Mã ICD-10 K66 — Rối loạn khác của phúc mạc

K66 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Rối loạn khác của phúc mạc, tiếng Anh là Other disorders of peritoneum. Mã này nằm trong nhóm K65-K67 — Bệnh của phúc mạc, thuộc chương XI — Bệnh hệ tiêu hoá. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Bệnh lý khác của phúc mạc”.

K66mã ICD-10
5mã chi tiết 4 ký tự
K65-K67nhóm bệnh
XIchương ICD-10

5 mã chi tiết của K66

Từ K66.0 đến K66.9.

Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYTTên tiếng Anh
K66.0 Dính phúc mạc Peritoneal adhesions
K66.1 Tràn máu phúc mạc · tên cũ: Cổ trướng máuHaemoperitoneum
K66.2 Xơ hoá vùng sau phúc mạc · tên cũ: Xơ hoá sau màng bụngRetroperitoneal fibrosis
K66.8 Rối loạn xác định khác của phúc mạc · tên cũ: Bệnh lý đặc hiệu khác của phúc mạcOther specified disorders of peritoneum
K66.9 Rối loạn của phúc mạc, không xác định · tên cũ: Bệnh lý của phúc mạc, không đặc hiệuDisorder of peritoneum, unspecified

Ghi chú phân loại của mã K66

Hướng dẫn mã hóa: Dính (của): bụng (thành) cơ hoành ruột khung chậu nam mạc treo mạc nối dạ dày Dải dính Loại trừ: dính [thành dải] (của): khung chậu nữ (N73.6) có tắc ruột (K56.5)

Coding Guidance: Adhesions (of): abdominal (wall) diaphragm intestine male pelvis mesenteric omentum stomach Adhesive bands Excl.: adhesions [bands] (of): female pelvis (N73.6) with intestinal obstruction (K56.5)

Hướng dẫn mã hóa: Loại trừ: tràn máu phúc mạc do chấn thương (S36.8-)

Coding Guidance: Excl.: traumatic haemoperitoneum (S36.8)

Hướng dẫn mã hóa: Bệnh Ormond

Coding Guidance: Ormond’ s disease

Đối chiếu tên gọi cũ và mới

5 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.

Tên hiện hành
Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên trước đây
Quyết định 4400/QĐ-BYT
K66Rối loạn khác của phúc mạcBệnh lý khác của phúc mạc
K66.1Tràn máu phúc mạcCổ trướng máu
K66.2Xơ hoá vùng sau phúc mạcXơ hoá sau màng bụng
K66.8Rối loạn xác định khác của phúc mạcBệnh lý đặc hiệu khác của phúc mạc
K66.9Rối loạn của phúc mạc, không xác địnhBệnh lý của phúc mạc, không đặc hiệu

Từ khoá dẫn tới mã K66

41 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.

  • Bệnh, bị bệnh | phúc mạc, màng bụng (Disease, diseased | peritoneum)
  • Bệnh, bị bệnh | phúc mạc, màng bụng | đặc hiệu KPLNK (Disease, diseased | peritoneum | specified NEC)
  • Chảy máu, xuất huyết | mạc nối (Hemorrhage, hemorrhagic | omentum)
  • Chảy máu, xuất huyết | mạc treo (Hemorrhage, hemorrhagic | mesentery)
  • Chảy máu, xuất huyết | phúc mạc (thuộc) phúc mạc, màng bụng (Hemorrhage, hemorrhagic | peritoneum, peritoneal)
  • Chảy máu, xuất huyết | trong khung chậu | ở nam (Hemorrhage, hemorrhagic | intrapelvic | male)
  • Chảy máu, xuất huyết | trong ổ bụng (Hemorrhage, hemorrhagic | intraperitoneal)
  • Cổ trướng máu (Hemoperitoneum)
  • Dãi, băng | dính (Band (s) | adhesive)
  • Dãi, băng | ở phúc mạc (dính), ở màng bụng (dính) (Band (s) | peritoneal (adhesive))
  • Dãi, băng | ở ruột (dính) (Band (s) | intestinal (adhesive))
  • Đông cứng | vùng chậu (nữ) | nam (Frozen | pelvis (female) | male)
  • Nang (dạng keo) (dạng nhầy) (tồn đọng) (đơn thuần) | mạc nối (nhỏ) (Cyst (colloid) (mucous) (retention) (simple) | omentum (lesser))
  • Nang (dạng keo) (dạng nhầy) (tồn đọng) (đơn thuần) | mạc treo, (thuộc) mạc treo (Cyst (colloid) (mucous) (retention) (simple) | mesentery, mesenteric)
  • Nang (dạng keo) (dạng nhầy) (tồn đọng) (đơn thuần) | phúc mạc, màng bụng (Cyst (colloid) (mucous) (retention) (simple) | peritoneum)
  • Nang (dạng keo) (dạng nhầy) (tồn đọng) (đơn thuần) | sau phúc mạc, sau màng bụng (Cyst (colloid) (mucous) (retention) (simple) | retroperitoneal)
  • Sự dính, dính (sau nhiễm trùng) (Adhesions, adhesive (postinfective))
  • Sự dính, dính (sau nhiễm trùng) | (cuộn, vòng xoắn) hồi manh tràng (Adhesions, adhesive (postinfective) | ileocecal (coil))
  • Sự dính, dính (sau nhiễm trùng) | (phúc mạc) vùng chậu | (ở) nam (Adhesions, adhesive (postinfective) | pelvic (peritoneal) | male)
  • Sự dính, dính (sau nhiễm trùng) | (thành) bụng (Adhesions, adhesive (postinfective) | abdominal (wall))
  • Sự dính, dính (sau nhiễm trùng) | (thuộc) mạc treo (Adhesions, adhesive (postinfective) | mesenteric)
  • Sự dính, dính (sau nhiễm trùng) | cơ hoành (Adhesions, adhesive (postinfective) | diaphragm)
  • Sự dính, dính (sau nhiễm trùng) | dạ dày (Adhesions, adhesive (postinfective) | stomach)
  • Sự dính, dính (sau nhiễm trùng) | đại tràng, ruột già (Adhesions, adhesive (postinfective) | colon)
  • Sự dính, dính (sau nhiễm trùng) | gan (Adhesions, adhesive (postinfective) | liver)
  • Sự dính, dính (sau nhiễm trùng) | hồi tràng (Adhesions, adhesive (postinfective) | ileum)
  • Sự dính, dính (sau nhiễm trùng) | mạc nối (Adhesions, adhesive (postinfective) | omentum)
  • Sự dính, dính (sau nhiễm trùng) | manh tràng (Adhesions, adhesive (postinfective) | cecum)
  • Sự dính, dính (sau nhiễm trùng) | môn vị (Adhesions, adhesive (postinfective) | pylorus)
  • Sự dính, dính (sau nhiễm trùng) | nếp gấp đại tràng sigma (Adhesions, adhesive (postinfective) | sigmoid flexure)
  • Sự dính, dính (sau nhiễm trùng) | phúc mạc, màng bụng; (thuộc) phúc mạc, màng bụng (Adhesions, adhesive (postinfective) | peritoneum, peritoneal)
  • Sự dính, dính (sau nhiễm trùng) | quanh dạ dày (Adhesions, adhesive (postinfective) | perigastric)
  • Sự dính, dính (sau nhiễm trùng) | quanh ruột thừa (Adhesions, adhesive (postinfective) | periappendiceal)
  • Sự dính, dính (sau nhiễm trùng) | ruột (Adhesions, adhesive (postinfective) | bowel)
  • Sự dính, dính (sau nhiễm trùng) | tá tràng (Adhesions, adhesive (postinfective) | duodenum)
  • Sự dính, dính (sau nhiễm trùng) | trong bụng, trong ổ bụng (Adhesions, adhesive (postinfective) | intra- abdominal)
  • Trướng khí | phúc mạc (Pneumatosis | peritonei)
  • Tụ máu (do chấn thương) (bề mặt da không tổn hại) | sau phúc mạc, sau màng bụng (không do chấn thương) (Hematoma (traumatic) (skin surface intact) | retroperitoneal (nontraumatic))
  • U hạt | bụng (Granuloma | abdomen)
  • U hạt | phúc mạc, màng bụng (Granuloma | peritoneum)
  • Vỡ, bị vỡ | mạc treo (không do chấn thương) (Rupture, ruptured | mesentery (nontraumatic))

Mã bệnh lân cận

Các mã cùng nhóm K65-K67 có trang tra cứu riêng.

Tên bệnh
K65Viêm phúc mạc
K67Rối loạn của phúc mạc do bệnh nhiễm trùng phân loại mục khác

Căn cứ pháp lý

Câu hỏi thường gặp

Mã K66 là bệnh gì?

Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã K66 là "Rối loạn khác của phúc mạc", tên tiếng Anh là "Other disorders of peritoneum", thuộc nhóm K65-K67 — Bệnh của phúc mạc của chương XI — Bệnh hệ tiêu hoá.

Mã K66 có bao nhiêu mã chi tiết?

Mã K66 được chi tiết thành 5 mã 4 ký tự: K66.0 (Dính phúc mạc); K66.1 (Tràn máu phúc mạc); K66.2 (Xơ hoá vùng sau phúc mạc); K66.8 (Rối loạn xác định khác của phúc mạc); K66.9 (Rối loạn của phúc mạc, không xác định).

Tên bệnh của mã K66 có thay đổi so với trước không?

Có. Thông tư 06/2026/TT-BYT gọi mã K66 là "Rối loạn khác của phúc mạc", trong khi bảng mã ban hành kèm Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 gọi là "Bệnh lý khác của phúc mạc". Ký hiệu mã không đổi nên hồ sơ, bệnh án lập trước đây vẫn đối chiếu được; chỉ cách gọi tên bệnh được chuẩn hoá lại.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ