốm đau dài ngày theo Luật Bảo hiểm xã hội. | L44.0 — Vảy phấn đỏ nang long | 46/2016/TT-BYT |
Từ khoá dẫn tới mã L44
13 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
- Bệnh Devergie (Devergie 's disease)
- Bệnh Giannotti- Crosti (Giannotti- Crosti disease)
- Bệnh nấm da (cắt ngang) (lẹo) | amiantacea (Tinea (intersecta) (tarsi) | amiantacea)
- Bệnh Pinkus (Lichen hình chuỗi hạt) (Pinkus' disease (lichen nitidus))
- Bệnh vảy phấn (da đầu) | hình tròn (Pityriasis (capitis) | rotunda)
- Bệnh vảy phấn (da đầu) | nang lông đỏ (Pityriasis (capitis) | rubra pilaris)
- Lichen | đỏ | hình chuỗi hạt (Lichen | ruber | moniliformis)
- Lichen | hình chuỗi hạt (Lichen | nitidus)
- Lichen | phẳng (mạn tính) | hình chuỗi hạt (Lichen | planus (chronicus) | moniliformis)
- Lichen | thành dải (Lichen | striatus)
- Rối loạn (của) | sẩn có vảy (Disorder (of) | papulosquamous)
- Rối loạn (của) | sẩn có vảy | đặc hiệu KPLNK (Disorder (of) | papulosquamous | specified NEC)
- Viêm da đầu chi | dạng sẩn ở trẻ nhỏ, trẻ em (Acrodermatitis | infantile papular)
Mã bệnh lân cận
Các mã cùng nhóm L40-L45 có trang tra cứu riêng.
Căn cứ pháp lý
- 06/2026/TT-BYT — Thông tư quy định về mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong theo ICD-10
- Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 về "Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong ICD-10" và "Hướng dẫn mã hóa bệnh tật theo ICD-10" tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh" do Bộ Y tế ban hành
- 4059/BYT-BH — Công văn triển khai Thông tư 06/2026/TT-BYT
- Thông tư 46/2016/TT-BYT Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành — nguồn của thuộc danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày.
- Xem thêm: nhóm L40-L45, tra cứu mã bệnh ICD-10.
