Mã L41 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Á vảy nến, tiếng Anh là Parapsoriasis. Mã này nằm trong nhóm L40-L45 — Bệnh sẩn có vảy, thuộc chương XII — Bệnh của da và mô dưới da. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Á sừng vảy nến”. Đối chiếu văn bản pháp luật, mã này hoặc mã chi tiết của nó: thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày.
Từ L41.0 đến L41.9.
| Mã | Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên tiếng Anh |
|---|---|---|
| L41.0 | Bệnh vảy phấn dạng lichen và/ hoặc bệnh đậu mùa cấp tính · tên cũ: Vảy phấn dạng lichen và đậu mùa cấp tính | Pityriasis lichenoides et varioliformis acuta |
| L41.1 | Vảy phấn dạng lichen mạn tính | Pityriasis lichenoides chronica |
| L41.3 | Á vảy nến thể mảng nhỏ · tên cũ: Á sừng vảy nến thể mảng nhỏ | Small plaque parapsoriasis |
| L41.4 | Á vảy nến thể mảng lớn · tên cũ: Á sừng vảy nến thể mảng lớn | Large plaque parapsoriasis |
| L41.5 | Á vảy nến dạng lưới · tên cũ: Á sừng vảy nến dạng lưới | Retiform parapsoriasis |
| L41.8 | Á vảy nến khác · tên cũ: Á sừng vảy nến khác | Other parapsoriasis |
| L41.9 | Á vảy nến, không xác định · tên cũ: Á sừng vảy nến, không đặc hiệu | Parapsoriasis, unspecified |
Hướng dẫn mã hóa: Bệnh Mucha- Habermann
Coding Guidance: Mucha- Habermann disease
7 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
| Mã | Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT |
|---|---|---|
| L41 | Á vảy nến | Á sừng vảy nến |
| L41.0 | Bệnh vảy phấn dạng lichen và/ hoặc bệnh đậu mùa cấp tính | Vảy phấn dạng lichen và đậu mùa cấp tính |
| L41.3 | Á vảy nến thể mảng nhỏ | Á sừng vảy nến thể mảng nhỏ |
| L41.4 | Á vảy nến thể mảng lớn | Á sừng vảy nến thể mảng lớn |
| L41.5 | Á vảy nến dạng lưới | Á sừng vảy nến dạng lưới |
| L41.8 | Á vảy nến khác | Á sừng vảy nến khác |
| L41.9 | Á vảy nến, không xác định | Á sừng vảy nến, không đặc hiệu |
1 danh mục trong văn bản pháp luật có nhắc tới mã này hoặc mã chi tiết của nó. Quyền lợi cụ thể áp dụng theo văn bản gốc.
| Danh mục | Ý nghĩa | Mã trong danh mục | Văn bản |
|---|---|---|---|
| Thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày | Người lao động mắc bệnh trong danh mục này được hưởng chế độ ốm đau dài ngày theo Luật Bảo hiểm xã hội. | L41 — Bệnh Á vẩy nến: - Á vẩy nến Pleva - Á vẩy nến Plc - Á vẩy nến màng nhỏ - Á vẩy nến màng lớn - Á vẩy nến dạng lưới - Á vẩy nến dạng khác · L41.0 — Bệnh Á vẩy nến: - Á vẩy nến Pleva - Á vẩy nến Plc - Á vẩy nến màng nhỏ - Á vẩy nến màng lớn - Á vẩy nến dạng lưới - Á vẩy nến dạng khác · L41.1 — Bệnh Á vẩy nến: - Á vẩy nến Pleva - Á vẩy nến Plc - Á vẩy nến màng nhỏ - Á vẩy nến màng lớn - Á vẩy nến dạng lưới - Á vẩy nến dạng khác · L41.3 — Bệnh Á vẩy nến: - Á vẩy nến Pleva - Á vẩy nến Plc - Á vẩy nến màng nhỏ - Á vẩy nến màng lớn - Á vẩy nến dạng lưới - Á vẩy nến dạng khác · L41.4 — Bệnh Á vẩy nến: - Á vẩy nến Pleva - Á vẩy nến Plc - Á vẩy nến màng nhỏ - Á vẩy nến màng lớn - Á vẩy nến dạng lưới - Á vẩy nến dạng khác · L41.5 — Bệnh Á vẩy nến: - Á vẩy nến Pleva - Á vẩy nến Plc - Á vẩy nến màng nhỏ - Á vẩy nến màng lớn - Á vẩy nến dạng lưới - Á vẩy nến dạng khác · L41.8 — Bệnh Á vẩy nến: - Á vẩy nến Pleva - Á vẩy nến Plc - Á vẩy nến màng nhỏ - Á vẩy nến màng lớn - Á vẩy nến dạng lưới - Á vẩy nến dạng khác | 46/2016/TT-BYT |
12 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
Các mã cùng nhóm L40-L45 có trang tra cứu riêng.