Mã ICD-10 K92 — Bệnh khác của hệ tiêu hoá

K92 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Bệnh khác của hệ tiêu hoá, tiếng Anh là Other diseases of digestive system. Mã này nằm trong nhóm K90-K93 — Bệnh khác của hệ tiêu hoá, thuộc chương XI — Bệnh hệ tiêu hoá.

K92mã ICD-10
5mã chi tiết 4 ký tự
K90-K93nhóm bệnh
XIchương ICD-10

5 mã chi tiết của K92

Từ K92.0 đến K92.9.

Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYTTên tiếng Anh
K92.0 Nôn ra máu [thổ huyết] · tên cũ: Nôn ra máuHaematemesis
K92.1 Đi ngoài phân đen Melaena
K92.2 Xuất huyết tiêu hoá [phân đen], không xác định · tên cũ: Xuất huyết tiêu hoá, không đặc hiệuGastrointestinal haemorrhage, unspecified
K92.8 Bệnh xác định khác của hệ tiêu hoá · tên cũ: Bệnh hệ tiêu hoá đặc hiệu khácOther specified diseases of digestive system
K92.9 Bệnh của hệ tiêu hoá, không xác định · tên cũ: Bệnh hệ tiêu hoá, không đặc hiệuDisease of digestive system, unspecified

Ghi chú phân loại của mã K92

Hướng dẫn mã hóa: Loại trừ: máu ẩn trong phân (R19.5)

Coding Guidance: Excl.: occult blood in faeces (R19.5)

Hướng dẫn mã hóa: Xuất huyết: dạ dày không xác định khác ruột không xác định khác Loại trừ: viêm dạ dày xuất huyết cấp tính (K29.0) xuất huyết hậu môn và/ hoặc trực tràng (K62.5) xuất huyết có kèm loét do dịch vị (K25.-- K28.-)

Coding Guidance: Haemorrhage: gastric NOS intestinal NOS Excl.: acute haemorrhagic gastritis (K29.0) haemorrhage of anus and rectum (K62.5) with peptic ulcer (K25- K28)

Đối chiếu tên gọi cũ và mới

4 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.

Tên hiện hành
Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên trước đây
Quyết định 4400/QĐ-BYT
K92.0Nôn ra máu [thổ huyết]Nôn ra máu
K92.2Xuất huyết tiêu hoá [phân đen], không xác địnhXuất huyết tiêu hoá, không đặc hiệu
K92.8Bệnh xác định khác của hệ tiêu hoáBệnh hệ tiêu hoá đặc hiệu khác
K92.9Bệnh của hệ tiêu hoá, không xác địnhBệnh hệ tiêu hoá, không đặc hiệu

Từ khoá dẫn tới mã K92

36 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.

  • Bệnh, bị bệnh | dạ dày- ruột (đường) (Disease, diseased | gastrointestinal (tract))
  • Bệnh, bị bệnh | dạ dày- ruột (đường) | đặc hiệu KPLNK (Disease, diseased | gastrointestinal (tract) | specified NEC)
  • Bệnh, bị bệnh | hệ tiêu hoá (Disease, diseased | digestive system)
  • Bệnh, bị bệnh | hệ tiêu hoá | đặc hiệu KPLNK (Disease, diseased | digestive system | specified NEC)
  • Các biến chứng (do) (của) | (thuộc) tiêu hoá, (thuộc) dạ dày- ruột (Complications (from) (of) | gastrointestinal)
  • Chảy máu ruột (Enterorrhagia)
  • Chảy máu, xuất huyết | dạ dày (Hemorrhage, hemorrhagic | stomach)
  • Chảy máu, xuất huyết | dạ dày- ruột (Hemorrhage, hemorrhagic | gastroenteric)
  • Chảy máu, xuất huyết | dạ dày- ruột (đường) (Hemorrhage, hemorrhagic | gastrointestinal (tract))
  • Chảy máu, xuất huyết | đại tràng, ruột già (Hemorrhage, hemorrhagic | colon)
  • Chảy máu, xuất huyết | manh tràng (Hemorrhage, hemorrhagic | cecum)
  • Chảy máu, xuất huyết | ruột (Hemorrhage, hemorrhagic | bowel)
  • Chảy máu, xuất huyết | tá tràng (Hemorrhage, hemorrhagic | duodenum, duodenal)
  • Đại tiện phân đen, ỉa máu (Melena)
  • Máu | nôn (Blood | vomiting)
  • Máu | trong | phân (Blood | in | feces)
  • Nôn | máu (Vomiting | blood)
  • Nôn ra máu (Hematemesis)
  • Rỉ máu dạ dày (Gastrostaxis)
  • Rối loạn (của) | dạ dày- ruột (chức năng) KPLNK (Disorder (of) | gastrointestinal (functional) NEC)
  • Rối loạn (của) | tiêu hoá (hệ) (Disorder (of) | digestive (system))
  • Vấn đề (liên quan đến) (với) | tiêu hoá (Problem (related to) (with) | digestive)
  • Viêm niêm mạc (do thuốc) (do bức xạ) (loét) | (đại tràng) sigma (Mucositis (drug induced) (radiation induced) (ulcerative) | sigmoid)
  • Viêm niêm mạc (do thuốc) (do bức xạ) (loét) | dạ dày (Mucositis (drug induced) (radiation induced) (ulcerative) | gastric)
  • Viêm niêm mạc (do thuốc) (do bức xạ) (loét) | dạ dày- ruột (loét) (Mucositis (drug induced) (radiation induced) (ulcerative) | gastrointestinal (ulcerative))
  • Viêm niêm mạc (do thuốc) (do bức xạ) (loét) | đại tràng, ruột già (Mucositis (drug induced) (radiation induced) (ulcerative) | colon)
  • Viêm niêm mạc (do thuốc) (do bức xạ) (loét) | hậu môn, ống hậu môn (Mucositis (drug induced) (radiation induced) (ulcerative) | anus, anal canal)
  • Viêm niêm mạc (do thuốc) (do bức xạ) (loét) | hồi tràng (Mucositis (drug induced) (radiation induced) (ulcerative) | ileum)
  • Viêm niêm mạc (do thuốc) (do bức xạ) (loét) | quanh hậu môn (Mucositis (drug induced) (radiation induced) (ulcerative) | perianal)
  • Viêm niêm mạc (do thuốc) (do bức xạ) (loét) | quanh trực tràng (Mucositis (drug induced) (radiation induced) (ulcerative) | perirectal)
  • Viêm niêm mạc (do thuốc) (do bức xạ) (loét) | ruột (phần bất kỳ) (Mucositis (drug induced) (radiation induced) (ulcerative) | intestine (any part))
  • Viêm niêm mạc (do thuốc) (do bức xạ) (loét) | tá tràng (Mucositis (drug induced) (radiation induced) (ulcerative) | duodenum)
  • Viêm niêm mạc (do thuốc) (do bức xạ) (loét) | thực quản (Mucositis (drug induced) (radiation induced) (ulcerative) | esophagus)
  • Viêm niêm mạc (do thuốc) (do bức xạ) (loét) | trực tràng (Mucositis (drug induced) (radiation induced) (ulcerative) | rectum)
  • Vỡ, bị vỡ | dạ dày | mạch máu (Rupture, ruptured | gastric | vessel)
  • Xuất huyết dạ dày (Gastrorrhagia)

Mã bệnh lân cận

Các mã cùng nhóm K90-K93 có trang tra cứu riêng.

Tên bệnh
K90Suy giảm hấp thu ở ruột
K91Rối loạn của hệ tiêu hoá sau can thiệp, không phân loại mục khác
K93Rối loạn của cơ quan tiêu hoá khác do bệnh phân loại mục khác

Căn cứ pháp lý

Câu hỏi thường gặp

Mã K92 là bệnh gì?

Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã K92 là "Bệnh khác của hệ tiêu hoá", tên tiếng Anh là "Other diseases of digestive system", thuộc nhóm K90-K93 — Bệnh khác của hệ tiêu hoá của chương XI — Bệnh hệ tiêu hoá.

Mã K92 có bao nhiêu mã chi tiết?

Mã K92 được chi tiết thành 5 mã 4 ký tự: K92.0 (Nôn ra máu [thổ huyết]); K92.1 (Đi ngoài phân đen); K92.2 (Xuất huyết tiêu hoá [phân đen], không xác định); K92.8 (Bệnh xác định khác của hệ tiêu hoá); K92.9 (Bệnh của hệ tiêu hoá, không xác định).

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ