Mã ICD-10 K65 — Viêm phúc mạc
Mã K65 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Viêm phúc mạc, tiếng Anh là Peritonitis. Mã này nằm trong nhóm K65-K67 — Bệnh của phúc mạc, thuộc chương XI — Bệnh hệ tiêu hoá.
3 mã chi tiết của K65
Từ K65.0 đến K65.9.
| Mã | Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên tiếng Anh |
|---|---|---|
| K65.0 | Viêm phúc mạc cấp tính · tên cũ: Viêm phúc mạc cấp | Acute peritonitis |
| K65.8 | Viêm phúc mạc khác | Other peritonitis |
| K65.9 | Viêm phúc mạc, không xác định · tên cũ: Viêm phúc mạc, không đặc hiệu | Peritonitis, unspecified |
Ghi chú phân loại của mã K65
Hướng dẫn mã hóa: Áp xe (của): tiểu khung mạc treo mạc nối phúc mạc sau manh tràng vùng sau phúc mạc dưới cơ hoành dưới gan dưới hoành Viêm phúc mạc (cấp tính): toàn thể tiểu khung ở nam dưới hoành nung mủ Nếu muốn có thể sử dụng bổ sung mã (B95.-- B98.-) để xác định tác nhân lây nhiễm.
Coding Guidance: Abscess (of): abdominopelvic mesenteric omentum peritoneum retrocaecal retroperitoneal subdiaphragmatic subhepatic subphrenic Peritonitis (acute): generalized pelvic, male subphrenic suppurative Use additional code (B95- B98), if desired, to identify infectious agent.
Hướng dẫn mã hóa: Viêm phúc mạc tăng sinh mạn tính Thuộc mạc treo ruột: hoại tử mỡ xà phòng hoá Viêm phúc mạc do: dịch mật nước tiểu
Coding Guidance: Chronic proliferative peritonitis Mesenteric: fat necrosis saponification Peritonitis due to: bile urine
Đối chiếu tên gọi cũ và mới
2 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
| Mã | Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT |
|---|---|---|
| K65.0 | Viêm phúc mạc cấp tính | Viêm phúc mạc cấp |
| K65.9 | Viêm phúc mạc, không xác định | Viêm phúc mạc, không đặc hiệu |
Từ khoá dẫn tới mã K65
60 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
- Áp xe (tắc mạch, thuyên tắc mạch) (nhiễm trùng) (di căn) (nhiều) (sinh mủ) (nhiễm trùng huyết, nhiễm khuẩn huyết) | cơ hoành, (thuộc) cơ hoành (Abscess (embolic) (infective) (metastatic) (multiple) (pyogenic) (septic) | diaphragm, diaphragmatic)
- Áp xe (tắc mạch, thuyên tắc mạch) (nhiễm trùng) (di căn) (nhiều) (sinh mủ) (nhiễm trùng huyết, nhiễm khuẩn huyết) | mạc nối (Abscess (embolic) (infective) (metastatic) (multiple) (pyogenic) (septic) | omentum)
- Áp xe (tắc mạch, thuyên tắc mạch) (nhiễm trùng) (di căn) (nhiều) (sinh mủ) (nhiễm trùng huyết, nhiễm khuẩn huyết) | mạc nối, (thuộc) mạc nối (Abscess (embolic) (infective) (metastatic) (multiple) (pyogenic) (septic) | epiploon, epiploic)
- Áp xe (tắc mạch, thuyên tắc mạch) (nhiễm trùng) (di căn) (nhiều) (sinh mủ) (nhiễm trùng huyết, nhiễm khuẩn huyết) | mạc treo, (thuộc) mạc treo (Abscess (embolic) (infective) (metastatic) (multiple) (pyogenic) (septic) | mesentery, mesenteric)
- Áp xe (tắc mạch, thuyên tắc mạch) (nhiễm trùng) (di căn) (nhiều) (sinh mủ) (nhiễm trùng huyết, nhiễm khuẩn huyết) | ngoài màng bụng, ngoài phúc mạc (Abscess (embolic) (infective) (metastatic) (multiple) (pyogenic) (septic) | extraperitoneal)
- Áp xe (tắc mạch, thuyên tắc mạch) (nhiễm trùng) (di căn) (nhiều) (sinh mủ) (nhiễm trùng huyết, nhiễm khuẩn huyết) | trong bụng, trong ổ bụng (Abscess (embolic) (infective) (metastatic) (multiple) (pyogenic) (septic) | intra- abdominal)
- Áp xe (tắc mạch, thuyên tắc mạch) (nhiễm trùng) (di căn) (nhiều) (sinh mủ) (nhiễm trùng huyết, nhiễm khuẩn huyết) | trong màng bụng, trong phúc mạc (Abscess (embolic) (infective) (metastatic) (multiple) (pyogenic) (septic) | intraperitoneal)
- Áp xe (tắc mạch) (nhiễm trùng) (di căn) (nhiều) (sinh mủ) (nhiễm trùng huyết, nhiễm khuẩn huyết) | bụng chậu (Abscess (embolic) (infective) (metastatic) (multiple) (pyogenic) (septic) | abdominopelvic)
- Áp xe (tắc mạch) (nhiễm trùng) (di căn) (nhiều) (sinh mủ) (nhiễm trùng huyết, nhiễm khuẩn huyết) | bụng, thuộc bụng | khoang, ổ (Abscess (embolic) (infective) (metastatic) (multiple) (pyogenic) (septic) | abdomen, abdominal | cavity)
- Áp xe (tắc mạch) (nhiễm trùng) (di căn) (nhiều) (sinh mủ) (nhiễm trùng huyết, nhiễm khuẩn huyết) | chậu hông, chậu, khung chậu; (thuộc) chậu hông, chậu, khung chậu | nam; phúc mạc, màng bụng (Abscess (embolic) (infective) (metastatic) (multiple) (pyogenic) (septic) | pelvis, pelvic | male, peritoneal)
- Áp xe (tắc mạch) (nhiễm trùng) (di căn) (nhiều) (sinh mủ) (nhiễm trùng huyết, nhiễm khuẩn huyết) | dưới cơ hoành (Abscess (embolic) (infective) (metastatic) (multiple) (pyogenic) (septic) | subdiaphragmatic)
- Áp xe (tắc mạch) (nhiễm trùng) (di căn) (nhiều) (sinh mủ) (nhiễm trùng huyết, nhiễm khuẩn huyết) | dưới gan (Abscess (embolic) (infective) (metastatic) (multiple) (pyogenic) (septic) | subhepatic)
- Áp xe (tắc mạch) (nhiễm trùng) (di căn) (nhiều) (sinh mủ) (nhiễm trùng huyết, nhiễm khuẩn huyết) | phúc mạc, màng bụng; (thuộc) phúc mạc, màng bụng (thủng) (vỡ) (Abscess (embolic) (infective) (metastatic) (multiple) (pyogenic) (septic) | peritoneum, peritoneal (perforated) (ruptured))
- Áp xe (tắc mạch) (nhiễm trùng) (di căn) (nhiều) (sinh mủ) (nhiễm trùng huyết, nhiễm khuẩn huyết) | phúc mạc, màng bụng; (thuộc) phúc mạc, màng bụng (thủng) (vỡ) | vùng chậu | (ở) nam (Abscess (embolic) (infective) (metastatic) (multiple) (pyogenic) (septic) | peritoneum, peritoneal (perforated) (ruptured) | pelvic | male)
- Áp xe (tắc mạch) (nhiễm trùng) (di căn) (nhiều) (sinh mủ) (nhiễm trùng huyết, nhiễm khuẩn huyết) | sau manh tràng (Abscess (embolic) (infective) (metastatic) (multiple) (pyogenic) (septic) | retrocecal)
- Áp xe (tắc mạch) (nhiễm trùng) (di căn) (nhiều) (sinh mủ) (nhiễm trùng huyết, nhiễm khuẩn huyết) | sau phúc mạc, sau màng bụng (Abscess (embolic) (infective) (metastatic) (multiple) (pyogenic) (septic) | retroperitoneal)
- Cổ trướng máu | do nhiễm trùng (Hemoperitoneum | infectional)
- Hoại tử, (thuộc) hoại tử (do thiếu máu cục bộ) | mạc nối | chất béo, mỡ (Necrosis, necrotic (ischemic) | omentum | fat)
- Hoại tử, (thuộc) hoại tử (do thiếu máu cục bộ) | mạc treo | chất béo, mỡ (Necrosis, necrotic (ischemic) | mesentery | fat)
- Hoại tử, (thuộc) hoại tử (do thiếu máu cục bộ) | phúc mạc, màng bụng | chất béo, mỡ (Necrosis, necrotic (ischemic) | peritoneum | fat)
- Lỗ rò, dò | phúc mạc, màng bụng (Fistula | peritoneum)
- Mưng mủ, nung mủ | chậu, thuộc chậu | (ở) nam (Suppuration, suppurative | pelvis, pelvic | male)
- Nhiễm trùng, gây nhiễm trùng (cơ hội) | phúc mạc (Infection, infected (opportunistic) | peritoneal)
- Tắc ruột (ruột) (đại tràng) (ức chế) (tràng) (do thần kinh) | do thần kinh (Ileus (bowel) (colon) (inhibitory) (intestine) (neurogenic) | neurogenic)
- Thấm mật phúc mạc, viêm phúc mạc mật (Choleperitoneum, choleperitonitis)
- Viêm bao (khớp) | ở gan (Capsulitis (joint) | hepatic)
- Viêm mạc nối (Epiploitis)
- Viêm mạc treo ruột (Mesenteritis)
- Viêm mạc treo ruột | xơ cứng (Mesenteritis | sclerosing)
- Viêm mang tràng | có thủng, viêm phúc mạc, hoặc vỡ (Cecitis | with perforation, peritonitis, or rupture)
- Viêm mô tế bào (lan toả) (kèm viêm mạch bạch huyết) | sau phúc mạc, sau màng bụng (Cellulitis (diffuse) (with lymphangitis) | retroperitoneal)
- Viêm mô tế bào (lan toả) (kèm viêm mạch bạch huyết) | vùng chậu, thuộc chậu (mạn tính) | (ở) nam (Cellulitis (diffuse) (with lymphangitis) | pelvis, pelvic (chronic) | male)
- Viêm phúc mạc (dính) (tơ huyết) (kèm tràn dịch) (Peritonitis (adhesive) (fibrinous) (with effusion))
- Viêm phúc mạc (dính) (tơ huyết) (kèm tràn dịch) | (thuộc) tuỵ (Peritonitis (adhesive) (fibrinous) (with effusion) | pancreatic)
- Viêm phúc mạc (dính) (tơ huyết) (kèm tràn dịch) | cấp tính (Peritonitis (adhesive) (fibrinous) (with effusion) | acute)
- Viêm phúc mạc (dính) (tơ huyết) (kèm tràn dịch) | chậu, bể | (ở) nam (Peritonitis (adhesive) (fibrinous) (with effusion) | pelvic | male)
- Viêm phúc mạc (dính) (tơ huyết) (kèm tràn dịch) | cơ hoành (Peritonitis (adhesive) (fibrinous) (with effusion) | diaphragmatic)
- Viêm phúc mạc (dính) (tơ huyết) (kèm tràn dịch) | có mủ (Peritonitis (adhesive) (fibrinous) (with effusion) | purulent)
- Viêm phúc mạc (dính) (tơ huyết) (kèm tràn dịch) | dưới cơ hoành (Peritonitis (adhesive) (fibrinous) (with effusion) | subdiaphragmatic)
- Viêm phúc mạc (dính) (tơ huyết) (kèm tràn dịch) | kèm hoặc theo sau | áp xe (Peritonitis (adhesive) (fibrinous) (with effusion) | with or following | abscess)
- Viêm phúc mạc (dính) (tơ huyết) (kèm tràn dịch) | khu trú (Peritonitis (adhesive) (fibrinous) (with effusion) | localized)
- Viêm phúc mạc (dính) (tơ huyết) (kèm tràn dịch) | lan toả KPLNK (Peritonitis (adhesive) (fibrinous) (with effusion) | diffuse NEC)
- Viêm phúc mạc (dính) (tơ huyết) (kèm tràn dịch) | mật, (thuộc) mật (Peritonitis (adhesive) (fibrinous) (with effusion) | bile, biliary)
- Viêm phúc mạc (dính) (tơ huyết) (kèm tràn dịch) | nhiễm trùng huyết, (sự) nhiễm trùng (Peritonitis (adhesive) (fibrinous) (with effusion) | septic)
- Viêm phúc mạc (dính) (tơ huyết) (kèm tràn dịch) | nung mủ (Peritonitis (adhesive) (fibrinous) (with effusion) | suppurative)
- Viêm phúc mạc (dính) (tơ huyết) (kèm tràn dịch) | nước tiểu (Peritonitis (adhesive) (fibrinous) (with effusion) | urine)
- Viêm phúc mạc (dính) (tơ huyết) (kèm tràn dịch) | rải rác, lan toả KPLNK (Peritonitis (adhesive) (fibrinous) (with effusion) | disseminated NEC)
- Viêm phúc mạc (dính) (tơ huyết) (kèm tràn dịch) | tăng bạch cầu ái toan (Peritonitis (adhesive) (fibrinous) (with effusion) | eosinophilic)
- Viêm phúc mạc (dính) (tơ huyết) (kèm tràn dịch) | tăng bạch cầu ái toan | cấp tính (Peritonitis (adhesive) (fibrinous) (with effusion) | eosinophilic | acute)
- Viêm phúc mạc (dính) (tơ huyết) (kèm tràn dịch) | tăng sinh, mạn tính (Peritonitis (adhesive) (fibrinous) (with effusion) | proliferative, chronic)
- Viêm phúc mạc (dính) (tơ huyết) (kèm tràn dịch) | toàn thể, tổng quát (Peritonitis (adhesive) (fibrinous) (with effusion) | general (ized))
- Viêm phúc mạc (dính) (tơ huyết) (kèm tràn dịch) | xơ mủ (Peritonitis (adhesive) (fibrinous) (with effusion) | fibropurulent)
- Viêm quanh gan (Perihepatitis)
- Viêm sau phúc mạc (Retroperitonitis)
- Viêm thanh mạc, nhiều vị trí (Serositis, multiple)
- Viêm thanh mạc, nhiều vị trí | màng bụng, phúc mạc (Serositis, multiple | peritoneal)
- Viêm, gây viêm, (thuộc) viêm (có rỉ dịch) | phúc mạc, màng bụng (Inflammation, inflamed, inflammatory (with exudation) | peritoneum)
- Viêm, gây viêm, (thuộc) viêm (có rỉ dịch) | sau phúc mạc, sau màng bụng (Inflammation, inflamed, inflammatory (with exudation) | retroperitoneal)
- Vỡ, bị vỡ | manh tràng (có viêm phúc mạc) (Rupture, ruptured | cecum (with peritonitis))
- Xà phòng hoá, mạc treo (Saponification, mesenteric)
Mã bệnh lân cận
Các mã cùng nhóm K65-K67 có trang tra cứu riêng.
Căn cứ pháp lý
- 06/2026/TT-BYT — Thông tư quy định về mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong theo ICD-10
- Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 về "Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong ICD-10" và "Hướng dẫn mã hóa bệnh tật theo ICD-10" tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh" do Bộ Y tế ban hành
- 4059/BYT-BH — Công văn triển khai Thông tư 06/2026/TT-BYT
- Xem thêm: nhóm K65-K67, tra cứu mã bệnh ICD-10.
