Mã ICD-10 K67 — Rối loạn của phúc mạc do bệnh nhiễm trùng phân loại mục khác
Mã K67 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Rối loạn của phúc mạc do bệnh nhiễm trùng phân loại mục khác, tiếng Anh là Disorders of peritoneum in infectious diseases classified elsewhere. Mã này nằm trong nhóm K65-K67 — Bệnh của phúc mạc, thuộc chương XI — Bệnh hệ tiêu hoá. Đây là mã mới bổ sung trong bảng mã theo Thông tư 06/2026/TT-BYT, bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT chưa có.
6 mã chi tiết của K67
Từ K67* đến K67.8*.
| Mã | Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên tiếng Anh |
|---|---|---|
| K67* | Rối loạn của phúc mạc do bệnh nhiễm trùng phân loại mục khác | Disorders of peritoneum in infectious diseases classified elsewhere |
| K67.0* | Viêm phúc mạc do nhiễm chlamydia (A74.8†) · tên cũ: Viêm phúc mạc do Chlamydia (A74.8†) | Chlamydial peritonitis (A74.8†) |
| K67.1* | Viêm phúc mạc do bệnh lậu cầu khuẩn (A54.8†) · tên cũ: Viêm phúc mạc do lậu cầu (A54.8†) | Gonococcal peritonitis (A54.8†) |
| K67.2* | Viêm phúc mạc do bệnh giang mai (A52.7†) · tên cũ: Viêm phúc mạc do giang mai (A52.7†) | Syphilitic peritonitis (A52.7†) |
| K67.3* | Viêm phúc mạc do bệnh lao (A18.3†) · tên cũ: Viêm phúc mạc do lao (A18.3†) | Tuberculous peritonitis (A18.3†) |
| K67.8* | Rối loạn khác của phúc mạc do bệnh nhiễm trùng phân loại mục khác · tên cũ: Rối loạn khác của phúc mạc trong bệnh nhiễm trùng phân loại nơi khác | Other disorders of peritoneum in infectious diseases classified elsewhere |
Đối chiếu tên gọi cũ và mới
5 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
| Mã | Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT |
|---|---|---|
| K67.0* | Viêm phúc mạc do nhiễm chlamydia (A74.8†) | Viêm phúc mạc do Chlamydia (A74.8†) |
| K67.1* | Viêm phúc mạc do bệnh lậu cầu khuẩn (A54.8†) | Viêm phúc mạc do lậu cầu (A54.8†) |
| K67.2* | Viêm phúc mạc do bệnh giang mai (A52.7†) | Viêm phúc mạc do giang mai (A52.7†) |
| K67.3* | Viêm phúc mạc do bệnh lao (A18.3†) | Viêm phúc mạc do lao (A18.3†) |
| K67.8* | Rối loạn khác của phúc mạc do bệnh nhiễm trùng phân loại mục khác | Rối loạn khác của phúc mạc trong bệnh nhiễm trùng phân loại nơi khác |
Từ khoá dẫn tới mã K67
17 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
- Áp xe (tắc mạch) (nhiễm trùng) (di căn) (nhiều) (sinh mủ) (nhiễm trùng huyết, nhiễm khuẩn huyết) | phúc mạc, màng bụng; (thuộc) phúc mạc, màng bụng (thủng) (vỡ) | do lao (Abscess (embolic) (infective) (metastatic) (multiple) (pyogenic) (septic) | peritoneum, peritoneal (perforated) (ruptured) | tuberculous)
- Bệnh lao, do lao (dạng bã đậu) (thoái hoá) (hoại thư) (hoại tử) | viêm phúc mạc (Tuberculosis, tubercular, tuberculous (caseous) (degeneration) (gangrene) (necrosis) | peritonitis)
- Chlamydia, do chlamydia | viêm phúc mạc (Chlamydia, chlamydial | peritonitis)
- Hội chứng Fitz Hugh và Curtis (Fitz Hugh and Curtis syndrome)
- Hội chứng Fitz Hugh và Curtis | do chlamydia (Fitz Hugh and Curtis syndrome | chlamydial)
- Hội chứng Fitz Hugh và Curtis | do lậu cầu (Fitz Hugh and Curtis syndrome | gonococcal)
- Sốt | thương hàn (không phát triển) (chảy máu) (từng hồi, từng cơn) (ác tính) | có | thủng dạ dày- ruột | kèm viêm phúc mạc (Fever | typhoid (abortive) (hemorrhagic) (intermittent) (malignant) | with | gastro- intestinal perforation | with peritonitis)
- U hạt | phúc mạc, màng bụng | do trứng giun sán (Granuloma | peritoneum | due to ova of helminths NEC)
- Viêm phúc mạc (dính) (tơ huyết) (kèm tràn dịch) | do bạch hầu (Peritonitis (adhesive) (fibrinous) (with effusion) | diphtheritic)
- Viêm phúc mạc (dính) (tơ huyết) (kèm tràn dịch) | do chlamydia (Peritonitis (adhesive) (fibrinous) (with effusion) | chlamydial)
- Viêm phúc mạc (dính) (tơ huyết) (kèm tràn dịch) | do giang mai (Peritonitis (adhesive) (fibrinous) (with effusion) | syphilitic)
- Viêm phúc mạc (dính) (tơ huyết) (kèm tràn dịch) | do giang mai | bẩm sinh (sớm) (Peritonitis (adhesive) (fibrinous) (with effusion) | syphilitic | congenital (early))
- Viêm phúc mạc (dính) (tơ huyết) (kèm tràn dịch) | do lao (Peritonitis (adhesive) (fibrinous) (with effusion) | tuberculous)
- Viêm phúc mạc (dính) (tơ huyết) (kèm tràn dịch) | lậu cầu (Peritonitis (adhesive) (fibrinous) (with effusion) | gonococcal)
- Viêm phúc mạc (dính) (tơ huyết) (kèm tràn dịch) | xơ bã đậu (do lao) (Peritonitis (adhesive) (fibrinous) (with effusion) | fibrocaseous (tuberculous))
- Viêm quanh gan | do chlamydia (Perihepatitis | chlamydial)
- Viêm quanh gan | lậu cầu (Perihepatitis | gonococcal)
Mã bệnh lân cận
Các mã cùng nhóm K65-K67 có trang tra cứu riêng.
Căn cứ pháp lý
- 06/2026/TT-BYT — Thông tư quy định về mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong theo ICD-10
- Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 về "Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong ICD-10" và "Hướng dẫn mã hóa bệnh tật theo ICD-10" tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh" do Bộ Y tế ban hành
- 4059/BYT-BH — Công văn triển khai Thông tư 06/2026/TT-BYT
- Xem thêm: nhóm K65-K67, tra cứu mã bệnh ICD-10.
