Mã ICD-10 K90 — Suy giảm hấp thu ở ruột

K90 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Suy giảm hấp thu ở ruột, tiếng Anh là Intestinal malabsorption. Mã này nằm trong nhóm K90-K93 — Bệnh khác của hệ tiêu hoá, thuộc chương XI — Bệnh hệ tiêu hoá. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Ruột kém hấp thu”.

K90mã ICD-10
7mã chi tiết 4 ký tự
K90-K93nhóm bệnh
XIchương ICD-10

7 mã chi tiết của K90

Từ K90.0 đến K90.9.

Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYTTên tiếng Anh
K90.0 Bệnh Coeliac Coeliac disease
K90.1 Bệnh tiêu chảy nhiệt đới · tên cũ: Tiêu chảy nhiệt đớiTropical sprue
K90.2 Hội chứng quai ruột, không phân loại mục khác · tên cũ: Hội chứng quai tới, không phân loại nơi khácBlind loop syndrome, not elsewhere classified
K90.3 Tiêu chảy phân mỡ [suy giảm hấp thu chất béo] do tuỵ · tên cũ: Tiêu chảy phân mỡ do tuỵPancreatic steatorrhoea
K90.4 Suy giảm hấp thu do không dung nạp, không phân loại mục khác · tên cũ: Kém hấp thụ do không dung nạp, không phân loại nơi khácMalabsorption due to intolerance, not elsewhere classified
K90.8 Suy giảm hấp thu khác ở ruột · tên cũ: Ruột kém hấp thu khácOther intestinal malabsorption
K90.9 Suy giảm hấp thu ở ruột, không xác định · tên cũ: Ruột kém hấp thu, không đặc hiệuIntestinal malabsorption, unspecified

Ghi chú phân loại của mã K90

Hướng dẫn mã hóa: Bệnh lý đường ruột nhạy cảm gluten Tiêu chảy phân mỡ không rõ nguyên nhân Tiêu chảy phân mỡ và suy giảm hấp thu dinh dưỡng [sprue], không gặp ở vùng nhiệt đới

Coding Guidance: Gluten- sensitive enteropathy Idiopathic steatorrhoea Nontropical sprue

Hướng dẫn mã hóa: Tiêu chảy phân mỡ và suy giảm hấp thu dinh dưỡng [sprue] không xác định khác Phân nhiễm mỡ nhiệt đới

Coding Guidance: Sprue NOS Tropical steatorrhoea

Hướng dẫn mã hóa: Hội chứng quai ruột không xác định khác Loại trừ: hội chứng quai ruột bẩm sinh (Q43.8) sau phẫu thuật (K91.2)

Coding Guidance: Blind loop syndrome NOS Excl.: blind loop syndrome: congenital (Q43.8) postsurgical (K91.2)

Hướng dẫn mã hóa: Suy giảm hấp thu do không dung nạp đối với: carbohydrate mỡ protein tinh bột Loại trừ: bệnh lý đường ruột nhạy cảm với gluten (K90.0) không dung nạp lactose (E73.-)

Coding Guidance: Malabsorption due to intolerance to: carbohydrate fat protein starch Excl.: gluten- sensitive enteropathy (K90.0) lactose intolerance (E73.-)

Hướng dẫn mã hóa: Bệnh Whipplet† (M14.8*)

Coding Guidance: Whipple disease† (M14.8*)

Đối chiếu tên gọi cũ và mới

7 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.

Tên hiện hành
Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên trước đây
Quyết định 4400/QĐ-BYT
K90Suy giảm hấp thu ở ruộtRuột kém hấp thu
K90.1Bệnh tiêu chảy nhiệt đớiTiêu chảy nhiệt đới
K90.2Hội chứng quai ruột, không phân loại mục khácHội chứng quai tới, không phân loại nơi khác
K90.3Tiêu chảy phân mỡ [suy giảm hấp thu chất béo] do tuỵTiêu chảy phân mỡ do tuỵ
K90.4Suy giảm hấp thu do không dung nạp, không phân loại mục khácKém hấp thụ do không dung nạp, không phân loại nơi khác
K90.8Suy giảm hấp thu khác ở ruộtRuột kém hấp thu khác
K90.9Suy giảm hấp thu ở ruột, không xác địnhRuột kém hấp thu, không đặc hiệu

Từ khoá dẫn tới mã K90

56 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.

  • Bệnh đường ruột | mất protein (Enteropathy | protein- losing)
  • Bệnh đường ruột | nhạy cảm với gluten (Enteropathy | gluten- sensitive)
  • Bệnh Gee (- Herter) (- Thaysen) (Gee (- Herter) (- Thaysen) disease)
  • Bệnh Heubner- Herter (Heubner- Herter disease)
  • Bệnh khớp | trong (do) | bệnh Whipple (Arthropathy | in (due to) | Whipple 's disease)
  • Bệnh Sprue (Sprue)
  • Bệnh Sprue | (vùng) nhiệt đới (Sprue | tropical)
  • Bệnh Sprue | ngoài vùng nhiệt đới (Sprue | nontropical)
  • Bệnh Thaysen (Thaysen' s disease)
  • Bệnh viêm ruột loét miệng, kiết lỵ nhiệt đới (Psilosis)
  • Bệnh Whipple (Whipple' s disease)
  • Bệnh, bị bệnh | celiac (người lớn) (trẻ em) (Disease, diseased | celiac (adult) (infantile))
  • Còi xương (hoạt động) (cấp tính) (vị thành niên) (thành ngực) (bẩm sinh) (hiện tại) (trẻ nhỏ) (do ruột) | thuộc bụng (Rickets (active) (acute) (adolescent) (chest wall) (congenital) (current) (infantile) (intestinal) | celiac)
  • Đi cầu phân mỡ (mạn tính) (Steatorrhea (chronic))
  • Đi cầu phân mỡ (mạn tính) | (thuộc) tuỵ (Steatorrhea (chronic) | pancreatic)
  • Đi cầu phân mỡ (mạn tính) | (vùng) nhiệt đới (Steatorrhea (chronic) | tropical)
  • Đi cầu phân mỡ (mạn tính) | tự phát (người lớn) (trẻ nhỏ, trẻ em) (Steatorrhea (chronic) | idiopathic (adult) (infantile))
  • Giảm, suy giảm | chức năng | lipase ( (thuộc) tuỵ) (Decrease (d) | function | lipase (pancreatic))
  • Giảm, suy giảm | dung nạp | (thuộc) tuỵ (Decrease (d) | tolerance | pancreatic)
  • Giảm, suy giảm | dung nạp | chất béo (Decrease (d) | tolerance | fat)
  • Hấp thu, hấp thụ | carbohydrate, rối loạn (Absorption | carbohydrate, disturbance)
  • Hấp thu, hấp thụ | mỡ, chất béo; rối loạn (Absorption | fat, disturbance)
  • Hấp thu, hấp thụ | mỡ, chất béo; rối loạn | do tuỵ (Absorption | fat, disturbance | pancreatic)
  • Hấp thu, hấp thụ | protein, rối loạn (Absorption | protein, disturbance)
  • Hấp thu, hấp thụ | tinh bột, rối loạn (Absorption | starch, disturbance)
  • Hội chứng | kém hấp thu (Syndrome | malabsorption)
  • Hội chứng | quai tới (Syndrome | blind loop)
  • Hội chứng Herter- Gee (Herter- Gee syndrome)
  • Kém hấp thu (Malabsorption)
  • Kém hấp thu | calci (Malabsorption | calcium)
  • Kém hấp thu | carbohydrate (Malabsorption | carbohydrate)
  • Kém hấp thu | chất béo, mỡ (Malabsorption | fat)
  • Kém hấp thu | hội chứng (Malabsorption | syndrome)
  • Kém hấp thu | ở ruột (Malabsorption | intestinal)
  • Kém hấp thu | ở ruột | đặc hiệu KPLNK (Malabsorption | intestinal | specified NEC)
  • Kém hấp thu | protein (Malabsorption | protein)
  • Kém hấp thu | tinh bột (Malabsorption | starch)
  • Không dung nạp | carbohydrate (Intolerance | carbohydrate)
  • Không dung nạp | chất béo, mỡ KPLNK (Intolerance | fat NEC)
  • Không dung nạp | chất béo, mỡ KPLNK | (thuộc) tuỵ (Intolerance | fat NEC | pancreatic)
  • Không dung nạp | protein (Intolerance | protein)
  • Không dung nạp | sữa KPLNK (Intolerance | milk NEC)
  • Không dung nạp | thức ăn (Intolerance | food)
  • Không dung nạp | tinh bột KPLNK (Intolerance | starch NEC)
  • Lane | hội chứng (Lane 's | syndrome)
  • Loạn dưỡng mỡ | ở ruột (Lipodystrophy | intestinal)
  • Mù, tịt, cụt | hội chứng quai (Blind | loop syndrome)
  • Nhũ nhi, trẻ nhỏ, nhi tính | bệnh celiac (Infancy, infantile, infantilism | celiac)
  • Rối loạn | đồng hoá, thức ăn (Disturbance | assimilation, food)
  • Rối loạn | hấp thu (Disturbance | absorption)
  • Rối loạn | hấp thu | carbohydrate (Disturbance | absorption | carbohydrate)
  • Rối loạn | hấp thu | chất béo, mỡ (Disturbance | absorption | fat)
  • Rối loạn | hấp thu | chất béo, mỡ | (thuộc) tuỵ (Disturbance | absorption | fat | pancreatic)
  • Rối loạn | hấp thu | protein (Disturbance | absorption | protein)
  • Rối loạn | hấp thu | tinh bột (Disturbance | absorption | starch)
  • Tiêu chảy, thuộc tiêu chảy (bệnh) (trẻ em) | (vùng) nhiệt đới (Diarrhea, diarrheal (disease) (infantile) | tropical)

Mã bệnh lân cận

Các mã cùng nhóm K90-K93 có trang tra cứu riêng.

Tên bệnh
K91Rối loạn của hệ tiêu hoá sau can thiệp, không phân loại mục khác
K92Bệnh khác của hệ tiêu hoá
K93Rối loạn của cơ quan tiêu hoá khác do bệnh phân loại mục khác

Căn cứ pháp lý

Câu hỏi thường gặp

Mã K90 là bệnh gì?

Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã K90 là "Suy giảm hấp thu ở ruột", tên tiếng Anh là "Intestinal malabsorption", thuộc nhóm K90-K93 — Bệnh khác của hệ tiêu hoá của chương XI — Bệnh hệ tiêu hoá.

Mã K90 có bao nhiêu mã chi tiết?

Mã K90 được chi tiết thành 7 mã 4 ký tự: K90.0 (Bệnh Coeliac); K90.1 (Bệnh tiêu chảy nhiệt đới); K90.2 (Hội chứng quai ruột, không phân loại mục khác); K90.3 (Tiêu chảy phân mỡ [suy giảm hấp thu chất béo] do tuỵ); K90.4 (Suy giảm hấp thu do không dung nạp, không phân loại mục khác); K90.8 (Suy giảm hấp thu khác ở ruột)… Xem đầy đủ trong bảng mã chi tiết phía trên.

Tên bệnh của mã K90 có thay đổi so với trước không?

Có. Thông tư 06/2026/TT-BYT gọi mã K90 là "Suy giảm hấp thu ở ruột", trong khi bảng mã ban hành kèm Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 gọi là "Ruột kém hấp thu". Ký hiệu mã không đổi nên hồ sơ, bệnh án lập trước đây vẫn đối chiếu được; chỉ cách gọi tên bệnh được chuẩn hoá lại.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ