Mã ICD-10 K91 — Rối loạn của hệ tiêu hoá sau can thiệp, không phân loại mục khác

K91 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Rối loạn của hệ tiêu hoá sau can thiệp, không phân loại mục khác, tiếng Anh là Postprocedural disorders of digestive system, not elsewhere classified. Mã này nằm trong nhóm K90-K93 — Bệnh khác của hệ tiêu hoá, thuộc chương XI — Bệnh hệ tiêu hoá. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Rối loạn tiêu hoá sau phẫu thuật không phân loại nơi khác”.

K91mã ICD-10
8mã chi tiết 4 ký tự
K90-K93nhóm bệnh
XIchương ICD-10

8 mã chi tiết của K91

Từ K91.0 đến K91.9.

Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYTTên tiếng Anh
K91.0 Nôn sau phẫu thuật đường tiêu hoá · tên cũ: Nôn mửa sau phẫu thuật dạ dày- ruộtVomiting following gastrointestinal surgery
K91.1 Hội chứng sau phẫu thuật dạ dày Postgastric surgery syndromes
K91.2 Suy giảm hấp thu sau phẫu thuật, không phân loại mục khác · tên cũ: Kém hấp thu sau phẫu thuật, không phân loại nơi khácPostsurgical malabsorption, not elsewhere classified
K91.3 Tắc nghẽn ruột sau mổ · tên cũ: Tắc ruột sau mổPostoperative intestinal obstruction
K91.4 Suy chức năng sau mở thông đại tràng và/ hoặc mở thông ruột non ra da · tên cũ: Suy chức năng sau mổ thông đại tràng và mổ thông đường ruộtColostomy and enterostomy malfunction
K91.5 Hội chứng sau cắt túi mật Postcholecystectomy syndrome
K91.8 Rối loạn khác của hệ tiêu hoá sau can thiệp, không phân loại mục khác · tên cũ: Rối loạn tiêu hoá khác sau phẫu thuật, thủ thuật, không phân loại nơi khácOther postprocedural disorders of digestive system, not elsewhere classified
K91.9 Rối loạn của hệ tiêu hoá sau can thiệp, không xác định · tên cũ: Rối loạn sau phẫu thuật, thủ thuật của hệ tiêu hoá, không đặc hiệuPostprocedural disorder of digestive system, unspecified

Ghi chú phân loại của mã K91

Hướng dẫn mã hóa: Hội chứng: ruột ngắn sau cắt dạ dày sau cắt thần kinh phế vị

Coding Guidance: Syndrome: dumping postgastrectomy postvagotomy

Hướng dẫn mã hóa: Hội chứng quai ruột sau phẫu thuật Loại trừ: suy giảm hấp thu: nhuyễn xương ở người lớn (M83.2-) loãng xương, sau phẫu thuật (M81.3-)

Coding Guidance: Postsurgical blind loop syndrome Excl.: malabsorption: osteomalacia in adults (M83.2) osteoporosis, postsurgical (M81.3)

Đối chiếu tên gọi cũ và mới

7 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.

Tên hiện hành
Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên trước đây
Quyết định 4400/QĐ-BYT
K91Rối loạn của hệ tiêu hoá sau can thiệp, không phân loại mục khácRối loạn tiêu hoá sau phẫu thuật không phân loại nơi khác
K91.0Nôn sau phẫu thuật đường tiêu hoáNôn mửa sau phẫu thuật dạ dày- ruột
K91.2Suy giảm hấp thu sau phẫu thuật, không phân loại mục khácKém hấp thu sau phẫu thuật, không phân loại nơi khác
K91.3Tắc nghẽn ruột sau mổTắc ruột sau mổ
K91.4Suy chức năng sau mở thông đại tràng và/ hoặc mở thông ruột non ra daSuy chức năng sau mổ thông đại tràng và mổ thông đường ruột
K91.8Rối loạn khác của hệ tiêu hoá sau can thiệp, không phân loại mục khácRối loạn tiêu hoá khác sau phẫu thuật, thủ thuật, không phân loại nơi khác
K91.9Rối loạn của hệ tiêu hoá sau can thiệp, không xác địnhRối loạn sau phẫu thuật, thủ thuật của hệ tiêu hoá, không đặc hiệu

Từ khoá dẫn tới mã K91

80 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.

  • Áp xe (tắc mạch, thuyên tắc mạch) (nhiễm trùng) (di căn) (nhiều) (sinh mủ) (nhiễm trùng huyết, nhiễm khuẩn huyết) | mở thông đại tràng, mở thông ruột già hoặc mở thông ruột (Abscess (embolic) (infective) (metastatic) (multiple) (pyogenic) (septic) | colostomy or enterostomy)
  • Áp xe (tắc mạch, thuyên tắc mạch) (nhiễm trùng) (di căn) (nhiều) (sinh mủ) (nhiễm trùng huyết, nhiễm khuẩn huyết) | mở thông hồi tràng (chồi) (Abscess (embolic) (infective) (metastatic) (multiple) (pyogenic) (septic) | ileostomy (bud))
  • Các biến chứng (do) (của) | (ở) đường tiêu hoá | sau phẫu thuật, sau mổ (Complications (from) (of) | gastrointestinal | postoperative)
  • Các biến chứng (do) (của) | (ở) đường tiêu hoá | sau phẫu thuật, sau mổ | đặc hiệu KPLNK (Complications (from) (of) | gastrointestinal | postoperative | specified NEC)
  • Các biến chứng (do) (của) | can thiệp y tế | (thuộc) tiêu hoá, (thuộc) dạ dày- ruột (Complications (from) (of) | medical procedure | gastrointestinal)
  • Các biến chứng (do) (của) | can thiệp y tế | (thuộc) tiêu hoá, (thuộc) dạ dày- ruột | đặc hiệu KPLNK (Complications (from) (of) | medical procedure | gastrointestinal | specified NEC)
  • Các biến chứng (do) (của) | can thiệp y tế | hệ tiêu hoá (Complications (from) (of) | medical procedure | digestive system)
  • Các biến chứng (do) (của) | can thiệp y tế | hệ tiêu hoá | đặc hiệu KPLNK (Complications (from) (of) | medical procedure | digestive system | specified NEC)
  • Các biến chứng (do) (của) | mở thông dạ dày (lỗ mở) (Complications (from) (of) | gastrostomy (stoma))
  • Các biến chứng (do) (của) | mở thông đại tràng, hậu môn nhân tạo (lỗ mở) (Complications (from) (of) | colostomy (stoma))
  • Các biến chứng (do) (của) | mở thông hồi tràng (lỗ mở) (Complications (from) (of) | ileostomy (stoma))
  • Các biến chứng (do) (của) | mở thông hỗng tràng (lỗ mở) (Complications (from) (of) | jejunostomy (stoma))
  • Các biến chứng (do) (của) | mở thông manh tràng (lỗ mở) (Complications (from) (of) | cecostomy (stoma))
  • Các biến chứng (do) (của) | mở thông ruột non (lỗ mở) (Complications (from) (of) | enterostomy (stoma))
  • Các biến chứng (do) (của) | nối thông (và bắc cầu) KPLNK | ruột (bên trong) KPLNK (Complications (from) (of) | anastomosis (and bypass) NEC | intestinal (internal) NEC)
  • Các biến chứng (do) (của) | thủ thuật phẫu thuật | (thuộc) tiêu hoá, (thuộc) dạ dày- ruột (Complications (from) (of) | surgical procedure | gastrointestinal)
  • Các biến chứng (do) (của) | thủ thuật phẫu thuật | (thuộc) tiêu hoá, (thuộc) dạ dày- ruột | đặc hiệu KPLNK (Complications (from) (of) | surgical procedure | gastrointestinal | specified NEC)
  • Các biến chứng (do) (của) | thủ thuật phẫu thuật | hệ tiêu hoá (Complications (from) (of) | surgical procedure | digestive system)
  • Các biến chứng (do) (của) | thủ thuật phẫu thuật | hệ tiêu hoá | đặc hiệu KPLNK (Complications (from) (of) | surgical procedure | digestive system | specified NEC)
  • Các biến chứng (do) (của) | thủ thuật phẫu thuật | hệ tiêu hoá | rối loạn chức năng KPLNK (Complications (from) (of) | surgical procedure | digestive system | functional disorder NEC)
  • Các biến chứng (do) (của) | thủ thuật phẫu thuật | hội chứng dumping sau cắt dạ dày, hội chứng ruột ngắn sau cắt dạ dày (Complications (from) (of) | surgical procedure | postgastrectomy dumping syndrome)
  • Các biến chứng (do) (của) | thủ thuật phẫu thuật | hội chứng dumping, hội chứng ruột ngắn (sau cắt dạ dày) (Complications (from) (of) | surgical procedure | dumping syndrome (postgastrectomy))
  • Các biến chứng (do) (của) | thủ thuật phẫu thuật | hội chứng sau cắt dây thần kinh phế vị (Complications (from) (of) | surgical procedure | postvagotomy syndrome)
  • Các biến chứng (do) (của) | thủ thuật phẫu thuật | hội chứng sau cắt túi mật (Complications (from) (of) | surgical procedure | postcholecystectomy syndrome)
  • Các biến chứng (do) (của) | thủ thuật phẫu thuật | kém hấp thu (sau phẫu thuật, sau mổ) (Complications (from) (of) | surgical procedure | malabsorption (postsurgical) NEC)
  • Các biến chứng (do) (của) | thủ thuật phẫu thuật | suy gan (Complications (from) (of) | surgical procedure | hepatic failure)
  • Các biến chứng (do) (của) | thủ thuật phẫu thuật | tắc ruột (Complications (from) (of) | surgical procedure | intestinal obstruction)
  • Chít hẹp | lỗ mở, sau | lỗ mở thông dạ dày (Stricture | stoma, following | gastrostomy)
  • Chít hẹp | lỗ mở, sau | lỗ mở thông ruột kết, lỗ mở thông đại tràng (Stricture | stoma, following | colostomy)
  • Chít hẹp | lỗ mở, sau | mở thông ruột (Stricture | stoma, following | enterostomy)
  • Chít hẹp | ống mật, đường mật (chung) (ở gan) | sau phẫu thuật, sau mổ (Stricture | bile duct (common) (hepatic) | postoperative)
  • Chít hẹp | trực tràng (cơ vòng) | do | chiếu xạ (Stricture | rectum (sphincter) | due to | irradiation)
  • Hẹp (do sẹo) | lỗ mở thông ruột kết, lỗ mở thông đại tràng (Stenosis (cicatricial) | colostomy)
  • Hẹp (do sẹo) | mở thông ruột (Stenosis (cicatricial) | enterostomy)
  • Hội chứng | dumping (sau cắt dạ dày) (Syndrome | dumping (postgastrectomy))
  • Hội chứng | gan thận | sau phẫu thuật hoặc sau can thiệp (Syndrome | hepatorenal | postoperative or postprocedural)
  • Hội chứng | kém hấp thu | (thuộc) sau phẫu thuật, (thuộc) sau mổ (Syndrome | malabsorption | postsurgical)
  • Hội chứng | òng hướng tâm KPLNK (Syndrome | afferent loop NEC)
  • Hội chứng | quai tới | (thuộc) sau phẫu thuật, (thuộc) sau mổ (Syndrome | blind loop | postsurgical)
  • Hội chứng | sau cắt âm đạo (Syndrome | postvagotomy)
  • Hội chứng | sau cắt dạ dày (dumping) (Syndrome | postgastrectomy (dumping))
  • Hội chứng | sau cắt túi mật (Syndrome | postcholecystectomy)
  • Hội chứng | sau phẫu thuật dạ dày (Syndrome | postgastric surgery)
  • Hội chứng | tắc nghẽn quai dạ dày- hỗng tràng (Syndrome | gastrojejunal loop obstruction)
  • Hội chứng Dumping (sau cắt dạ dày) (Dumping syndrome (postgastrectomy))
  • Hội chứng dumping sau cắt dạ dày (Postgastrectomy dumping syndrome)
  • Hội chứng sau cắt túi mật (Postcholecystectomy syndrome)
  • Kém hấp thu | hội chứng | sau phẫu thuật, sau mổ (Malabsorption | syndrome | postsurgical)
  • Khó khăn, sự khó khăn (trong) | (thuộc) cơ học, lỗ mở dạ dày tá tràng (Difficult, difficulty (in) | mechanical, gastroduodenal stoma)
  • Lỗ rò, dò | mở thông đại tràng (Fistula | colostomy)
  • Mở thông đại tràng | suy chức năng (Colostomy | malfunctioning)
  • Mở thông hồi tràng | suy chức năng (Ileostomy | malfunctioning)
  • Mở thông ruột, suy chức năng (Enterostomy, malfunctioning)
  • Nôn | đa tiết mật (nguyên nhân không rõ) | sau phẫu thuật dạ dày- ruột (Vomiting | bilious (cause unknown) | following gastrointestinal surgery)
  • Nôn | sau phẫu thuật dạ dày- ruột (Vomiting | following gastrointestinal surgery)
  • Rối loạn (của) | ruột, thuộc ruột | hấp thu carbohydrate KPLNK | sau phẫu thuật, sau mổ (Disorder (of) | intestine, intestinal | carbohydrate absorption NEC | postoperative)
  • Rối loạn (của) | tiêu hoá (hệ) | sau can thiệp (Disorder (of) | digestive (system) | postprocedural)
  • Rối loạn (của) | tiêu hoá (hệ) | sau can thiệp | đặc hiệu KPLNK (Disorder (of) | digestive (system) | postprocedural | specified NEC)
  • Rối loạn chức năng | lỗ thông ruột (Dysfunction | enteric stoma)
  • Rối loạn chức năng | mở thông dạ dày (lỗ mở) (Dysfunction | gastrostomy (stoma))
  • Rối loạn chức năng | mở thông đại tràng hoặc mở thông ruột (Dysfunction | colostomy or enterostomy)
  • Rối loạn chức năng | mở thông hồi tràng (lỗ mở) (Dysfunction | ileostomy (stoma))
  • Rối loạn chức năng | mở thông hỗng tràng (lỗ mở) (Dysfunction | jejunostomy (stoma))
  • Sa | chồi mở thông hồi tràng (Prolapse, prolapsed | ileostomy bud)
  • Sa | lỗ mở thông ruột kết, lỗ mở thông đại tràng (Prolapse, prolapsed | colostomy)
  • Sa | mở thông manh tràng (Prolapse, prolapsed | cecostomy)
  • Sự dính, dính (sau nhiễm trùng) | sau phẫu thuật, sau mổ | có tắc (Adhesions, adhesive (postinfective) | postoperative | with obstruction)
  • Sự nối thông; Chứng nối thông | ở ruột | biến chứng KPLNK (Anastomosis | intestinal | complicated NEC)
  • Sự thiếu axit chlohydrit dịch vị, thiếu toan dịch vị, giảm tiết dịch vị (do thần kinh) | thứ phát do cắt dây thần kinh phế- vị (Achlorhydria, achlorhydric (neurogenic) | secondary to vagotomy)
  • Suy chức năng | lỗ thông ruột (Malfunction | enteric stoma)
  • Suy chức năng | mở đại tràng (Malfunction | colostomy)
  • Suy chức năng | mở thông dạ dày (Malfunction | gastrostomy)
  • Suy chức năng | mở thông hồi tràng (Malfunction | ileostomy)
  • Suy chức năng | mở thông hỗng tràng (Malfunction | jejunostomy)
  • Suy chức năng | mở thông ruột (Malfunction | enterostomy)
  • Tắc nghẽn, đình trệ, cản trở | ruột ( (thuộc) cơ học) (kịch phát) (sau nhiễm trùng) | sau phẫu thuật, sau mổ (Obstruction, obstructed, obstructive | intestine (mechanical) (paroxysmal) (postinfective) | postoperative)
  • Thất bại, suy | (thuộc) gan | sau phẫu thuật, sau mổ (Failure, failed | hepatic | postoperative)
  • Tiêu chảy, thuộc tiêu chảy (bệnh) (trẻ em) | (thuộc) chức năng | sau phẫu thuật dạ dày- ruột (Diarrhea, diarrheal (disease) (infantile) | functional | following gastrointestinal surgery)
  • Viêm tuyến mang tai (cấp tính) (mạn tính) (không gây dịch) (nhiễm độc không đặc hiệu) (không do quai bị) (có mủ) (nhiễm trùng) (nung mủ) | phẫu thuật (Parotitis, parotiditis (acute) (chronic) (nonepidemic) (nonspecific toxic) (not mumps) (purulent) (septic) (suppurative) | surgical)
  • Viêm tuyến mang tai (cấp tính) (mạn tính) (không gây dịch) (nhiễm độc không đặc hiệu) (không do quai bị) (có mủ) (nhiễm trùng) (nung mủ) | sau phẫu thuật, sau mổ (Parotitis, parotiditis (acute) (chronic) (nonepidemic) (nonspecific toxic) (not mumps) (purulent) (septic) (suppurative) | postoperative)

Mã bệnh lân cận

Các mã cùng nhóm K90-K93 có trang tra cứu riêng.

Tên bệnh
K90Suy giảm hấp thu ở ruột
K92Bệnh khác của hệ tiêu hoá
K93Rối loạn của cơ quan tiêu hoá khác do bệnh phân loại mục khác

Căn cứ pháp lý

Câu hỏi thường gặp

Mã K91 là bệnh gì?

Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã K91 là "Rối loạn của hệ tiêu hoá sau can thiệp, không phân loại mục khác", tên tiếng Anh là "Postprocedural disorders of digestive system, not elsewhere classified", thuộc nhóm K90-K93 — Bệnh khác của hệ tiêu hoá của chương XI — Bệnh hệ tiêu hoá.

Mã K91 có bao nhiêu mã chi tiết?

Mã K91 được chi tiết thành 8 mã 4 ký tự: K91.0 (Nôn sau phẫu thuật đường tiêu hoá); K91.1 (Hội chứng sau phẫu thuật dạ dày); K91.2 (Suy giảm hấp thu sau phẫu thuật, không phân loại mục khác); K91.3 (Tắc nghẽn ruột sau mổ); K91.4 (Suy chức năng sau mở thông đại tràng và/ hoặc mở thông ruột non ra da); K91.5 (Hội chứng sau cắt túi mật)… Xem đầy đủ trong bảng mã chi tiết phía trên.

Tên bệnh của mã K91 có thay đổi so với trước không?

Có. Thông tư 06/2026/TT-BYT gọi mã K91 là "Rối loạn của hệ tiêu hoá sau can thiệp, không phân loại mục khác", trong khi bảng mã ban hành kèm Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 gọi là "Rối loạn tiêu hoá sau phẫu thuật không phân loại nơi khác". Ký hiệu mã không đổi nên hồ sơ, bệnh án lập trước đây vẫn đối chiếu được; chỉ cách gọi tên bệnh được chuẩn hoá lại.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ