Mã ICD-10 K52 — Viêm dạ dày- ruột và/ hoặc viêm đại tràng khác không do nhiễm trùng

K52 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Viêm dạ dày- ruột và/ hoặc viêm đại tràng khác không do nhiễm trùng, tiếng Anh là Other noninfective gastroenteritis and colitis. Mã này nằm trong nhóm K50-K52 — Viêm ruột non và đại tràng không do nhiễm trùng, thuộc chương XI — Bệnh hệ tiêu hoá. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Viêm dạ dày- ruột và viêm đại tràng không nhiễm trùng khác”. Đối chiếu văn bản pháp luật, mã này hoặc mã chi tiết của nó: thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày.

K52mã ICD-10
6mã chi tiết 4 ký tự
K50-K52nhóm bệnh
XIchương ICD-10

Tên thường gọi: tiêu chảy. Người bệnh và hồ sơ ngoài chuyên môn thường dùng các tên này, còn bảng mã ICD-10 ghi là “Viêm dạ dày- ruột và/ hoặc viêm đại tràng khác không do nhiễm trùng”.

6 mã chi tiết của K52

Từ K52.0 đến K52.9.

Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYTTên tiếng Anh
K52.0 Viêm dạ dày- ruột và/ hoặc đại tràng do xạ trị · tên cũ: Viêm dạ dày- ruột và đại tràng do tia xạGastroenteritis and colitis due to radiation
K52.1 Viêm dạ dày- ruột và/ hoặc đại tràng do nhiễm độc · tên cũ: Viêm dạ dày- ruột và đại tràng do nhiễm độcToxic gastroenteritis and colitis
K52.2 Viêm dạ dày- ruột và/ hoặc đại tràng do dị ứng và/ hoặc do chế độ ăn · tên cũ: Viêm dạ dày- ruột và đại tràng do dị ứng và thức ănAllergic and dietetic gastroenteritis and colitis
K52.3 Viêm đại tràng không xác định Indeterminate colitis
K52.8 Viêm dạ dày- ruột và/ hoặc đại tràng xác định khác không do nhiễm trùng · tên cũ: Viêm dạ dày- ruột và đại tràng không nhiễm trùng đặc hiệu khácOther specified noninfective gastroenteritis and colitis
K52.9 Viêm dạ dày- ruột và/ hoặc viêm đại tràng không do nhiễm trùng, không xác định · tên cũ: Viêm dạ dày- ruột và đại tràng không nhiễm trùng, không đặc hiệuNoninfective gastroenteritis and colitis, unspecified

Ghi chú phân loại của mã K52

Hướng dẫn mã hóa: Viêm dạ dày- ruột và viêm đại tràng do thuốc Nếu muốn, có thể sử dụng bổ sung mã nguyên nhân bên ngoài (Chương XX) để xác định thuốc, nếu do thuốc gây ra, hoặc tác nhân gây độc.

Coding Guidance: Drug- induced gastroenteritis and colitis Use additional external cause code (Chapter XX), if desired, to identify drug, if drug- induced, or toxic agent.

Hướng dẫn mã hóa: Viêm dạ dày- ruột và đại tràng do tăng nhạy cảm với thực phẩm

Coding Guidance: Food hypersensitivity gastroenteritis or colitis

Hướng dẫn mã hóa: Loại trừ: viêm đại tràng có nguồn gốc không xác định (A09.9)

Coding Guidance: Excl.: colitis of unspecified origin (A09.9)

Hướng dẫn mã hóa: Viêm đại tràng vi thể Viêm dạ dày hoặc viêm dạ dày- ruột tăng bạch cầu ái toan Viêm đại tràng lympho bào Viêm đại tràng vi thể (viêm đại tràng vi thể/ collagen hoặc viêm đại tràng lympho bào)

Coding Guidance: Collagenous colitis Eosinophilic gastritis or gastroenteritis Lymphocytic colitis Microscopic colitis (collagenous colitis or lymphocytic colitis)

Hướng dẫn mã hóa: Tiêu chảy xác định là không nhiễm trùng Viêm ruột xác định là không nhiễm trùng Viêm hỗng tràng xác định là không nhiễm trùng Viêm hồi tràng xác định là không nhiễm trùng Viêm đại tràng sigma xác định là không nhiễm trùng Loại trừ: viêm đại tràng, tiêu chảy, viêm ruột non, viêm dạ dày- ruột: nhiễm trùng (A09.0) không xác định nguồn gốc (A09.9) tiêu chảy chức năng (K59.1) tiêu chảy ở trẻ sơ sinh: do nhiễm trùng (A09.0) không nhiễm trùng (P78.3) không xác định khác (A09.9) Tiêu chảy do tâm thần (F45.3)

Coding Guidance: Diarrhoea specified as noninfectious Enteritis specified as noninfectious Ileitis specified as noninfectious Jejunitis specified as noninfectious Sigmoiditis specified as noninfectious Excl.: colitis, diarrhoea, enteritis, gastroenteritis: infectious (A09.0) unspecified origin (A09.9) functional diarrhoea (K59.1) neonatal diarrhoea: infectious (A09.0) noninfective (P78.3) NOS (A09.9) psychogenic diarrhoea (F45.3)

Đối chiếu tên gọi cũ và mới

6 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.

Tên hiện hành
Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên trước đây
Quyết định 4400/QĐ-BYT
K52Viêm dạ dày- ruột và/ hoặc viêm đại tràng khác không do nhiễm trùngViêm dạ dày- ruột và viêm đại tràng không nhiễm trùng khác
K52.0Viêm dạ dày- ruột và/ hoặc đại tràng do xạ trịViêm dạ dày- ruột và đại tràng do tia xạ
K52.1Viêm dạ dày- ruột và/ hoặc đại tràng do nhiễm độcViêm dạ dày- ruột và đại tràng do nhiễm độc
K52.2Viêm dạ dày- ruột và/ hoặc đại tràng do dị ứng và/ hoặc do chế độ ănViêm dạ dày- ruột và đại tràng do dị ứng và thức ăn
K52.8Viêm dạ dày- ruột và/ hoặc đại tràng xác định khác không do nhiễm trùngViêm dạ dày- ruột và đại tràng không nhiễm trùng đặc hiệu khác
K52.9Viêm dạ dày- ruột và/ hoặc viêm đại tràng không do nhiễm trùng, không xác địnhViêm dạ dày- ruột và đại tràng không nhiễm trùng, không đặc hiệu

Danh mục pháp lý liên quan đến mã K52

1 danh mục trong văn bản pháp luật có nhắc tới mã này hoặc mã chi tiết của nó. Quyền lợi cụ thể áp dụng theo văn bản gốc.

Danh mụcÝ nghĩaMã trong danh mụcVăn bản
Thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngàyNgười lao động mắc bệnh trong danh mục này được hưởng chế độ ốm đau dài ngày theo Luật Bảo hiểm xã hội.K52 — Viêm loét đại trực tràng chảy máu46/2016/TT-BYT

Từ khoá dẫn tới mã K52

57 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.

  • Bệnh lý dạ dày- ruột | không do nhiễm trùng (Gastroenteropathy | noninfectious)
  • Dị ứng, (phản ứng) dị ứng | (thuộc) tiêu hoá, (thuộc) dạ dày- ruột (Allergy, allergic (reaction) | gastrointestinal)
  • Dị ứng, (phản ứng) dị ứng | viêm đại tràng, viêm kết tràng (Allergy, allergic (reaction) | colitis)
  • Lympho bào | viêm đại tràng (Lymphocytic | colitis)
  • Quá mẫn cảm, tăng cảm ứng, tăng mẫn cảm | ở dạ dày- ruột (Hypersensitive, hypersensitiveness, hypersensitivity | gastrointestinal)
  • Tiêu chảy, thuộc tiêu chảy (bệnh) (trẻ em) | (thuộc, do) dị ứng (Diarrhea, diarrheal (disease) (infantile) | allergic)
  • Tiêu chảy, thuộc tiêu chảy (bệnh) (trẻ em) | dạng, do viêm | không do nhiễm trùng (Diarrhea, diarrheal (disease) (infantile) | inflammatory | noninfectious)
  • Tiêu chảy, thuộc tiêu chảy (bệnh) (trẻ em) | do | quá mẫn thức ăn (Diarrhea, diarrheal (disease) (infantile) | due to | food hypersensitivity)
  • Tiêu chảy, thuộc tiêu chảy (bệnh) (trẻ em) | do | thuốc (Diarrhea, diarrheal (disease) (infantile) | due to | drugs)
  • Tiêu chảy, thuộc tiêu chảy (bệnh) (trẻ em) | do ăn uống, do thức ăn (Diarrhea, diarrheal (disease) (infantile) | dietetic)
  • Tiêu chảy, thuộc tiêu chảy (bệnh) (trẻ em) | do thuốc (Diarrhea, diarrheal (disease) (infantile) | drug- induced)
  • Tiêu chảy, thuộc tiêu chảy (bệnh) (trẻ em) | không do nhiễm trùng (Diarrhea, diarrheal (disease) (infantile) | noninfectious)
  • Tiêu chảy, thuộc tiêu chảy (bệnh) (trẻ em) | mạn tính (không do nhiễm trùng) (Diarrhea, diarrheal (disease) (infantile) | chronic (noninfectious))
  • Tiêu chảy, thuộc tiêu chảy (bệnh) (trẻ em) | nhiễm độc (Diarrhea, diarrheal (disease) (infantile) | toxic)
  • Tiêu chảy, thuộc tiêu chảy (bệnh) (trẻ em) | suy mòn KPLNK (Diarrhea, diarrheal (disease) (infantile) | cachectic NEC)
  • Viêm dạ dày (đơn thuần) | tăng bạch cầu ái toan (Gastritis (simple) | eosinophilic)
  • Viêm dạ dày ruột (cấp tính) | do | thuốc (Gastroenteritis (acute) | due to | drugs)
  • Viêm dạ dày ruột (cấp tính) | do | tia xạ (Gastroenteritis (acute) | due to | radiation)
  • Viêm dạ dày ruột (cấp tính) | do chế độ ăn uống (Gastroenteritis (acute) | dietetic)
  • Viêm dạ dày ruột (cấp tính) | do dị ứng (Gastroenteritis (acute) | allergic)
  • Viêm dạ dày ruột (cấp tính) | do thuốc (Gastroenteritis (acute) | drug- induced)
  • Viêm dạ dày ruột (cấp tính) | không do nhiễm trùng (Gastroenteritis (acute) | noninfectious)
  • Viêm dạ dày ruột (cấp tính) | không do nhiễm trùng | đặc hiệu KPLNK (Gastroenteritis (acute) | noninfectious | specified NEC)
  • Viêm dạ dày ruột (cấp tính) | mạn tính (không do nhiễm trùng) (Gastroenteritis (acute) | chronic (noninfectious))
  • Viêm dạ dày ruột (cấp tính) | nhiễm độc (Gastroenteritis (acute) | toxic)
  • Viêm dạ dày ruột (cấp tính) | quá mẫn thức ăn (Gastroenteritis (acute) | food hypersensitivity)
  • Viêm dạ dày ruột (cấp tính) | tăng bạch cầu ái toan (Gastroenteritis (acute) | eosinophilic)
  • Viêm dạ dày- hỗng tràng, không do nhiễm trùng (Gastrojejunitis, noninfectious)
  • Viêm đại tràng (cấp tính) (xuất tiết) (chảy máu, xuất huyết) | (thuộc, do) dị ứng (Colitis (acute) (catarrhal) (hemorrhagic) | allergic)
  • Viêm đại tràng (cấp tính) (xuất tiết) (chảy máu, xuất huyết) | (thuộc) chế độ ăn uống (Colitis (acute) (catarrhal) (hemorrhagic) | dietetic)
  • Viêm đại tràng (cấp tính) (xuất tiết) (chảy máu, xuất huyết) | (thuộc) collagen (Colitis (acute) (catarrhal) (hemorrhagic) | collagenous)
  • Viêm đại tràng (cấp tính) (xuất tiết) (chảy máu, xuất huyết) | dạng nang nông (Colitis (acute) (catarrhal) (hemorrhagic) | cystica superficialis)
  • Viêm đại tràng (cấp tính) (xuất tiết) (chảy máu, xuất huyết) | do bức xạ (Colitis (acute) (catarrhal) (hemorrhagic) | due to radiation)
  • Viêm đại tràng (cấp tính) (xuất tiết) (chảy máu, xuất huyết) | do thuốc (Colitis (acute) (catarrhal) (hemorrhagic) | drug- induced)
  • Viêm đại tràng (cấp tính) (xuất tiết) (chảy máu, xuất huyết) | không do nhiễm trùng (Colitis (acute) (catarrhal) (hemorrhagic) | noninfectious)
  • Viêm đại tràng (cấp tính) (xuất tiết) (chảy máu, xuất huyết) | không do nhiễm trùng | đặc hiệu KPLNK (Colitis (acute) (catarrhal) (hemorrhagic) | noninfectious | specified NEC)
  • Viêm đại tràng (cấp tính) (xuất tiết) (chảy máu, xuất huyết) | không rõ, không xác định (Colitis (acute) (catarrhal) (hemorrhagic) | indeterminate)
  • Viêm đại tràng (cấp tính) (xuất tiết) (chảy máu, xuất huyết) | mạn tính (không do nhiễm trùng) (Colitis (acute) (catarrhal) (hemorrhagic) | chronic (noninfectious))
  • Viêm đại tràng (cấp tính) (xuất tiết) (chảy máu, xuất huyết) | nhiễm độc KPLNK (Colitis (acute) (catarrhal) (hemorrhagic) | toxic NEC)
  • Viêm đại tràng (cấp tính) (xuất tiết) (chảy máu, xuất huyết) | quá mẫn thức ăn (Colitis (acute) (catarrhal) (hemorrhagic) | food hypersensitivity)
  • Viêm đại tràng (cấp tính) (xuất tiết) (chảy máu, xuất huyết) | tế bào lympho (Colitis (acute) (catarrhal) (hemorrhagic) | lymphocytic)
  • Viêm đại tràng (cấp tính) (xuất tiết) (chảy máu, xuất huyết) | vi thể (Colitis (acute) (catarrhal) (hemorrhagic) | microscopic)
  • Viêm đại tràng sigma | không do nhiễm trùng (Sigmoiditis | noninfectious)
  • Viêm hồi tràng | không do nhiễm trùng (Ileitis | noninfectious)
  • Viêm hồi- đại tràng | không do nhiễm trùng (Ileocolitis | noninfectious)
  • Viêm hỗng tràng | không do nhiễm trùng (Jejunitis | noninfectious)
  • Viêm mang tràng (Cecitis)
  • Viêm ruột (tiêu chảy) (xuất huyết) | (thuộc, do) dị ứng (Enteritis (diarrheal) (hemorrhagic) | allergic)
  • Viêm ruột (tiêu chảy) (xuất huyết) | do | quá mẫn thức ăn (Enteritis (diarrheal) (hemorrhagic) | due to | food hypersensitivity)
  • Viêm ruột (tiêu chảy) (xuất huyết) | do | thuốc (Enteritis (diarrheal) (hemorrhagic) | due to | drugs)
  • Viêm ruột (tiêu chảy) (xuất huyết) | do chế độ ăn uống (Enteritis (diarrheal) (hemorrhagic) | dietetic)
  • Viêm ruột (tiêu chảy) (xuất huyết) | do thuốc (Enteritis (diarrheal) (hemorrhagic) | drug- induced)
  • Viêm ruột (tiêu chảy) (xuất huyết) | không do nhiễm trùng (Enteritis (diarrheal) (hemorrhagic) | noninfectious)
  • Viêm ruột (tiêu chảy) (xuất huyết) | mạn tính (không do nhiễm trùng) (Enteritis (diarrheal) (hemorrhagic) | chronic (noninfectious))
  • Viêm ruột (tiêu chảy) (xuất huyết) | nhiễm độc KPLNK (Enteritis (diarrheal) (hemorrhagic) | toxic NEC)
  • Viêm tiểu tràng- đại tràng | không do nhiễm trùng KPLNK (Enterocolitis | noninfectious NEC)
  • Viêm, gây viêm, (thuộc) viêm (có rỉ dịch) | hồi tràng | không do nhiễm trùng (Inflammation, inflamed, inflammatory (with exudation) | ileum | noninfectious)

Mã bệnh lân cận

Các mã cùng nhóm K50-K52 có trang tra cứu riêng.

Tên bệnh
K50Bệnh Crohn [viêm ruột từng vùng]
K51Viêm loét đại tràng

Căn cứ pháp lý

Câu hỏi thường gặp

Tiêu chảy là mã ICD-10 nào?

Tên thường gọi tiêu chảy tương ứng với mã ICD-10 K52 — "Viêm dạ dày- ruột và/ hoặc viêm đại tràng khác không do nhiễm trùng" trong bảng mã ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT. Tuỳ thể bệnh và biến chứng, hồ sơ bệnh án còn ghi mã chi tiết 4 ký tự tương ứng.

Mã K52 là bệnh gì?

Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã K52 là "Viêm dạ dày- ruột và/ hoặc viêm đại tràng khác không do nhiễm trùng", tên tiếng Anh là "Other noninfective gastroenteritis and colitis", thuộc nhóm K50-K52 — Viêm ruột non và đại tràng không do nhiễm trùng của chương XI — Bệnh hệ tiêu hoá.

Mã K52 có bao nhiêu mã chi tiết?

Mã K52 được chi tiết thành 6 mã 4 ký tự: K52.0 (Viêm dạ dày- ruột và/ hoặc đại tràng do xạ trị); K52.1 (Viêm dạ dày- ruột và/ hoặc đại tràng do nhiễm độc); K52.2 (Viêm dạ dày- ruột và/ hoặc đại tràng do dị ứng và/ hoặc do chế độ ăn); K52.3 (Viêm đại tràng không xác định); K52.8 (Viêm dạ dày- ruột và/ hoặc đại tràng xác định khác không do nhiễm trùng); K52.9 (Viêm dạ dày- ruột và/ hoặc viêm đại tràng không do nhiễm trùng, không xác định).

Tên bệnh của mã K52 có thay đổi so với trước không?

Có. Thông tư 06/2026/TT-BYT gọi mã K52 là "Viêm dạ dày- ruột và/ hoặc viêm đại tràng khác không do nhiễm trùng", trong khi bảng mã ban hành kèm Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 gọi là "Viêm dạ dày- ruột và viêm đại tràng không nhiễm trùng khác". Ký hiệu mã không đổi nên hồ sơ, bệnh án lập trước đây vẫn đối chiếu được; chỉ cách gọi tên bệnh được chuẩn hoá lại.

Bệnh mã K52 có được hưởng chế độ gì không?

Mã K52 (hoặc mã chi tiết của nó) xuất hiện trong danh mục: Thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày. Chi tiết mã nào thuộc danh mục nào xem tại mục "Danh mục pháp lý liên quan" trên trang; quyền lợi cụ thể áp dụng theo văn bản gốc kèm theo.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ